Gói thầu: cung cấp dịch vụ Tổ chức Hội nghị Hội thảo APEC về thúc đẩy năng lượng tái tạo cho phát triển nông thôn và vùng sâu vùng xa tại Hà Nội.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| Tên gói thầu | cung cấp dịch vụ Tổ chức Hội nghị Hội thảo APEC về thúc đẩy năng lượng tái tạo cho phát triển nông thôn và vùng sâu vùng xa tại Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868779 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 13:30:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử dân dụng hoặc tương đương.- Có thẻ an toàn lao động còn thời hạn.- Đã tham gia vị trí kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản trị mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử-viễn thông hoặc điện dân dụng.Có chứng chỉ khóa đào tạo quản trị mạng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp dịch vụ Tổ chức Hội nghị Hội thảo APEC về thúc đẩy năng lượng tái tạo cho phát triển nông thôn và vùng sâu vùng xa tại Hà Nội. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu Tổ chức Hội nghị Hội thảo APEC về thúc đẩy năng lượng tái tạo cho phát triển nông thôn và vùng sâu vùng xa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Tài liệu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn tài chính kèm chứng từ ngân hàng để chứng minh đã hoàn thành hợp đồng hoặc tương đương. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. . Tài liệu về kỹ thuật: - Tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, tiến độ triển khai theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản tuyên bố đáp ứng dự thảo Hợp đồng theo mẫu trong Hồ sơ này; Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Văn phòng Bộ Công Thương.
+ Địa chỉ: số 54 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22202591. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LCD 50 inch(1 màn hình x 2 ngày) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Màn hình/ngày | 2 | |
| 2 | Máy chiếu và màn chiếu (2 bộ gồm 2 máy chiếu và 2 màn chiếu x 2 ngày) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 3 | Máy in laser ( 1 máy x 2 ngày) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 4 | Bút điều khiển slide | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc/ngày | 2 | |
| 5 | In thẻ đại biểu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 6 | Trang trí cho hội trường làm phông | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | phông | 1 | |
| 7 | Standee (phướn chữ x) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | Thuê micro cổ ngỗng (4 cái x 2 ngày) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái/ngày | 8 | |
| 9 | Hệ thống dịch: Tai nghe cho đại biểu theo hệ thống dịch 2 ngôn ngữ Vega, cabin dịch(1 gói gồm: 50 chiếc tại nghe và 1 cabin x 2 ngày) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 10 | Lắp đặt và chạy thử hệ thống | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 11 | Hệ thống âm thanh | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 12 | Mua bản quyền (License) và phần mềm Zoom(mua bản Zoom pro và nâng cấp lên webinar) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 13 | Cài đặt phần mềm | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 14 | Phí trực kỹ thuật trọn gói tại điểm host: Bao gồm: Đạo diễn hình, Kỹ thuật viên, thiết bị máy tính hỗ trợ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 15 | Thuê bàn mixer hình ( 1 bàn trong 2 ngày) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 16 | Hệ thống Kramer dùng để chuyển đổi hình ảnh của bài trình bày vào hệ thống họp trực tuyến | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 17 | Đường truyền internet cáp quang 100 MB và cân bằng mạng sử dụng cho hệ thống Webcast. (2 đường x2 ngày) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 18 | Thuê 2 máy tính xách tay để nối mạng cho Hội nghị. (2 máy x 2 ngày) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 4 | |
| 19 | Văn phòng phẩm phục vụ hội thảo | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | trọn gói | 1 | |
| 20 | Thuê máy quay phim HD (2 chiếc x 2 ngày) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc/ngày | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử dân dụng hoặc tương đương.- Có thẻ an toàn lao động còn thời hạn.- Đã tham gia vị trí kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên quản trị mạng | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử-viễn thông hoặc điện dân dụng.Có chứng chỉ khóa đào tạo quản trị mạng hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi