Gói thầu: Xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 11:34:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,629,639,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.641.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng dân dụng)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, thiết bị Xây dựng 06 phòng chức năng và khu hiệu bộ trường THCS Phước Bình 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di dời nhà xe | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 120,4 | m2 |
| B | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,5428 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,192 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21,142 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 41,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,377 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45,0563 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,0173 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 229,628 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,0053 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ đắp nền K=0.9 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 300,53 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,0053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,0265 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,67 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,024 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42,6435 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52,9256 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 107,6976 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,6776 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,7024 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,1432 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,6279 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,6394 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5518 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7235 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1435 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,2761 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2398 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5159 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4156 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0578 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4386 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,8631 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1156 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6979 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,8454 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5632 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7919 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,6192 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0461 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,7125 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2128 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9423 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2297 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3769 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2969 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,4702 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,2775 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,7868 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64,4397 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6716 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,5736 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,2712 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 144,8985 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 41,8855 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 670,34 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.072,93 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 440,9 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 623,1277 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 775,246 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.090,5 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 241,2 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64,2 | m |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 798,7825 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45,24 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.743,27 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.528,3937 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 670,34 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.753,442 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 41,345 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.137,92 | m2 |
| 78 | SX lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 131,6425 | m2 |
| 79 | SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính,ổ khóa cửa) | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 80 | SX cửa đi nhôm kính (có kính) | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ lùa nhôm kính 5 ly (có kính, chưa hoa sắt) | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 172,18 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 286,386 | m2 |
| 83 | SX vách sắt kính (chưa kính) | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,166 | m2 |
| 84 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 159,22 | m2 |
| 85 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,2304 | m2 |
| 86 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,3 | m2 |
| 87 | SXLD ổ khóa cửa đi | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 88 | SXLD ống thép fi 76 dày 1.4 ly | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 124,5 | m |
| 89 | SXLD tấm compact chắn tiểu Nam | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 516,725 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,9895 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,9895 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,8175 | 100m2 |
| 94 | Gia công cầu phong gỗ | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4414 | m3 cấu kiện |
| 95 | thi công trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,4623 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 174 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bảng |
| 103 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 105 | Tủ điện sắt STĐ 200x300x150 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.500 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 111 | Trung tâm báo cháy 5 kênh bao gồm Acquy | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Đầu báo khói | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 113 | Đèn chiếu sáng khẩn | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Đèn chỉ lối thoát | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 120 | Dây tín hiêu internet 7 loải | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 122 | Rắc cấp internet | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 123 | Bảng tiêu lệnh+ nội qui PCCC | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kg | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 125 | Bình chữa cháy xách tay bột BC loại 8kg | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 126 | Chân đế bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | SXLD hóa chất GEAM | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bao |
| 128 | KIm thu sét INGESCO PDC - 3.1 (h=5m, Rbv=69m, bảo vệ cấp III) | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 129 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 130 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 133 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 134 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 135 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | md |
| 136 | Khoang giếng tiếp địa 30m và hoàn thiện lại | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 137 | Bồn inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | vòi xả + phụ kiện lavabo sứ tráng men | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 145 | Van xả | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 151 | Co PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 152 | Co PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 153 | Co PVC D150 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 154 | Co nối 110-150 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 155 | Van đồng 2 chiều D27 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1408 | 100m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 159 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,4783 | m3 |
| 160 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,0474 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6544 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0185 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 167 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,29 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,645 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc văn phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc văn phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu 3 ngăn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Rèm cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 353 | m2 |
| 5 | Bàn học sinh cấp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | Bộ |
| 6 | Ghế xếp học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 7 | Bàn ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Đàn organ (học sinh, giáo viên) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Kèn phím điện tử | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Amly+loa+micro | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bảng + Giá vẽ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 13 | Bàn ghế học sinh bậc THCS | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 14 | Bàn ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bảng viết chống lóa hàn quốc: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Bàn phòng hội đồng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 17 | Ghế phòng hội đồng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.641.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng dân dụng)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi