Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:56:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,787,755,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681633825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136326764E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.651.429.118 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.651.429.118 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải, trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu hoặc xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường huyện đoạn qua xã Đông Quang, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Đoạn từ cọc 7 lý trình Km0+156,2 – Km1+300); Hạng mục: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, Chương IV HSMT này. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn.
Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 430 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.24.0 Ngọn 230 x gốc 469 | nt | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC-2 | nt | 13 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn: XNBSC-22-1T | nt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi: XNBSC-22-2TD | nt | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1T | nt | 9 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TD | nt | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TN | nt | 2 | bộ |
| 9 | Xà phụ lắp 01 sứ đứng: XP1 | nt | 2 | bộ |
| 10 | Xà phụ lắp 02 sứ đứng: XP2 | nt | 2 | bộ |
| 11 | Gông cột đôi 18m | nt | 3 | bộ |
| 12 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | nt | 13 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc AC150/24-XLPE2.5/HDPE | nt | 2.527 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | nt | 63 | m |
| 15 | Căng lại dây AC95 | nt | 233 | m |
| 16 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | nt | 9 | chuỗi |
| 17 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | nt | 78 | chuỗi |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | nt | 9 | quả |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông | nt | 18 | cái |
| 20 | Kép quai + kẹp hotline | nt | 6 | cái |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK8-3,0m | nt | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT8-3,0m | nt | 10 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC-2 | nt | 13 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | nt | 18 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | nt | 16 | bộ |
| 3 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | nt | 28 | bộ |
| 4 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | nt | 3 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | nt | 3 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 0,6m | nt | 16 | bộ |
| 7 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | nt | 10 | bộ |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | nt | 398 | m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | nt | 608 | m |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 2x35mm2 | nt | 54 | m |
| 11 | Tháo dỡ và kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 2x35mm2 | nt | 37 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha (thay cho hộp tôn, hộp vỡ) | nt | 6 | hộp |
| 13 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 pha | nt | 2 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | nt | 9 | hộp |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | nt | 6 | hộp |
| 16 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp công tơ 3 pha | nt | 4 | hộp |
| 17 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 pha | nt | 78 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 3 pha | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 1 và 2 công tơ 1 pha (7m/1 hộp) | nt | 77 | m |
| 20 | Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha (7m/1 hộp) | nt | 84 | m |
| 21 | Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (7m/1 hộp) | nt | 28 | m |
| 22 | Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải) | nt | 390 | m |
| 23 | Bổ sung cáp VX ABC 4x25mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải) | nt | 20 | m |
| 24 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 nối điện 1 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải) | nt | 1.170 | m |
| 25 | Tháo dỡ và kéo lại cáp VX 4x25 nối điện 3 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải) | nt | 60 | m |
| 26 | Dây đơn cứng CV-1x6mm2 đấu nối công tơ 1P | nt | 48 | m |
| 27 | Aptomat 1 pha 40A | nt | 24 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | nt | 54 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ + khoá đai cố định cáp xuống hộp công tơ vào thân cột (2 đai/cột) | nt | 34 | cái |
| 30 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 70-120 | nt | 60 | bộ |
| 31 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 25-50 | nt | 6 | bộ |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bu lông | nt | 24 | cái |
| 33 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | nt | 70 | cái |
| D | XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đơn hạ thế MT3-1,7m | nt | 14 | móng |
| 2 | Móng cột đôi hạ thế MTK3-1,7m | nt | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | nt | 16 | bộ |
| E | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột 14m | nt | 3 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột 12m | nt | 8 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà néo | nt | 9 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ | nt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây AC-120 | nt | 2.362 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi | nt | 12 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng | nt | 55 | quả |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi hộp tôn lắp 6 công tơ 1 pha | nt | 1 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì sứ 10A | nt | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi sứ hạ thế A20 | nt | 80 | quả |
| 11 | Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (3m/hộp) | nt | 51 | m |
| 12 | Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (3m/hộp) | nt | 12 | m |
| 13 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV50 | nt | 1.852 | m |
| 14 | Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn 2x35 | nt | 130 | m |
| 15 | Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn 4x25 | nt | 725 | m |
| 16 | Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn 4x95 | nt | 143 | m |
| 17 | Tháo hạ thu hồi kẹp siết cáp | nt | 24 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi đai thép, móc treo cáp | nt | 26 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | nt | 19 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | nt | 4 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi cần đèn chiếu sáng | nt | 13 | bộ |
| 22 | Tháo hạ thu hồi đèn chiếu sáng 50W | nt | 24 | bộ |
| 23 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông tự đúc | nt | 3 | cột |
| 24 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông 6,5m | nt | 9 | cột |
| 25 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông 7,5m | nt | 13 | cột |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua nền đường | nt | 12 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua nền đất | nt | 962 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | nt | 1.061 | m |
| 4 | Ống thép mạ D76 luồn cáp qua đường | nt | 63 | m |
| 5 | Ống thép mạ D76 luồn cáp lên cột | nt | 3 | m |
| 6 | Côlie ôm ống thép mạ luồn cáp lên cột | nt | 2 | bộ |
| 7 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa tủ điện RC6 | nt | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | nt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | hệ thống |
| 11 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 10m | nt | 29 | móng |
| 12 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | nt | 29 | bộ |
| 13 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 10m, dày 3,5mm mạ kẽm nhung nóng | nt | 29 | cột |
| 14 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | nt | 29 | bộ |
| 15 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x25mm2 | nt | 15 | m |
| 16 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x10mm2 | nt | 1.192 | m |
| 17 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | nt | 1.192 | m |
| 18 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | nt | 290 | m |
| 19 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | nt | 29 | bộ |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm 4x25mm2 | nt | 2 | đầu |
| 21 | Làm đầu cáp ngầm 4x10mm2 | nt | 58 | đầu |
| 22 | Lắp cửa cột | nt | 29 | cửa |
| 23 | Đánh số cột | nt | 29 | cột |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 58 | đầu |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | nt | 53 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi 24kV | nt | 78 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | nt | 9 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cáp trung thế | nt | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | nt | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681633825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136326764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.651.429.118 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.651.429.118 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Ô tô tải, trọng tải ≥5T | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Cần cẩu hoặc xe thang nâng | Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi