Gói thầu: Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời nối lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời nối lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:06:00 đến ngày 2022-09-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,850,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 266.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 24 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố)+ Có chuyên gia được Hãng đào tạo kiểm tra định kỳ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp gói thầu, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Bảng kê khai quá trình công tác.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở phù hợp gói thầu, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Bảng kê khai quá trình công tác.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời nối lưới Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời nối lưới 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu được mô tả tại mục E-CDNT 10.1 (g) trong hồ sơ mời thầu được đính kèm Thông báo mời thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá cùng với E-HSDT các tài liệu được mô tả tại mục E-CDNT 10.2 (c) trong hồ sơ mời thầu được đính kèm Thông báo mời thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.850.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng. Địa chỉ: 49 Thế Lữ, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3891095. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng, 49 Thế Lữ, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại 0236 3891095, fax 0236 3892822. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng, 49 Thế Lữ, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại 0236 3891095, fax 0236 3892822. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng, 49 Thế Lữ, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại 0236 3891095, fax 0236 3892822. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm pin quang điện mặt trời 535W | 20 | Tấm | Tấm Pin năng lượng mặt trời 535 Wp - Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Loại: Mono.+ Công suất tối đa: 535W.+ Voc 49,34V; Isc 13,79A; Vmp 40,63V; Imp 13,17A.+ Module Efficiency: 20,75%.+ Cell: 144 cells.+ Kích thước: (2274 x 1134 x 35) mm.- Bảo hành: 12 Năm; Cơ chế bảo hành: thay thế, đổi mới thiết bị nếu lỗi do nhà sản xuất hoặc lỗi | ||
| 2 | Inverter 5KW - 1P - On grid | 2 | Bộ | - Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Kích thước: (365 x 365 x 156) mm.+ Khối lượng: 12kg.+ Cấp bảo vệ: IP65.+ Công suất tiêu thụ về đêm: | ||
| 3 | Thiết bị bám tải 1 pha | 2 | Bộ | Thiết bị bám tải 1 pha: - Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Dòng điện: 0~100A+ Công suất: ≤ 0.8 W+ Cổng kết nối: RS485, Modbus-RTUKích thước: (100 x 36 x 66.5) mm.+ Khối lượng: 1.2 kg- Bảo hành: 1 Năm; Cơ chế bảo hành: thay thế, đổi mới thiết bị nếu lỗi do nhà sản xuất hoặc lỗi kỹ thuật của đơn vị thi công | ||
| 4 | Hệ thống mạng đấu nối giám sát cho inverter | 2 | Bộ | Nối hệ thống mạng dùng chung hạ tầng trường học | ||
| 5 | TỦ ĐIỆN 2P 5KW | 2 | Bộ | Tủ điện đầu nguồn AC: - Sản xuất năm: 2020-2021 - Đặc điểm + Vỏ Tủ điện modun bằng thép H220xW207xD60 + MCB AC 2P 32A(50A): Dòng cắt 6 kA. + Chống sét lan truyền AC 2P. Dòng cắt 20-40 kA. + Vật tư phụ: tem nhãn, đầu cos,… - Bảo hành: 1 Năm. Ngăn đầu vào AC. Đèn báo pha đỏ:2 cái(Pilot light, 220VAC,22mm – Red). Cầu chì 2A + đế RT18-32A: 02 bộ. MCB 2P 50A 6KA: 02 cái. Chống sét AC 2P/20-40kA /220VDC: 02 cái. Vật tư phụ lắp ráp tủ điện: 02 hệ. Nhân công lắp ráp tại xưởng: 02 hệ. | ||
| 6 | TỦ ĐIỆN AC,DC BOX 5KW | 2 | Bộ | Tủ điện ac,dc box 5kw: - Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm+ Vỏ Tủ điện modun H280 x W410 x D130 + MCB 2P 16A 800VDC+ Chống sét DC 2P. Dòng cắt 20-40 kA.+ MCB AC 2P 32A(50A): Dòng cắt 6 kA. + Chống sét lan truyền AC 2P. Dòng cắt 20-40 kA.+ Vật tư phụ: tem nhãn, đầu cos,…- Bảo hành: 1 Năm.Tủ điện modun H280 x W410 x D130: 02 vỏ. Ngăn đầu vào DC. MCB 2P 50A 6KA: 02 cái. Chống sét AC 2P/20-40kA: 02 cái. Thiết bị đóng cắt DC-2PMCB-SN7-63-800V-2P-DC: 04 cái. Thiết bị chống sét-DC-2PSNSPD-PV-2P-1000V-DC: 04 cái. Vật tư phụ lắp ráp tủ điện: 02 hệ. Nhân công lắp ráp tại xưởng: 02 hệ. | ||
| 7 | Dây DC 1x 4mm² - màu đỏ | 100 | Mét | Cáp điện DC 1x 4mm² - màu đỏ. - Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn sản xuất: BS EN 50618, BS FIDS 62930, IEC 60332-1-2, IEC60754-1,2; IEC 61034-2+ Quy cách: Cu/Zn/XLPO/XLPO.+ Điện áp sử dụng: 1,5/1,8 kV.- Bảo hành: 1 Năm | ||
| 8 | Dây DC 1x 4mm² - màu đen | 2 | Mét | Cáp điện DC. - Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn sản xuất: BS EN 50618, BS FIDS 62930, IEC 60332-1-2, IEC60754-1,2; IEC 61034-2+ Quy cách: Cu/Zn/XLPO/XLPO.+ Điện áp sử dụng: 1,5/1,8 kV.- Bảo hành: 1 Năm | ||
| 9 | Dây PE 1 x 6 mm² | 2 | Mét | Dây PE 1 x 6 mm² | ||
| 10 | Jack MC4 Leader | 2 | Bộ | Đầu nối MC4.- Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn: IP67 + Điện áp DC: 1.000V.+ Vật liệu cách điện: PPO.+ Dòng điện định mức: (20 ~ 30) A.- Bảo hành: 1 Năm | ||
| 11 | Dây AC CV 2 x 10mm² | 100 | Mét | Cáp AC (2x10) mm2.- Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 5935-1/IEC 60502.+ Quy cách sản phẩm: CU/XLPE/PVC.+ Điện áp sử dụng: 0,6/1 kV.- Bảo hành: 1 Năm | ||
| 12 | Ống ruột gà HDPE 40/30 vàng cam. | 40 | Mét | Ống HDPE vặn xoắn 40/30.- Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Đường kính: Ngoài: 40mm, Trong: 30mm.+ Độ dày thành ống: 1,5mm.- Bảo hành: 1 Năm | ||
| 13 | Máng nhựa | 16 | Mét | Sino hoặc tương đương | ||
| 14 | Silicon | 10 | Bình | Silicon | ||
| 15 | Foam xốp | 8 | Bình | Foam xốp | ||
| 16 | Phụ kiện khác | 2 | Gói | Phụ kiện khác | ||
| 17 | Chân L | 48 | Bộ | Chân L | ||
| 18 | Rail nhôm Chuyên dụng 4,6m | 24 | Thanh | Rail nhôm. - Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Chiều dài: L = 2.100/4.200/6.000mm.+ Tỷ trọng: 0,65 kg/m, ± 3%.+ Vật liệu: A6005-T6, độ cứng HV ≥ 85.+ Lớp Anode chống oxy hóa (10 – 15) μm.+ Đặc điểm: Cứng vững, thông dụng.+ Rãnh cân, chịu tải trung bình.- Bảo hành: 1 Năm | ||
| 19 | Kẹp cuối 35mm | 24 | Bộ | Kẹp cuối tấm Pin; .- Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Kích thước: (40 x 32 x 39) mm, ± 5%.+ Vật liệu: A6005 – T6, độ cứng HV ≥ 85.+ Lớp Anode chống oxy hóa (12 – 20) μm.+ Đai ốc + bulong M8 x 25 (Inox 304).+ Long đen vênh + Phẳng (Inox 304).+ Loại dày 4mm, chịu lực rất tốt.- Bảo hành: 1 Năm | ||
| 20 | Kẹp giữa 35mm | 32 | Bộ | Kẹp giữa tấm Pin.- Sản xuất năm: 2020-2021- Đặc điểm:+ Kích thước: (40 x 40 x 15) mm, ± 3%.+ Vật liệu: A6005 – T6, độ cứng HV ≥ 85.+ Lớp Anode chống Oxy hóa (10 – 15) μm.+ Nut M8 + bulong M8 x 25 (Inox 304).+ Kèm long đen vênh (Inox 304).+ Loại dày 4mm, chịu lực rất tốt.- Bảo hành: 1 Năm | ||
| 21 | Ngàm nối ngoài thanh nhôm SK-SSC - (T) | 24 | Bộ | Ngàm nối ngoài thanh nhôm SK-SSC - (T) | ||
| 22 | Nhân công lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống | 5,35 | kwp | Nhân công lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 266.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 24 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố)+ Có chuyên gia được Hãng đào tạo kiểm tra định kỳ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp gói thầu, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Bảng kê khai quá trình công tác.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở phù hợp gói thầu, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Bảng kê khai quá trình công tác.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi