Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915398-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220831504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 10:11:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,473,052,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên (mặt đường bê tông đá 1×2).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 5 năm (60 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông chưa phân hạng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 3 năm (36 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 Công trình đường giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 3 năm (36 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm đội trưởng ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥8,5T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa 1,2T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi 25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình ( Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường ĐA.01 (liên ấp 6-7-8), giai đoạn 2, xã Mỹ Hưng, huyện Thạnh Phú.
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Tam Phát Bến Tre; địa chỉ: số 278D, ấp Bình Thạnh, xã Bình Phú, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long; địa chỉ: số 18 Cù Lao, Phường 2, quận Phú Nhuận, TPHCM; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường chính
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)85,6647100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đường1,1083100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ngập đất118,4512100m
4Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất50,7648100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổ5,288100m
6Cung cấp và neo cừ tràm bằng thép D40,0197tấn
7Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.934,7961100m3
8Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.853,0174100m3
9Cung cấp đất dính4.159,485m3
10Lắp mương bằng cát sông, K>=0.8516,9732100m3
11Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.9514,102100m3
B Phần mặt đường chính
1CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.9812,6736100m3
2Ván khuôn thép mặt đường9,1376100m2
3Trải mũ ni lông114,6436100m2
4Bê tông mặt đường đá 1×2 (đá xanh), B20, độ sụt 6-81.689,813m3
5Cắt khe co giãn285,19910m
C Cọc tiêu, biển báo
1Cốt thép cọc tiêu D60,0388tấn
2Cốt thép cọc tiêu D100,1451tấn
3Bê tông cọc tiêu đá 1×2 (đá xanh), B15, độ sụt 6-81,386m3
4Ván khuôn thép cọc tiêu0,3024100m2
5Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêu4,48m3
6Bê tông móng cọc tiêu đá 1×2 (đá xanh), B12.5, độ sụt 2-43,976m3
7Lắp dựng cọc tiêu56cọc
8Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu24,78m2
9Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1×2 (đá xanh), B15, độ sụt 2-40,76m3
10Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giới0,1292100m2
11Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giới8,36m2
12Sơn và kẻ chữ MLG trên cọc19cọc
13Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giới1,8392m3
14Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1×2 (đá xanh), B12.5, độ sụt 2-41,14m3
15Ván khuôn gỗ móng cọc0,152100m2
16Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyển1,824tấn
17Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyển1,824tấn
18Lắp dựng cọc mốc lộ giới191 cấu kiện
19Đào đất cấp 1 trồng biển báo3,021m3
20Bê tông móng biển báo đá 1×2 (đá xanh), B12.5, đs 2-42,8173m3
21Cung cấp trụ biển báo sắt tráng kẽm D9096md
22Lắp đặt trụ và biển báo phản quang32cái
23Cung cấp biển báo tròn8cái
24Cung cấp biển báo tam giác20cái
25Cung cấp biển báo chữ nhật 1,2×1.6m2cái
26Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7m2cái
27Cung cấp bulong D16×15064cái
D Phần đường tẻ
1Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.90,3235100m3
2Cung cấp đất dính35,583m3
3Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.950,3151100m3
4Ván khuôn thép mặt đường0,1215100m2
5Trải mũ ni lông1,0647100m2
6Bê tông mặt đường đá 1×2 (đá xanh), B15, độ sụt 6-814,907m3
E Cống đôi BTCT 2D1000, L=7,5m
1Phá dỡ bê tông cầu cũ5,476m3
2Đóng cừ tràm gia cố ngập đất8,1984100m
3Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất3,5136100m
4Cung cấp cừ tràm cặp cổ0,732100m
5Neo cừ tràm bằng thép D60,0089tấn
6Đắp đất đê quai ngăn nước0,3111100m3
7Cung cấp đất dính đắp đê quai33,288m3
8Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênh0,2453100m3
9Đóng cừ tràm gia cố móng thân công26,222100m
10Đắp cát phủ đầu cừ tràm4,34m3
11Ván khuôn thép lót móng0,0452100m2
12Bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh), B12.5, độ sụt 2-44,34m3
13Ván khuôn thép móng thân cống0,0763100m2
14Bê tông móng thân cống đá 1×2 (đá xanh), B15, độ sụt 2-47,734m3
15Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=2.5m, D10006đoạn ống
16Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D10004mối nối
17Trét mối nối cống dày 5cm B7.51,722m2
18Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D80,0284tấn
19Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D120,4608tấn
20Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh0,3326100m2
21Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1×2 (đá xanh), B15 độ sụt 6-84,963m3
22Ván khuôn thép bản đáy cống0,0831100m2
23Bê tông bản đáy cống đá 1×2 (đá xanh), B15 độ sụt 2-45,796m3
24Đào bỏ đê quai ngăn nước0,3111100m3
F CỐNG ĐƠN BTCT D1000, L = 15M
1Phá dỡ bê tông cầu cũ5,9m3
2Đóng cừ tràm đê quai5,376100m
3Cung cấp cừ tràm cặp cổ0,336100m
4Neo cừ tràm bằng thép D60,008tấn
5Đắp đất đê quai ngăn nước0,1008100m3
6Cung cấp đất dính đắp đê quai10,7856m3
7Đào đất cấp 1 móng thân cống0,3329100m3
8Đóng cừ tràm gia cố móng thân công22,7968100m
9Đắp cát phủ đầu cừ tràm3,74m3
10Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-43,74m3
11Ván khuôn gỗ móng thân cống0,1629100m2
12Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-47,11m3
13Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=2.5m, D10006đoạn ống
14Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D10005mối nối
15Trét mối nối cống dày 5cm B7.52,15m2
16Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D80,0462tấn
17Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D120,6908tấn
18Gia công, lắp dựng thép tấm mạ kẽm dày 5mm0,0626tấn
19Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh0,242100m2
20Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-810m3
21Ván khuôn gỗ bản đáy0,101100m2
22Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-41,89m3
23Đào bỏ đê quai ngăn nước0,1008100m3
G Xây dựng cầu 30 Tháng 10
1Phá dỡ bê tông cầu cũ23,285m3
2Cốt thép cọc D60,2539tấn
3Cốt thép cọc D83,3283tấn
4Cốt thép cọc D160,1662tấn
5Cốt thép cọc D1815,1102tấn
6Gia công thép bass nối cọc0,869tấn
7Cung cấp thép tròn D12 bass nối cọc0,0443tấn
8Cung cấp thép tấm bass nối cọc0,8243tấn
9Lắp đặt bass nối cọc0,869tấn
10Bê tông cọc 30×30 đá 1×2 (đá xanh), B22.5, độ sụt 6-882,212m3
11Ván khuôn thép đỗ bê tông cọc0,0566100m2
12Đóng cọc đứng trên cạn cọc 30×30, ngập đất2,064100m
13Đóng cọc đứng trên cạn cọc 30×30, không ngập đất0,06100m
14Đóng cọc xiên trên cạn cọc 30×30, ngập đất1,376100m
15Đóng cọc xiên trên cạn cọc 30×30, không ngập đất0,04100m
16Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30, ngập đất5,184100m
17Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30, không ngập đất0,48100m
18Gia công hộp nối cọc3,7692tấn
19Cung cấp thép tấm 10mm nối cọc3,3678tấn
20Cung cấp thép hình L80×80×8 nối cọc0,4014tấn
21Nối cọc bê tông cốt thép 30×30cm52mối nối
22Thử động cọc trên bờ1cọc
23Đập đầu cọc bê tông cốt thép trên cạn0,54m3
24Ván khuôn thép lót đáy mố0,028100m2
25Bê tông lót đáy mố đá 1×2 (đá xanh), B12.5 độ sụt 2-41,284m3
26Cốt thép mố cầu D100,068tấn
27Cốt thép mố cầu D120,9316tấn
28Cốt thép mố cầu D160,7024tấn
29Bê tông mố cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-815,27m3
30Ván khuôn thép mố cầu0,565100m2
31Bê tông lót bản quá độ đá 1×2 (đá xanh), B12.5 độ sụt 2-43,321m3
32Ván khuôn thép bê tông lót bản quá độ0,0346100m2
33Cốt thép bản quá độ D60,0181tấn
34Cốt thép bản quá độ D120,0469tấn
35Cốt thép bản quá độ D161,0737tấn
36Cốt thép bản quá độ D200,5193tấn
37Bê tông bản quá độ đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-810,71m3
38Ván khuôn thép bản quá độ0,1314100m2
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=270,048100m
40Giấy dầu tẩm nhựa đường2,4m2
41Đập đầu cọc bê tông cốt thép dưới nước0,864m3
42Cốt thép trụ cầu D100,097tấn
43Cốt thép trụ cầu D120,365tấn
44Cốt thép trụ cầu D250,8823tấn
45Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-810,261m3
46Ván khuôn thép trụ cầu0,34100m2
47Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 300×150×3924cái
48Lắp đặt dầm bê tông cốt thép dự ứng lực 12cái
49Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I400 L=9M8dầm
50Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I400 L=12M4dầm
51Cốt thép dầm ngang D100,1679tấn
52Cốt thép dầm ngang D160,1307tấn
53Ván khuôn thép dầm ngang cầu33,304m2
54Bê tông dầm ngang cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-83,318m3
55Cốt thép mặt cầu + gờ cầu D60,0074tấn
56Cốt thép mặt cầu + gờ cầu D80,9806tấn
57Ván khuôn thép mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước1,589100m2
58Bê tông mặt cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-824,3m3
59Bê tông bảo vệ mặt cầu đá 0.5×1 (đá xanh), B22.5 độ sụt 2-43,9m3
60Bê tông gờ cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-84,725m3
61Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn16m
62Bơm vữa Sika Grout 214-11 hoặc tương đương1,84m3
63Sơn dầu 2 lớp trụ lan can + gờ cầu34,68m2
64Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D600,072100m
65Gia công thép tấm đầu ống thoát nước0,0046tấn
66Cốt thép trụ lan can cầu D80,0098tấn
67Cốt thép trụ lan can cầu D120,028tấn
68Ván khuôn gỗ trụ lan can0,034100m2
69Bê tông trụ lan can cầu đá 1×2 (đá xanh), B22.5 độ sụt 6-80,224m3
70Sản xuất lan can cầu đường bộ1,063tấn
71Cung cấp ống sắt tráng kẽm D9058md
72Cung cấp ống sắt tráng kẽm D6058md
73Cung cấp thép tấm mạ kẽm0,0558tấn
74Cung cấp thép I 150×75 mạ kẽm0,364tấn
75Lắp dựng lan can cầu1,063tấn
76Cung cấp bulong D16×50080cái
77Đóng cọc thép hình dưới nước, ngập đất0,56100m
78Đóng cọc thép hình dưới nước, không ngập đất0,4100m
79Lắp dựng hệ khung liên kết3,698tấn
80Nhổ cọc thép hình0,96100m cọc
81Tháo dỡ hệ khung liên kết3,698tấn
82Khấu hao cọc thép hình (1%+1.17%+3.5%=5.67%)1,752tấn
83Khấu hao thép hình hệ khung (2%+7%=9%)1,849tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên (mặt đường bê tông đá 1×2).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 5 năm (60 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông chưa phân hạng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CCCD.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 3 năm (36 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 Công trình đường giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CCCD32
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh; 3 năm (36 tháng) kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm đội trưởng ít nhất 24 tháng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C) và 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
3 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều1
7 Máy khoan Máy khoan1
8 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥8,5T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9 Máy mài Máy mài1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250l2
11 Máy ủi công suất ≥110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
12 Máy đóng cọc chạy trên ray trọng lượng đầu búa 1,2T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
14 Cần cẩu 25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
15 Cần trục bánh hơi 25T Cần trục bánh hơi 25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
16 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình ( Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->