Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 11:14:00 đến ngày 2022-09-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,398,615,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,979,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu chín trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2597923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.879.031.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc, ngang;di chuyển điện hạ thế, điện chiếu sáng, đường ống nước sạch, cáp quang,...)(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 02công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường/ chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (Tải trọng ≥ 7T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Vgầu ≥ 0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành (Trọng lượng ≥ 8,5T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (Vthùng ≥ 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 70Kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện (Công suất ≥ 5kVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép (Công suất 5,5kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện xoay chiều (Công suất 5kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm) Đường giao thông đầu cầu Thành Huy đến bãi bóng Phú Bình, xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Xác nhận bằng văn bản hoặc thông báo hoặc các tài liệu khác của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý IV/2021; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.979.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện. Đc:Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,07 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công chân khay, gờ chắn bánh bằng thủ công, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,21 | 1m3 |
| 3 | Đào đất thi công chân khay, gờ chắn bánh bằng máy, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,51 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,93 | 1m3 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,12 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đào cấp đường bằng thủ công, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21,86 | 1m3 |
| 7 | Đào nền, đào cấp đường bằng máy, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,15 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất chân khay, gia cố mái. thi công rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,65 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,41 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới đất mặt đường mở rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,15 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn sau xáo xới K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,15 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95 về đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3.973,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,07 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,07 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,03 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,37 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,37 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,47 | 100m3 |
| 20 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,5 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,98 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh mặt đường BTN C19 dày trung bình 3cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,98 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,5 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,5 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,19 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,19 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,19 | 100tấn |
| 28 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,8 | 100m2 |
| 29 | Nilong tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.983,86 | m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường M300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 483,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,93 | 100m2 |
| 32 | Cắt khe mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,38 | 100m |
| 33 | Đào thanh lý mặt đường sình lún bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,85 | 1m3 |
| 34 | Đào thanh lý mặt đường sình lún bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 38 | Đắp đá thải dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 39 | Đá thải | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 77,29 | m3 |
| 40 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,28 | 100m2 |
| 41 | Lớp móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,28 | 100m2 |
| 42 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,28 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thanh lý 1 phần mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 84,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nâng cao mũ mố M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 71,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,45 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,54 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan (tính hs=0,6) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 817,5 | tấm |
| 7 | Vận chuyển tấm đan thanh lý bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,91 | 10 tấn |
| 8 | Nạo vét lòng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 112,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 149,38 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,81 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,57 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,24 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 739,5 | cái |
| 16 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 739,5 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 739,5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,29 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,42 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,32 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39 | tấm |
| 23 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,77 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,21 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39 | tấm |
| 30 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40,5 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 137,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,75 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân rãnh ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,92 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,42 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 82,62 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,8 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,66 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,15 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | cái |
| 11 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đá dăm đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,36 | m3 |
| 14 | Bê tông hố thu M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,76 | m3 |
| 15 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,22 | tấn |
| 16 | Cốt thép hố thu ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,35 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thân hố thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,49 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,39 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24 | tấm |
| 23 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đá dăm đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,5 | m3 |
| 26 | Bê tông thân rãnh M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 28,82 | m3 |
| 27 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,58 | tấn |
| 28 | Cốt thép thân rãnh ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,82 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,9 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,55 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,94 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,07 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 85 | tấm |
| 35 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250 dày 22cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,16 | m3 |
| D | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2 | 100tấn |
| 6 | Nilong tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 353,72 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 63,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,08 | 100m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,23 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống D750 và D1000; L=1m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,48 | m2 |
| 11 | Bê tông sân cống M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,23 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Thanh lý 1 phần cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,95 | m3 |
| 16 | Xếp đá hộc khan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,78 | m3 |
| 17 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,03 | 1m3 |
| 18 | Đào đất thi công bằng máy đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp K95 về đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 43 | m3 |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,94 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 43,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,7774 | 100m2 |
| 4 | Nilong tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 377,98 | m2 |
| 5 | Bê tông gia cố mái M200 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 75,596 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ vây thi công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3005 | 100m3 |
| 7 | Thanh lý đất đắp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0404 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,005 | 100m |
| 9 | Phên nứa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 294,78 | m2 |
| 10 | Cốt thép D4mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 42,92 | kg |
| 11 | Bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | ca |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN LAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55,88 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (2 cột) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 63,75 | m |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 334,09 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang gờ giảm tốc, dày sơn 6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác (không cột) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (không cột) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227 (KH: 25%) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 16 | Biển báo chữ nhật I.440 +S.507 (KH: 25%) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,54 | m2 |
| 17 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (KH: 25%) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,02 | m2 |
| 18 | Cột đỡ biển báo (KH: 25%) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35 | m |
| 19 | Đèn báo ATGT | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Áo phản quang | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cờ người điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Dây phản quang | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 480 | m |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Ống nhựa PVC D80mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 70,15 | m |
| 25 | Bê tông đế cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,82 | m3 |
| 26 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,44 | m3 |
| 27 | Sơn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,1 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 29 | Người đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 60 | công |
| H | CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 393 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-5,0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | Cột |
| 4 | Dây xuống hòm công tơ 1 pha: Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 96 | m |
| 5 | Dây xuống hòm công tơ 3 pha: Cu/XLPE/PVC-3x35 + 1x25 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | m |
| 6 | Dây sau hòm công tơ: Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 510 | m |
| 7 | Tháo hạ công tơ, thay hộp 2 công tơ 1 pha H2 (tận dụng lại công tơ ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | thùng |
| 8 | Tháo hạ công tơ, thay hộp 4 công tơ 1 pha H4 (tận dụng lại công tơ ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | thùng |
| 9 | Tháo hạ công tơ, thay hộp 1 công tơ 3 pha H3 (tận dụng lại công tơ ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | thùng |
| 10 | Xà đỡ 1 pha cột tròn đơn XĐ2-1T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN2-1V | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà lệch cột vuông cắp vặn xoắn XNLVX-1V | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch cột ly tâm cáp vặn xoắn XNLVX-1T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Xà néo đúp cột ly tâm cáp vặn xoắn XNLVX-2TD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn kiểu dọc CD-1V | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CD-2VD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2TD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sứ hạ thế A30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | quả |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | cái |
| 21 | Ghíp rẽ nhánh 2 bu lông A25-150 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | cái |
| 22 | Ghíp đấu nối dây xuống công tơ GN2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32 | cái |
| 23 | Kẹp hãm 4x70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22 | cái |
| 24 | Tiếp địa hạ thế cột li tâm: RC-2T-Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Móng cột li tâm đơn MT-2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | móng |
| 26 | Móng cột li tâm đôi MT-2C | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | móng |
| 27 | Tiếp địa hạ thế cột li tâm: RC-2T-Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| I | CẤP ĐIỆN - PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thân cột thép bát giác tròn côn D78 cao 6m, dày 3mm, cần đơn cao 2m vươn 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | cột |
| 2 | Đèn LED ECO-Mini công suất 100W Dimming 5 cấp công suất tại đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | bảng |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 724 | m |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x2,5mm2( dây pha + dây trung tính + dây PE) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 180 | m |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 0,6/1kV-4x25÷50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp loại 1 cáp cột đôi XĐC | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 652 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép Φ76 dày 4 ly bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48 | m |
| 13 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 14 | Măng sông ống nhựa Φ65 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 120 | cái |
| 17 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 724 | m |
| 18 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | cái |
| 19 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền bê tông, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 192 | m |
| 20 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường bê tông, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | m |
| 21 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 352 | m |
| 22 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18 | m |
| 23 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | móng |
| 24 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền bê tông, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 192 | m |
| 25 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường bê tông, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | m |
| 26 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 352 | m |
| 27 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18 | m |
| 28 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | bộ |
| J | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36 | quả |
| 6 | Thu hồi dây dẫn AV35 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 554 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 42 | m |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 134 | m |
| 9 | Thu hồi cột bê tông- H-6,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông- H-7,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cột |
| 11 | Thu hồi hòm công tơ H2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | hộp |
| 12 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | hộp |
| 13 | Thu hồi hòm công tơ H3fa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | hộp |
| K | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | 1 vị trí |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2597923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.879.031.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc, ngang;di chuyển điện hạ thế, điện chiếu sáng, đường ống nước sạch, cáp quang,...)(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 02công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường/ chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (Tải trọng ≥ 7T) | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy đào (Vgầu ≥ 0,4m3) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành (Trọng lượng ≥ 8,5T) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy tưới nhựa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông (Vthùng ≥ 250L) | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 70Kg) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy phát điện (Công suất ≥ 5kVA) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (Công suất 5,5kW) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy hàn điện xoay chiều (Công suất 5kW) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi