Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 10:11:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,473,052,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên (mặt đường bê tông đá 1×2).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 5 năm (60 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông chưa phân hạng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 3 năm (36 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 Công trình đường giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 3 năm (36 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm đội trưởng ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥8,5T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa 1,2T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi 25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình ( Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường ĐA.01 (liên ấp 6-7-8), giai đoạn 2, xã Mỹ Hưng, huyện Thạnh Phú. 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền đường chính | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây) | 85,6647 | 100m2 | |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng nền đường | 1,1083 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | 118,4512 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | 50,7648 | 100m | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 5,288 | 100m | |
| 6 | Cung cấp và neo cừ tràm bằng thép D4 | 0,0197 | tấn | |
| 7 | Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9 | 34,7961 | 100m3 | |
| 8 | Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85 | 3,0174 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp đất dính | 4.159,485 | m3 | |
| 10 | Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85 | 16,9732 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95 | 14,102 | 100m3 | |
| B | Phần mặt đường chính | |||
| 1 | CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98 | 12,6736 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường | 9,1376 | 100m2 | |
| 3 | Trải mũ ni lông | 114,6436 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1×2 (đá xanh), B20, độ sụt 6-8 | 1.689,813 | m3 | |
| 5 | Cắt khe co giãn | 285,199 | 10m | |
| C | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu D6 | 0,0388 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D10 | 0,1451 | tấn | |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1×2 (đá xanh), B15, độ sụt 6-8 | 1,386 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép cọc tiêu | 0,3024 | 100m2 | |
| 5 | Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêu | 4,48 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1×2 (đá xanh), B12.5, độ sụt 2-4 | 3,976 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | 56 | cọc | |
| 8 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 24,78 | m2 | |
| 9 | Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1×2 (đá xanh), B15, độ sụt 2-4 | 0,76 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giới | 0,1292 | 100m2 | |
| 11 | Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giới | 8,36 | m2 | |
| 12 | Sơn và kẻ chữ MLG trên cọc | 19 | cọc | |
| 13 | Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giới | 1,8392 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1×2 (đá xanh), B12.5, độ sụt 2-4 | 1,14 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cọc | 0,152 | 100m2 | |
| 16 | Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyển | 1,824 | tấn | |
| 17 | Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyển | 1,824 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cọc mốc lộ giới | 19 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Đào đất cấp 1 trồng biển báo | 3,021 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng biển báo đá 1×2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | 2,8173 | m3 | |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo sắt tráng kẽm D90 | 96 | md | |
| 22 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang | 32 | cái | |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn | 8 | cái | |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác | 20 | cái | |
| 25 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,2×1.6m | 2 | cái | |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7m | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp bulong D16×150 | 64 | cái | |
| D | Phần đường tẻ | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9 | 0,3235 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất dính | 35,583 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95 | 0,3151 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 0,1215 | 100m2 | |
| 5 | Trải mũ ni lông | 1,0647 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1×2 (đá xanh), B15, độ sụt 6-8 | 14,907 | m3 | |
| E | Cống đôi BTCT 2D1000, L=7,5m | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 5,476 | m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | 8,1984 | 100m | |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | 3,5136 | 100m | |
| 4 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 0,732 | 100m | |
| 5 | Neo cừ tràm bằng thép D6 | 0,0089 | tấn | |
| 6 | Đắp đất đê quai ngăn nước | 0,3111 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp đất dính đắp đê quai | 33,288 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênh | 0,2453 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố móng thân công | 26,222 | 100m | |
| 10 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | 4,34 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép lót móng | 0,0452 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh), B12.5, độ sụt 2-4 | 4,34 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép móng thân cống | 0,0763 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng thân cống đá 1×2 (đá xanh), B15, độ sụt 2-4 | 7,734 | m3 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=2.5m, D1000 | 6 | đoạn ống | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D1000 | 4 | mối nối | |
| 17 | Trét mối nối cống dày 5cm B7.5 | 1,722 | m2 | |
| 18 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8 | 0,0284 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12 | 0,4608 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | 0,3326 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1×2 (đá xanh), B15 độ sụt 6-8 | 4,963 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép bản đáy cống | 0,0831 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông bản đáy cống đá 1×2 (đá xanh), B15 độ sụt 2-4 | 5,796 | m3 | |
| 24 | Đào bỏ đê quai ngăn nước | 0,3111 | 100m3 | |
| F | CỐNG ĐƠN BTCT D1000, L = 15M | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 5,9 | m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm đê quai | 5,376 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 0,336 | 100m | |
| 4 | Neo cừ tràm bằng thép D6 | 0,008 | tấn | |
| 5 | Đắp đất đê quai ngăn nước | 0,1008 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất dính đắp đê quai | 10,7856 | m3 | |
| 7 | Đào đất cấp 1 móng thân cống | 0,3329 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố móng thân công | 22,7968 | 100m | |
| 9 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | 3,74 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | 3,74 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng thân cống | 0,1629 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4 | 7,11 | m3 | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=2.5m, D1000 | 6 | đoạn ống | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D1000 | 5 | mối nối | |
| 15 | Trét mối nối cống dày 5cm B7.5 | 2,15 | m2 | |
| 16 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8 | 0,0462 | tấn | |
| 17 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12 | 0,6908 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng thép tấm mạ kẽm dày 5mm | 0,0626 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | 0,242 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8 | 10 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ bản đáy | 0,101 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4 | 1,89 | m3 | |
| 23 | Đào bỏ đê quai ngăn nước | 0,1008 | 100m3 | |
| G | Xây dựng cầu 30 Tháng 10 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 23,285 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc D6 | 0,2539 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc D8 | 3,3283 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc D16 | 0,1662 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc D18 | 15,1102 | tấn | |
| 6 | Gia công thép bass nối cọc | 0,869 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép tròn D12 bass nối cọc | 0,0443 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép tấm bass nối cọc | 0,8243 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bass nối cọc | 0,869 | tấn | |
| 10 | Bê tông cọc 30×30 đá 1×2 (đá xanh), B22.5, độ sụt 6-8 | 82,212 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép đỗ bê tông cọc | 0,0566 | 100m2 | |
| 12 | Đóng cọc đứng trên cạn cọc 30×30, ngập đất | 2,064 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc đứng trên cạn cọc 30×30, không ngập đất | 0,06 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc xiên trên cạn cọc 30×30, ngập đất | 1,376 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc xiên trên cạn cọc 30×30, không ngập đất | 0,04 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30, ngập đất | 5,184 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30, không ngập đất | 0,48 | 100m | |
| 18 | Gia công hộp nối cọc | 3,7692 | tấn | |
| 19 | Cung cấp thép tấm 10mm nối cọc | 3,3678 | tấn | |
| 20 | Cung cấp thép hình L80×80×8 nối cọc | 0,4014 | tấn | |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép 30×30cm | 52 | mối nối | |
| 22 | Thử động cọc trên bờ | 1 | cọc | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép trên cạn | 0,54 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép lót đáy mố | 0,028 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót đáy mố đá 1×2 (đá xanh), B12.5 độ sụt 2-4 | 1,284 | m3 | |
| 26 | Cốt thép mố cầu D10 | 0,068 | tấn | |
| 27 | Cốt thép mố cầu D12 | 0,9316 | tấn | |
| 28 | Cốt thép mố cầu D16 | 0,7024 | tấn | |
| 29 | Bê tông mố cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-8 | 15,27 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép mố cầu | 0,565 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót bản quá độ đá 1×2 (đá xanh), B12.5 độ sụt 2-4 | 3,321 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép bê tông lót bản quá độ | 0,0346 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép bản quá độ D6 | 0,0181 | tấn | |
| 34 | Cốt thép bản quá độ D12 | 0,0469 | tấn | |
| 35 | Cốt thép bản quá độ D16 | 1,0737 | tấn | |
| 36 | Cốt thép bản quá độ D20 | 0,5193 | tấn | |
| 37 | Bê tông bản quá độ đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-8 | 10,71 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép bản quá độ | 0,1314 | 100m2 | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=27 | 0,048 | 100m | |
| 40 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | 2,4 | m2 | |
| 41 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép dưới nước | 0,864 | m3 | |
| 42 | Cốt thép trụ cầu D10 | 0,097 | tấn | |
| 43 | Cốt thép trụ cầu D12 | 0,365 | tấn | |
| 44 | Cốt thép trụ cầu D25 | 0,8823 | tấn | |
| 45 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-8 | 10,261 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép trụ cầu | 0,34 | 100m2 | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 300×150×39 | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dầm bê tông cốt thép dự ứng lực | 12 | cái | |
| 49 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I400 L=9M | 8 | dầm | |
| 50 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I400 L=12M | 4 | dầm | |
| 51 | Cốt thép dầm ngang D10 | 0,1679 | tấn | |
| 52 | Cốt thép dầm ngang D16 | 0,1307 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | 33,304 | m2 | |
| 54 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-8 | 3,318 | m3 | |
| 55 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu D6 | 0,0074 | tấn | |
| 56 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu D8 | 0,9806 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | 1,589 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông mặt cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-8 | 24,3 | m3 | |
| 59 | Bê tông bảo vệ mặt cầu đá 0.5×1 (đá xanh), B22.5 độ sụt 2-4 | 3,9 | m3 | |
| 60 | Bê tông gờ cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-8 | 4,725 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 16 | m | |
| 62 | Bơm vữa Sika Grout 214-11 hoặc tương đương | 1,84 | m3 | |
| 63 | Sơn dầu 2 lớp trụ lan can + gờ cầu | 34,68 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 | 0,072 | 100m | |
| 65 | Gia công thép tấm đầu ống thoát nước | 0,0046 | tấn | |
| 66 | Cốt thép trụ lan can cầu D8 | 0,0098 | tấn | |
| 67 | Cốt thép trụ lan can cầu D12 | 0,028 | tấn | |
| 68 | Ván khuôn gỗ trụ lan can | 0,034 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông trụ lan can cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-8 | 0,224 | m3 | |
| 70 | Sản xuất lan can cầu đường bộ | 1,063 | tấn | |
| 71 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm D90 | 58 | md | |
| 72 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm D60 | 58 | md | |
| 73 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | 0,0558 | tấn | |
| 74 | Cung cấp thép I 150×75 mạ kẽm | 0,364 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng lan can cầu | 1,063 | tấn | |
| 76 | Cung cấp bulong D16×500 | 80 | cái | |
| 77 | Đóng cọc thép hình dưới nước, ngập đất | 0,56 | 100m | |
| 78 | Đóng cọc thép hình dưới nước, không ngập đất | 0,4 | 100m | |
| 79 | Lắp dựng hệ khung liên kết | 3,698 | tấn | |
| 80 | Nhổ cọc thép hình | 0,96 | 100m cọc | |
| 81 | Tháo dỡ hệ khung liên kết | 3,698 | tấn | |
| 82 | Khấu hao cọc thép hình (1%+1.17%+3.5%=5.67%) | 1,752 | tấn | |
| 83 | Khấu hao thép hình hệ khung (2%+7%=9%) | 1,849 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên (mặt đường bê tông đá 1×2).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 5 năm (60 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông chưa phân hạng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CCCD. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 3 năm (36 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 Công trình đường giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 3 năm (36 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm đội trưởng ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều | 1 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | trọng lượng tĩnh ≥8,5T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 11 | Máy ủi | công suất ≥110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc chạy trên ray | trọng lượng đầu búa 1,2T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 14 | Cần cẩu 25T | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Cần trục bánh hơi 25T | Cần trục bánh hơi 25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình ( Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi