Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916404-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220916350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 11:14:00 đến ngày 2022-09-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,398,615,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,979,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu chín trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2597923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.879.031.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc, ngang;di chuyển điện hạ thế, điện chiếu sáng, đường ống nước sạch, cáp quang,...)(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 02công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường/ chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (Tải trọng ≥ 7T)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Vgầu ≥ 0,4m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành (Trọng lượng ≥ 8,5T)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông (Vthùng ≥ 250L)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 70Kg)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện (Công suất ≥ 5kVA)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép (Công suất 5,5kW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện xoay chiều (Công suất 5kW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm)
Đường giao thông đầu cầu Thành Huy đến bãi bóng Phú Bình, xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa; Đ/c: Lô 242 MBQH số 2072, đường Đông Hương 2, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: Số 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Xác nhận bằng văn bản hoặc thông báo hoặc các tài liệu khác của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý IV/2021; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.979.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện. Đc:Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + hữu cơYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,07100m3
2Đào đất thi công chân khay, gờ chắn bánh bằng thủ công, đất C2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,211m3
3Đào đất thi công chân khay, gờ chắn bánh bằng máy, đất C2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,51100m3
4Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất C2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,931m3
5Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,12100m3
6Đào nền, đào cấp đường bằng thủ công, đất C3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,861m3
7Đào nền, đào cấp đường bằng máy, đất C3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,15100m3
8Đắp trả đất chân khay, gia cố mái. thi công rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,65100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,41100m3
10Xáo xới đất mặt đường mở rộngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,15100m3
11Lu lèn sau xáo xới K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,15100m3
12Mua đất đắp K95 về đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3.973,37m3
13Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,07100m3
14Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,07100m3
15Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,03100m3
16Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,03100m3
17Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,37100m3
18Vận chuyển đất C3 đổ đi 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,37100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,47100m3
20Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,5100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,98100m2
22Bù vênh mặt đường BTN C19 dày trung bình 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,98100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,5100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,5100m2
25Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,19100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,19100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,19100tấn
28Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,8100m2
29Nilong tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.983,86m2
30Bê tông mặt đường M300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V483,18m3
31Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,93100m2
32Cắt khe mặt đườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,38100m
33Đào thanh lý mặt đường sình lún bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,851m3
34Đào thanh lý mặt đường sình lún bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3100m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,37100m3
36Vận chuyển phế thải 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,37100m3
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,37100m3
38Đắp đá thải dày 30cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,68100m3
39Đá thảiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V77,29m3
40Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,28100m2
41Lớp móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,28100m2
42Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,28100m2
B SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thanh lý 1 phần mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V84,2m3
2Bê tông nâng cao mũ mố M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V71,94m3
3Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,45tấn
4Cốt thép mũ mố ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,03tấn
5Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,54100m2
6Tháo dỡ tấm đan (tính hs=0,6)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V817,5tấm
7Vận chuyển tấm đan thanh lý bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,9110 tấn
8Nạo vét lòng rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V112,82m3
9Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,13100m3
10Vận chuyển bùn đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,13100m3
11Bê tông tấm đan M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V149,38m3
12Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,81tấn
13Cốt thép tấm đan ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,57tấn
14Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,24100m2
15Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V739,5cái
16Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V739,51 cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V739,51 cấu kiện
18Bê tông tấm đan M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,29m3
19Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,42tấn
20Cốt thép tấm đan ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,32tấn
21Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,07100m2
22Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39tấm
23Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V391 cấu kiện
24Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V391 cấu kiện
25Bê tông tấm đan M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,77m3
26Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5tấn
27Cốt thép tấm đan ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,21tấn
28Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,92100m2
29Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39tấm
30Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V391 cấu kiện
31Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V391 cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đá dăm đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,5m3
2Bê tông thân rãnh M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V137,3m3
3Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,75tấn
4Cốt thép thân rãnh ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,92tấn
5Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,42100m2
6Bê tông tấm đan M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V82,62m3
7Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,8tấn
8Cốt thép tấm đan ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,66tấn
9Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,15100m2
10Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V405cái
11Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4051 cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4051 cấu kiện
13Đá dăm đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,36m3
14Bê tông hố thu M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,76m3
15Cốt thép hố thu ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,22tấn
16Cốt thép hố thu ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,35tấn
17Ván khuôn thân hố thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,22100m2
18Bê tông tấm đan M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,49m3
19Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,16tấn
20Cốt thép tấm đan ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,39tấn
21Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,66100m2
22Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24tấm
23Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V241 cấu kiện
24Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V241 cấu kiện
25Đá dăm đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,5m3
26Bê tông thân rãnh M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,82m3
27Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,58tấn
28Cốt thép thân rãnh ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,82tấn
29Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4100m2
30Bê tông tấm đan M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,9m3
31Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,55tấn
32Cốt thép tấm đan ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,94tấn
33Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,07100m2
34Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V85tấm
35Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V851 cấu kiện
36Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V851 cấu kiện
37Bê tông hoàn trả mặt đường M250 dày 22cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,16m3
D ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,68100m2
2Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,68100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2100tấn
6Nilong tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V353,72m2
7Bê tông mặt đường M250 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V63,67m3
8Ván khuônYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,08100m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,8m3
2Bê tông móng M150Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,95m3
3Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,39100m2
4Bê tông ống cống M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,24m3
5Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,23tấn
6Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,51100m2
7Lắp đặt ống cống D750 và D1000; L=1mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3mối nối
10Quét nhựa bitum nóngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,48m2
11Bê tông sân cống M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,75m3
12Ván khuôn sân cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,04100m2
13Bê tông tường đầu, tường cánh M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,23m3
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,26100m2
15Thanh lý 1 phần cống cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,95m3
16Xếp đá hộc khanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,78m3
17Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,031m3
18Đào đất thi công bằng máy đất C2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5100m3
19Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,52100m3
20Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,52100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,52100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,31100m3
23Mua đất đắp K95 về đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V43m3
F GIA CỐ MÁI TALUY
1Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,94m3
2Bê tông chân khay M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V43,35m3
3Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7774100m2
4Nilong tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V377,98m2
5Bê tông gia cố mái M200 dày 20cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V75,596m3
6Đắp đất bờ vây thi côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3005100m3
7Thanh lý đất đắpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0404100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,005100m
9Phên nứaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V294,78m2
10Cốt thép D4mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V42,92kg
11Bơm nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13ca
G HỆ THỐNG AN TOÀN LAO THÔNG
1Bê tông móng M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,88m3
2Bê tông gờ chắn bánh M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,18m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,01100m2
4Lắp đặt biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13cái
5Lắp đặt biển báo chữ nhật (2 cột)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
6Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13cái
7Biển báo chữ nhật S>1m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,2m2
8Cột đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V63,75m
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V334,09m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang gờ giảm tốc, dày sơn 6mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,8m2
11Lắp đặt biển báo tam giác (không cột)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
12Lắp đặt biển báo chữ nhật (không cột)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
13Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (1 cột)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
14Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
15Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227 (KH: 25%)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
16Biển báo chữ nhật I.440 +S.507 (KH: 25%)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,54m2
17Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (KH: 25%)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,02m2
18Cột đỡ biển báo (KH: 25%)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35m
19Đèn báo ATGTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
20Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
21Cờ người điều khiểnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
22Dây phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V480m
23Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,07tấn
24Ống nhựa PVC D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,15m
25Bê tông đế cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,82m3
26Bê tông ống cọc tiêu D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,44m3
27Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,1m2
28Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V611 cấu kiện
29Người đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60công
H CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V393m
2Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cột
3Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-5,0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7Cột
4Dây xuống hòm công tơ 1 pha: Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V96m
5Dây xuống hòm công tơ 3 pha: Cu/XLPE/PVC-3x35 + 1x25 mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16m
6Dây sau hòm công tơ: Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V510m
7Tháo hạ công tơ, thay hộp 2 công tơ 1 pha H2 (tận dụng lại công tơ )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7thùng
8Tháo hạ công tơ, thay hộp 4 công tơ 1 pha H4 (tận dụng lại công tơ )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5thùng
9Tháo hạ công tơ, thay hộp 1 công tơ 3 pha H3 (tận dụng lại công tơ )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2thùng
10Xà đỡ 1 pha cột tròn đơn XĐ2-1TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
11Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN2-1VYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
12Xà lệch cột vuông cắp vặn xoắn XNLVX-1VYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
13Xà néo lệch cột ly tâm cáp vặn xoắn XNLVX-1TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5bộ
14Xà néo đúp cột ly tâm cáp vặn xoắn XNLVX-2TDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn kiểu dọc CD-1VYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CD-2VDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
18Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2TDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
19Sứ hạ thế A30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6quả
20Đầu cốt đồng nhôm AM-70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
21Ghíp rẽ nhánh 2 bu lông A25-150Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
22Ghíp đấu nối dây xuống công tơ GN2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32cái
23Kẹp hãm 4x70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22cái
24Tiếp địa hạ thế cột li tâm: RC-2T-Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
25Móng cột li tâm đơn MT-2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8móng
26Móng cột li tâm đôi MT-2CYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2móng
27Tiếp địa hạ thế cột li tâm: RC-2T-Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
I CẤP ĐIỆN - PHẦN CHIẾU SÁNG
1Thân cột thép bát giác tròn côn D78 cao 6m, dày 3mm, cần đơn cao 2m vươn 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20cột
2Đèn LED ECO-Mini công suất 100W Dimming 5 cấp công suất tại đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20bảng
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V724m
5Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x2,5mm2( dây pha + dây trung tính + dây PE)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V180m
6Đầu cáp ngoài trời 0,6/1kV-4x25÷50mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
7Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20bộ
8Xà đỡ đầu cáp loại 1 cáp cột đôi XĐCYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
9Ghíp đồng nhôm 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Cái
10Luồn cáp cửa cột, vào tủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20đầu cáp
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V652m
12Lắp đặt ống thép Φ76 dày 4 ly bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48m
13Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
14Măng sông ống nhựa Φ65Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
15Đầu cốt đồng Cu-10Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40cái
16Đầu cốt đồng Cu-16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120cái
17Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V724m
18Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30cái
19Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền bê tông, loại 1 cáp - Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V192m
20Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường bê tông, loại 1 cáp - Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
21Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V352m
22Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18m
23Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20móng
24Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền bê tông, loại 1 cáp - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V192m
25Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường bê tông, loại 1 cáp - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
26Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V352m
27Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18m
28Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20bộ
J PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
2Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
3Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
4Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
5Thu hồi sứ hạ thế A30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36quả
6Thu hồi dây dẫn AV35Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V554m
7Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V42m
8Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V134m
9Thu hồi cột bê tông- H-6,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cột
10Thu hồi cột bê tông- H-7,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cột
11Thu hồi hòm công tơ H2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7hộp
12Thu hồi hòm công tơ H4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5hộp
13Thu hồi hòm công tơ H3faYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2hộp
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V201 vị trí
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2597923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.879.031.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc, ngang;di chuyển điện hạ thế, điện chiếu sáng, đường ống nước sạch, cáp quang,...)(Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 02công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường/ chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (Tải trọng ≥ 7T) Hoạt động bình thường2
2 Máy đào (Vgầu ≥ 0,4m3) Hoạt động bình thường1
3 Máy lu bánh thép tự hành (Trọng lượng ≥ 8,5T) Hoạt động bình thường1
4 Máy tưới nhựa Hoạt động bình thường1
5 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động bình thường1
6 Máy trộn bê tông (Vthùng ≥ 250L) Hoạt động bình thường2
7 Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 70Kg) Hoạt động bình thường1
8 Máy phát điện (Công suất ≥ 5kVA) Hoạt động bình thường1
9 Máy cắt uốn thép (Công suất 5,5kW) Hoạt động bình thường1
10 Máy hàn điện xoay chiều (Công suất 5kW) Hoạt động bình thường1
11 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->