Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850912-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220850701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:12:00 đến ngày 2022-09-18 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,153,094,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cục bộ, đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.721 (đoạn qua huyện Đạ Tẻh và huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng, Địa chỉ: Tầng 6 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng An Minh; địa chỉ: Lô 13 Trần Lê (KQH quanh trường Kỹ thuật), Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng, Địa chỉ: Tầng 6 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng, Địa chỉ: Tầng 6 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,891100 m3
2Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,518100 m3
3Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,469100 m3
4Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V557,11810 m3/km
B PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG RẠN NỨT, Ổ GÀ
1Cắt bê tông nhựa mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,704100 m
2Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,613100 m3
3Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đàoMô tả kỹ thuật theo chương V23,04100 m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04100 m2
5Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,04100 m2
6Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,829100 tấn
C PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG
1Cắt bê tông nhựa mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m
2Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100 m3
3Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100 m2
4Làm móng cp đá dăm Dmax=37,5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m3
5Làm móng cp đá dăm Dmax=25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m3
6Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100 m2
7Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100 m2
8Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 tấn
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG BTN
1Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,797100 m2
2Bù vênh, thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V83,797100 m2
3Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V16,579100 tấn
E PHẦN MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ MỞ RỘNG
1Làm móng cp đá dăm Dmax=37,5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100 m3
2Làm móng cp đá dăm Dmax=25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100 m3
3Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,246100 m2
4Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,246100 m2
5Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100 tấn
F PHẦN GIA CỐ LỀ, GIA CỐ THÀNH MƯƠNG
1Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V867,67m3
2Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
3Ván khuôn bê tông gia cố thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m2
G PHẦN NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH
1Làm móng cp đá dăm Dmax=37,5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100 m3
2Làm móng cp đá dăm Dmax=25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100 m3
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,881100 m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,135100 m2
5Rải thảm mặt BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,016100 m2
6Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,664100 tấn
H PHẦN CỐNG TRÒN D80 NGANG ĐƯỜNG
1Đá dăm 0x4 đệm móng, gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
2Bê tông móng cống đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
3Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m2
4Bê tông gối cống đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
5Ván khuôn bê tông gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m2
6Cốt thép gối cống fMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
7Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13gối
8Lắp đặt cống BTLT D80-H30, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
9Lắp đặt cống BTLT D80-H10, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
10Lắp đặt cống BTLT D80-H10, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn
11Trám mối nối cống vữa M.100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
I PHẦN HỐ GA CỐNG NGANG
1Đá dăm 0x4 đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
2Bê tông hố ga đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
3Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m2
4Cốt thép hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
5Cốt thép hố ga f>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Thép góc hố ga 100x100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
7Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Cốt thép đan hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Cốt thép đan hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
10Thép góc đan hố ga 100x100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
11Lắp đặt đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J PHẦN CỬA XẢ
1Đá dăm 0x4 đệm móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
2Bê tông móng, chân khay đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
3Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
4Ván khuôn bê tông móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 m2
5Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100 m2
K PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP
1Sản xuất + lắp đặt mương hình thang BTLGMô tả kỹ thuật theo chương V5.161m
2Sản xuất + lắp đặt tấm đan qua hộ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V786tấm
L PHẦN CỐNG HỘP ĐƯỜNG NHÁNH 80X40CM
1Đá dăm 0x4 đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,93m3
2Bê tông móng cống đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,86m3
3Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100 m2
4Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2m3
5Ván khuôn bê tông cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V11,04100 m2
6Cốt thép cống hộp fMô tả kỹ thuật theo chương V7,78tấn
7Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V193đoạn
8Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V83,04m2
9Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,2m2
10Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,76m3
M PHẦN MƯƠNG GIA CỐ HẠ LƯU
1Đá dăm 0x4 đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
3Ván khuôn bê tông mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m2
N PHẦN ĐẬY ĐAN MƯƠNG DỌC
1Bê tông đan mương đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V182,97m3
2Ván khuôn bê tông đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,47100 m2
3Cốt thép đan mương fMô tả kỹ thuật theo chương V20,69tấn
4Cốt thép đan mương fMô tả kỹ thuật theo chương V12,7tấn
5Lắp đặt đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4.240tấm
6Bê tông vuốt nối thành mương đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,98m3
O PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V548,55m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
3Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
5Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Gắn tiêu phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9729642347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.945928469E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã thi công trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.522.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.044.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ hành nghề giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 30 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10T trọng lượng: 10T; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh thép 16 tấn trọng lượng: 16T; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh hơi 16T trọng lượng: 16T; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đào 0,8 m3 dung tích gầu: 0,8 m3; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy nén khí diezel 600m3/h năng suất: 600m3/h1
6 Máy phun nhựa đường 190CV công suất: 190 CV1
7 Máy rải ≥130CV rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất: ≥130CV; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy san ≥80CV công suất: ≥80CV; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy ủi ≥80CV công suất: ≥80CV; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Ô tô thùng 2,5T trọng tải: 2,5T; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Ô tô tự đổ 10T trọng tải: 10T; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực3
12 Ô tô tưới nước 5m3 hoặc xe ô tô tải có kèm bồn tưới nước 5m3 dung tích: 5m3; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch và Lò nấu sơn Lò nấu sơn YHK 3A và Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
14 Trạm trộn ≥80 tấn/h Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥80T/h; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->