Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910750-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:30:00 đến ngày 2022-09-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,679,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng : công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng theo dạng tuyến) cấp IV trở lên bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu; (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động;Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm giấy tờ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa và xây dựng mới hệ thống chiếu sáng xã Giao Thạnh, thị trấn Thạnh Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC, kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRẦN THỊ TIẾT (TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐẾN QL57) THỊ TRẤN | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 80W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu trong D400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Bóng đèn led Bulb 20W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 6 | Bộ đèn led 2 mặt làm bằng khung thép, ốp lưới nhựa viền led bọc nhựa, nền led F8 khung biểu tượng kích thước 1000x1300 (hình chim bồ câu cờ Đảng cờ Nước) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bộ đèn led 2 mặt làm bằng khung thép, ốp lưới nhựa viền led bọc nhựa, nền led F8, logo làm bằng hộp mica, khung biểu tượng kích thước 1000x800 (hình hoa sen cờ Đảng cờ Nước) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led 2 mặt làm bằng khung thép, ốp lưới nhựa viền led bọc nhựa, nền led F8 khung biểu tượng kích thước 1000x1650 (hình chim bồ câu hoa cúc) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 200x300x150 (bao gồm 1 CB 2P 10A, 1 timer 24h, 1 bộ nguồn 12V/58A) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| B | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH (TỪ QL57 ĐẾN ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN DẪN) THỊ TRẤN | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 80W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần |
| 3 | Cần đèn D42 cao 1,85m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 4 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m |
| 5 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đầu cáp |
| 7 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 12 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 13 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 14 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 15 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 16 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,294 | m |
| 17 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | 30 | m | |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 20 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cây |
| 21 | Bu lon móc Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 22 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | thanh |
| 23 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 24 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN DẪN (TỪ LỘ THỦY SẢN ĐẾN QL57) THỊ TRẤN | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 80W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 3 | Cần đèn D42 cao 1,85m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 4 | Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 5 | Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 6 | Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 7 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 8 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 18 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,255 | m |
| 20 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 23 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 24 | Bu lon móc Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 25 | Bu lon móc Ø450 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 26 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 27 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 29 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | ĐƯỜNG 30 THÁNG 10 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN DẪN ĐẾN CẦU MỸ HƯNG) THỊ TRẤN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Bộ đèn LED công suất 80W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 6 | Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần |
| 7 | Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 8 | Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần |
| 9 | Cần đèn D42 cao 2,49m tầm vươn xa 4,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần |
| 10 | Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 11 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 100m |
| 12 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | đầu cáp |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 18 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 19 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 21 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.558,726 | m |
| 23 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 26 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cây |
| 27 | Bu lon móc Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 28 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | thanh |
| 29 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 30 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 31 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | ĐƯỜNG ĐH.30 (ĐOẠN TỪ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỚI ĐẾN ĐƯỜNG ĐC.02) XÃ GIAO THẠNH | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 80W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 3 | Cần đèn D42 cao 1,85m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 4 | Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 5 | Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 6 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 14 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 =CD x độ võng (1,03) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,165 | m |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 21 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| F | ĐƯỜNG N6 (TỪ QL57 ĐẾN NHÀ CHỊ ĐỖ THỊ NHANH), ĐƯỜNG N3 (TỪ ĐƯỜNG N6 ĐẾN NHÀ BÀ NĂM RU) XÃ GIAO THẠNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Bộ đèn LED công suất 40W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cần đèn D42 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần |
| 7 | Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần |
| 8 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 9 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 17 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,108 | m |
| 21 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 25 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thanh |
| 26 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | ĐƯỜNG D9 (TỪ QL 57 ĐẾN HL.30) XÃ GIAO THẠNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Bộ đèn LED công suất 40W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Cần đèn D42 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần |
| 7 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 16 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 18 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,415 | m |
| 20 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Bu lon móc Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 24 | Thanh đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 25 | Bảng tên cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ ĐƯỜNG TRẦN VĂN TƯ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,244 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 300x400x250 (bao gồm 1 CB 2P 16A, 1 timer 24h, 4 bộ nguồn 12V/58A) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đầu coss đồng bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 11 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Gia công kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,327 | m2 |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đèn led dây full màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 10m |
| 18 | Lắp mạch nạp điều khiển đèn led full màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn led 2 mặt hình hoa mai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Dây rút | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| I | TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN DẪN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,234 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 300x400x250 (bao gồm 1 CB 2P 16A, 1 timer 24h, 4 bộ nguồn 12V/58A) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đầu coss đồng bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 11 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Gia công kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,327 | m2 |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đèn led dây full màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 10m |
| 18 | Lắp mạch nạp điều khiển đèn led full màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn led 2 mặt hình hoa cúc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Dây rút | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng : công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng theo dạng tuyến) cấp IV trở lên bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu; (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật An toàn lao động | 1 | - Kỹ thuật an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động;Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 3 | Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm giấy tờ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi