Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910750-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220882922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 09:30:00 đến ngày 2022-09-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,679,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng : công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng theo dạng tuyến) cấp IV trở lên bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu; (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động;Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm giấy tờ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa và xây dựng mới hệ thống chiếu sáng xã Giao Thạnh, thị trấn Thạnh Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiểm định xây dựng HP. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC, kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRẦN THỊ TIẾT (TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐẾN QL57) THỊ TRẤN
1Bộ đèn LED công suất 80WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
3Lắp đặt đèn cầu trong D400Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Bóng đèn led Bulb 20WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
6Bộ đèn led 2 mặt làm bằng khung thép, ốp lưới nhựa viền led bọc nhựa, nền led F8 khung biểu tượng kích thước 1000x1300 (hình chim bồ câu cờ Đảng cờ Nước)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Bộ đèn led 2 mặt làm bằng khung thép, ốp lưới nhựa viền led bọc nhựa, nền led F8, logo làm bằng hộp mica, khung biểu tượng kích thước 1000x800 (hình hoa sen cờ Đảng cờ Nước)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Bộ đèn led 2 mặt làm bằng khung thép, ốp lưới nhựa viền led bọc nhựa, nền led F8 khung biểu tượng kích thước 1000x1650 (hình chim bồ câu hoa cúc)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 200x300x150 (bao gồm 1 CB 2P 10A, 1 timer 24h, 1 bộ nguồn 12V/58A)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
B ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH (TỪ QL57 ĐẾN ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN DẪN) THỊ TRẤN
1Bộ đèn LED công suất 80WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14cần
3Cần đèn D42 cao 1,85m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cần
4Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m
5Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
6Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V68đầu cáp
7Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
12Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91m
13Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
14Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
15Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
16Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.111,294m
17Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển30m
18Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
19Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
20Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V33Cây
21Bu lon móc Ø300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
22Thanh đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26thanh
23Bảng tên cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
24Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
25Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
C ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN DẪN (TỪ LỘ THỦY SẢN ĐẾN QL57) THỊ TRẤN
1Bộ đèn LED công suất 80WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cần
3Cần đèn D42 cao 1,85m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cần
4Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cần
5Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cần
6Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần
7Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
8Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
9Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V46đầu cáp
10Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
12Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V70m
16Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
17Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
18Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
19Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V708,255m
20Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
22Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
23Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
24Bu lon móc Ø300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
25Bu lon móc Ø450Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
26Thanh đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
27Bảng tên cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m
29Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
30Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
D ĐƯỜNG 30 THÁNG 10 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN DẪN ĐẾN CẦU MỸ HƯNG) THỊ TRẤN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
3Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Bộ đèn LED công suất 80WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
5Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cần
6Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cần
7Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cần
8Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14cần
9Cần đèn D42 cao 2,49m tầm vươn xa 4,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cần
10Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần
11Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,495100m
12Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
13Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V78đầu cáp
14Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
15Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
18Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V112m
19Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
20Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
21Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
22Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.558,726m
23Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
25Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
26Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26Cây
27Bu lon móc Ø300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
28Thanh đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V42thanh
29Bảng tên cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
30Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
31Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
32Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E ĐƯỜNG ĐH.30 (ĐOẠN TỪ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỚI ĐẾN ĐƯỜNG ĐC.02) XÃ GIAO THẠNH
1Bộ đèn LED công suất 80WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cần
3Cần đèn D42 cao 1,85m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần
4Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần
5Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần
6Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
7Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu cáp
9Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
10Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14m
14Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
16Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 =CD x độ võng (1,03)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V263,165m
18Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
21Bảng tên cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
F ĐƯỜNG N6 (TỪ QL57 ĐẾN NHÀ CHỊ ĐỖ THỊ NHANH), ĐƯỜNG N3 (TỪ ĐƯỜNG N6 ĐẾN NHÀ BÀ NĂM RU) XÃ GIAO THẠNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
4Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Bộ đèn LED công suất 40WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Cần đèn D42 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cần
7Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cần
8Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
9Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
10Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu cáp
11Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
13Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21m
17Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
19Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V302,108m
21Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
24Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
25Thanh đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7thanh
26Bảng tên cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G ĐƯỜNG D9 (TỪ QL 57 ĐẾN HL.30)
XÃ GIAO THẠNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,929m3
4Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Bộ đèn LED công suất 40WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Cần đèn D42 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14cần
7Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
8Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
9Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
10Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
12Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V35m
16Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
17Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
18Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
19Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V453,415m
20Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
22Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
23Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
24Thanh đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
25Bảng tên cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ ĐƯỜNG TRẦN VĂN TƯ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,244m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 300x400x250 (bao gồm 1 CB 2P 16A, 1 timer 24h, 4 bộ nguồn 12V/58A)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đầu coss đồng bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
11Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Gia công kết cấu thép trụ đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
14Lắp dựng kết cấu thép trụ đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18,327m2
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
17Lắp đèn led dây full màuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,16810m
18Lắp mạch nạp điều khiển đèn led full màuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Cung cấp lắp đặt bộ đèn led 2 mặt hình hoa maiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
21Dây rútTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
I TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN DẪN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V49,234m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 300x400x250 (bao gồm 1 CB 2P 16A, 1 timer 24h, 4 bộ nguồn 12V/58A)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đầu coss đồng bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
11Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Gia công kết cấu thép trụ đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
14Lắp dựng kết cấu thép trụ đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18,327m2
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
17Lắp đèn led dây full màuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,16810m
18Lắp mạch nạp điều khiển đèn led full màuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Cung cấp lắp đặt bộ đèn led 2 mặt hình hoa cúcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
21Dây rútTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng : công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng theo dạng tuyến) cấp IV trở lên bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu; (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Kỹ thuật An toàn lao động 1 - Kỹ thuật an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động;Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
3 Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm giấy tờ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).2
4 Máy trộn bê tông 250l - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->