Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915612-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:56:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,787,755,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681633825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136326764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.651.429.118 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.651.429.118 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải, trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường huyện đoạn qua xã Đông Quang, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Đoạn từ cọc 7 lý trình Km0+156,2 – Km1+300); Hạng mục: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại MT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, Chương IV HSMT này. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 430Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT14cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.24.0 Ngọn 230 x gốc 469nt2cột
3Tiếp địa cột điện RC-2nt13bộ
4Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn: XNBSC-22-1Tnt1bộ
5Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi: XNBSC-22-2TDnt2bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1Tnt9bộ
7Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDnt1bộ
8Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TNnt2bộ
9Xà phụ lắp 01 sứ đứng: XP1nt2bộ
10Xà phụ lắp 02 sứ đứng: XP2nt2bộ
11Gông cột đôi 18mnt3bộ
12Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mnt13bộ
13Dây nhôm bọc AC150/24-XLPE2.5/HDPEnt2.527m
14Dây nhôm bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPEnt63m
15Căng lại dây AC95nt233m
16Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnnt9chuỗi
17Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képnt78chuỗi
18Sứ đứng 24kV + ty mạnt9quả
19Ghíp nhôm 3 bu lôngnt18cái
20Kép quai + kẹp hotlinent6cái
B XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột đôi MTK8-3,0mnt3móng
2Móng cột đơn MT8-3,0mnt10móng
3Tiếp địa cột điện RC-2nt13bộ
C LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3nt18cột
2Tiếp địa cột điện RC2nt16bộ
3Xà treo cáp cột đơn: XTC-1Tnt28bộ
4Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDnt3bộ
5Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNnt3bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 0,6mnt16bộ
7Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2nt10bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2nt398m
9Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2nt608m
10Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 2x35mm2nt54m
11Tháo dỡ và kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 2x35mm2nt37m
12Lắp đặt hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha (thay cho hộp tôn, hộp vỡ)nt6hộp
13Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 phant2hộp
14Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phant9hộp
15Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phant6hộp
16Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp công tơ 3 phant4hộp
17Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 phant78cái
18Tháo dỡ và lắp lại công tơ 3 phant4cái
19Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 1 và 2 công tơ 1 pha (7m/1 hộp)nt77m
20Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha (7m/1 hộp)nt84m
21Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (7m/1 hộp)nt28m
22Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)nt390m
23Bổ sung cáp VX ABC 4x25mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)nt20m
24Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 nối điện 1 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải)nt1.170m
25Tháo dỡ và kéo lại cáp VX 4x25 nối điện 3 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải)nt60m
26Dây đơn cứng CV-1x6mm2 đấu nối công tơ 1Pnt48m
27Aptomat 1 pha 40Ant24cái
28Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơnt54cái
29Đai thép không gỉ + khoá đai cố định cáp xuống hộp công tơ vào thân cột (2 đai/cột)nt34cái
30Kẹp siết cáp vặn xoắn 70-120nt60bộ
31Kẹp siết cáp vặn xoắn 25-50nt6bộ
32Ghíp nhôm 3 bu lôngnt24cái
33Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngnt70cái
D XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đơn hạ thế MT3-1,7mnt14móng
2Móng cột đôi hạ thế MTK3-1,7mnt2móng
3Tiếp địa cột điện RC2nt16bộ
E THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo hạ thu hồi cột 14mnt3cột
2Tháo hạ thu hồi cột 12mnt8cột
3Tháo hạ thu hồi xà néont9bộ
4Tháo hạ thu hồi xà đỡnt4bộ
5Tháo hạ thu hồi dây AC-120nt2.362m
6Tháo hạ thu hồi sứ chuỗint12chuỗi
7Tháo hạ thu hồi sứ đứngnt55quả
8Tháo dỡ thu hồi hộp tôn lắp 6 công tơ 1 phant1hộp
9Tháo dỡ thu hồi cầu chì sứ 10Ant6cái
10Tháo dỡ thu hồi sứ hạ thế A20nt80quả
11Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (3m/hộp)nt51m
12Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (3m/hộp)nt12m
13Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV50nt1.852m
14Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn 2x35nt130m
15Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn 4x25nt725m
16Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn 4x95nt143m
17Tháo hạ thu hồi kẹp siết cápnt24bộ
18Tháo hạ thu hồi đai thép, móc treo cápnt26bộ
19Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4nt19bộ
20Tháo hạ thu hồi xà néo XN4nt4bộ
21Tháo hạ thu hồi cần đèn chiếu sángnt13bộ
22Tháo hạ thu hồi đèn chiếu sáng 50Wnt24bộ
23Chặt hạ thu hồi cột bê tông tự đúcnt3cột
24Chặt hạ thu hồi cột bê tông 6,5mnt9cột
25Chặt hạ thu hồi cột bê tông 7,5mnt13cột
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua nền đườngnt12m
2Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua nền đấtnt962m
3Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápnt1.061m
4Ống thép mạ D76 luồn cáp qua đườngnt63m
5Ống thép mạ D76 luồn cáp lên cộtnt3m
6Côlie ôm ống thép mạ luồn cáp lên cộtnt2bộ
7Móng tủ điều khiển chiếu sángnt1móng
8Tiếp địa tủ điện RC6nt1bộ
9Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)nt1tủ
10Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điều khiển chiếu sángnt1hệ thống
11Móng cột đèn chiếu sáng cao 10mnt29móng
12Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1nt29bộ
13Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 10m, dày 3,5mm mạ kẽm nhung nóngnt29cột
14Đèn chiếu sáng đường phố Led 100Wnt29bộ
15Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x25mm2nt15m
16Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x10mm2nt1.192m
17Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10nt1.192m
18Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2nt290m
19Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángnt29bộ
20Làm đầu cáp ngầm 4x25mm2nt2đầu
21Làm đầu cáp ngầm 4x10mm2nt58đầu
22Lắp cửa cộtnt29cửa
23Đánh số cộtnt29cột
24Mốc báo hiệu cáp ngầmnt58đầu
G THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cộtnt53vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi 24kVnt78chuỗi
3Thí nghiệm sứ đứng 24kVnt9quả
4Thí nghiệm cáp trung thếnt1sợi
5Thí nghiệm cáp hạ thếnt4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681633825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136326764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.651.429.118 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.651.429.118 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt.2
2 Máy đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt.2
3 Ô tô tải, trọng tải ≥5T Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt.2
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt.1
6 Cần cẩu hoặc xe thang nâng Hoạt động tốt.1
7 Pa lăng xích Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->