Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820425 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:20:00 đến ngày 2022-09-15 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,343,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022 “Nghiên cứu thu nhận và tinh chế nhựa sinh học PHA dạng PHV hoặc copolymer từ các chủng vi khuẩn phân lập ở Việt Nam”, mã số TĐNSH0.07/22-24 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021; - Xác nhận nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; và hóa đơn VAT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết cung cấp hàng hóa của bên cung cấp với sản phẩm gồm: Hàng hóa mới 100%, hàng hóa tập kết đến hiện trường phải còn đẩy đủ niêm phong, bao bì còn nguyên vẹn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học-Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 + Fax: 024 38363144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mồi phân loại vi khuẩn | 1 | cặp/hộp | Nồng độ tối thiểu: 10 OD;Tinh sạch bằng phương pháp loại muối | ||
| 2 | Agarose | 10 | Lọ 100g | Dùng cho điện di DNA dải 50bp and 50kbp;Electroendosmosis (EEO): 1200 g/cm2, độ bền gel (1.5%): >2300 g/cm2, nhiệt độ tan gel: +36°C (+/- 1.5°C), nhiệt độ nóng chảy: | ||
| 3 | Dnase, Rnase free water | 10 | Chai 1l | Nước không chứa DNA plasmid, RNA toàn phần hay DNA vi khuẩn | ||
| 4 | E.Z.N.A.® Gel Extraction Kit (V-spin) | 3 | Bộ 200 phản ứng | Kit tách chiết sử dụng công nghệ cột sợi thủy tinh silica HiBind®, tách được dải DNA từ 100 bp đến 10 kb;Tỉ lệ thu hồi > 90%;DNA thu hồi trên gel agarose là 15 phút;Thành phần kit: Cột HiBind® DNA Mini, ống lấy mẫu 2ml, đệm gắn (XP2), đệm lọc, đệm rửa SPW | ||
| 5 | DreamTaq™ Hot Start PCR Master Mix | 3 | Bộ 200 Phản ứng | Thành phần: DreamTaq Hot Start;PCR Master Mix (2X), Water, nuclease-free;Nhân gen DNA tối đa 6 kb, với RNA tối đa 20 kb, làm cho RT-PCR, Genotyping và TA cloning. | ||
| 6 | Lysozyme from chicken egg white dialyzed, lyophilized, powder, ~100000 U/mg | 3 | Lọ 5g | Dạng bột, nồng độ: ~100000 U/mg, từ lòng trắng trứng gà. Hoạt động trong dải pH: 6.0 - 9.0 | ||
| 7 | Redsafe | 3 | Bộ | Dùng trong điện di agarose, thay thế EtBr độc hại; Xuất hiện 2 màu huỳnh quang tối đa tại bước sóng 309 nm và 419 nm khi gắn với nucleic acids và thấy được tại bước sóng 514 nm | ||
| 8 | Thang DNA chuẩn 1kb | 5 | 5 x 50 µg/Bộ | Thang DNA dải: 250 bp tới 10,000 bp Chứa 14 dải DNA và kèm theo 6X DNA Loading Dye (Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue, and Orange G). | ||
| 9 | Buffers in a Box, Premixed TAE Buffer | 2 | 4L/Chai | Dùng trong điện di, Nồng độ 10X, pH 8.4 | ||
| 10 | Methanol | 10 | Chai 2,5L | Đạt tiêu chuẩn phân tích, điểm sôi: 64.5 °C (1013 hPa), tỷ trọng: 0.792 g/cm3 (20 °C), nhiệt độ nóng chảy: -97.8 °C | ||
| 11 | Cloroform | 10 | Chai 1l | Đạt tiêu chuẩn phân tích, điểm sôi: 61 °C (1013 hPa), tỷ trọng: 1.49 g/cm3 (25 °C), nhiệt độ nóng chảy: -64 °C | ||
| 12 | Ethanol | 4 | Chai 1l | Đạt tiêu chuẩn phân tích, điểm sôi: 78.3 °C (1013 hPa), tỷ trọng:0.79 g/cm3 (20 °C), nhiệt độ nóng chảy: -114.5 °C | ||
| 13 | Acetone | 5 | Chai 1l | Đạt tiêu chuẩn phân tích, điểm sôi: 56.2 °C (1013 hPa), tỷ trọng: 0.79 g/cm3 (20 °C), nhiệt độ nóng chảy: -94.0 °C | ||
| 14 | LB Broth (Miller) Highly | 18 | Lọ 250g | Thành phần: muối 10 g/L, Tryptone 10 g/L, cao nấm men 5 g/L. Dải pH: 6.8 - 7.2 (2.5% dung dịch) | ||
| 15 | Peptone | 40 | Lọ 250g | Đạt tiêu chuẩn phân tích | ||
| 16 | Cao nấm | 4 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích | ||
| 17 | Cao thịt | 4 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích | ||
| 18 | Na2 HPO4 .2H2 O | 4 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥ 99.5 %, điểm sôi: 92.5 °C, tỷ trọng: 2.1 g/cm3 (20 °C), pH: 9.0 - 9.4 | ||
| 19 | KH2PO4 | 5 | Lọ 250g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥ 99 %, pH: 4.1 - 4.5 (25 °C, 5%), nhiệt độ sôi: > 450 °C | ||
| 20 | MgSO4 .7H2 O | 1 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥ 99 %, áp suất bay hơi: | ||
| 21 | (NH4 )2 SO4 | 1 | Lọ 1Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, pH: 5.0 - 6 (132 g/l, H₂O, 25 °C), tỷ trọng: 1.77 g/cm3 (25 °C), độ hòa tan: 754 - 764 g/l | ||
| 22 | Gelzan™ CM Gelrite (Gelride) | 2 | Lọ 250g | Dạng bột, màu trắng hoặc trắng nhờ, trọng lượng phân tử: 1,000 kg/mol, hao hụt khối lượng khi sấy ≤ 16% | ||
| 23 | Na2MoO4.2H2O | 1 | Lọ 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 24 | Manganese(II) sulfate monohydrate | 2 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết: ≥99%, pH: 3-3.5 (20 °C, 50 g/L) | ||
| 25 | FeSO4.7H2O | 2 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết: ≥99%, pH: 3-4 (25 °C, 50 g/L) | ||
| 26 | NaCl | 9 | Lọ 1kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥ 99 %, pH: 5.0 - 9.0 (25 °C, 5% in solution), nhiệt độ nóng chảy: 801 °C (lit.) | ||
| 27 | Glucose | 15 | 10 Kg/thùng | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết: ≥99.5%, nhiệt độ nóng chảy: 150 - 152 °C (lit.), độ hòa tan: H2O: 2g + 15 mL | ||
| 28 | Glycerol | 33 | Lọ 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết: ≥99%, nhiệt độ bốc cháy: 698 °F, tạp chất: ≤0.1% tro sulfate, ≤1.0% nước. | ||
| 29 | Valeric acid | 14 | Lọ 500g | Dạng lỏng; độ tinh khiết ≥ 99%; nhiệt độ tự bốc cháy 707 °F | ||
| 30 | 1,4-butanediol | 15 | Chai 3L | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết: ≥99%, tỷ trọng: 1.017 g/mL at 25 °C (lit.), nhiệt độ bốc cháy: 698 °F, nhiệt đội sôi: 230 °C (lit.), nhiệt độ nóng chảy: 16 °C (lit.) | ||
| 31 | g-butyrolactone | 12 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết: ≥99%, nhiệt độ bốc cháy: 851 °F, nhiệt đội sôi: 204-205 °C (lit.). | ||
| 32 | Poly(3-hydroxybutyric acid-co-3-hydroxyvaleric acid) | 1 | Lọ 100g | Dạng bột; thành phần PHV chứa 8 mol% | ||
| 33 | Poly[(R)-3-hydroxybutyric acid] | 1 | Lọ 100g | Nhiệt độ chuyển tiếp: 172 °C | ||
| 34 | Sodium benzoate | 2 | Chai 1kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết: ≥99%, nhiệt đội sôi: >300 °C (lit.) | ||
| 35 | H2SO4 ACS reagent, 95.0-98.0% | 8 | Lọ 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết: 95.0-98.0%, tỉ trọng áp suất: | ||
| 36 | Axit crotonic | 16 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết: 98.0%, áp suất bay hơi: 0.19 mmHg ( 20 °C), tỉ trọng: 1.027 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 37 | Cồn đốt (VN) | 120 | Lọ 1L | Cồn y tế 70 độ | ||
| 38 | Nước cất | 700 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích | ||
| 39 | Đầu típ 1000 µl | 17 | Túi 1000 cái | Đầu tip không lọc 1000μL; Chiều dài 84.30 mm; Vật liệu: polypropylene; Không chứa các thành phần: Dnase, Rnase, endotoxin, pyrogenic, Human DNA, PCR inhibitors; Có thang chia thể tích định mức; Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng | ||
| 40 | Đầu típ 200 µl | 10 | Túi 1000 cái | Đầu tip không lọc 200μL; Chiều dài 53.40 mm; Vật liệu: polypropylene Không chứa các thành phần: Dnase, Rnase, endotoxin, pyrogenic, Human DNA, PCR inhibitors; Có thang chia thể tích định mức; Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng | ||
| 41 | Đầu típ 5 ml | 7 | Túi 250 cái | Đầu tip không lọc 5ml; Chiều dài 126.00 mm; Vật liệu: polypropylene Không chứa các thành phần: Dnase, Rnase, endotoxin, pyrogenic, Human DNA, PCR inhibitors; Có thang chia thể tích định mức; Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng | ||
| 42 | Ống Fancol 15 ml | 14 | Túi 50 cái | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng; Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống; Dung tích: 15 ml; Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Kích thước ống: 17.00 x 120.70 mm; Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 43 | Ống Fancol 50ml | 16 | Túi 25 cái | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml. Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Kích thước ống: 30.00 x 116.70 mm; Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 44 | Ống eppendorf 0.2ml | 16 | Túi 1000 cái | Thể tích 0,2 ml Vật liệu tinh khiết tránh nhiễm, mất mẫu. Ống ly tâm trong suốt, thành mỏng, đáy chữ V, nắp phẳng Chịu lực ly tâm tối đa 18,000xg, nắp phẳng. Nắp không bị bật khi đang ly tâm. Đã khử trùng, không có enzyme DNAse, RNAse, Human DNA, Pyrogen, PCR inhibitors và kim loại | ||
| 45 | Ống effendorf 1,5 ml | 13 | Túi 500 cái | Thể tích 1,5 ml. Vật liệu Polypropylene. Ống ly tâm trong suốt, hấp tiệt trùng được. Chịu lực ly tâm tối đa 25,000xg, nắp phẳng. Nắp không bị bật khi đang ly tâm. Đã khử trùng, không có enzyme DNAse, RNAse, Human DNA, Pyrogen, PCR inhibitors và kim loại. Có thể khử trùng ở 121 độ C trong vòng 15 phút | ||
| 46 | Ống effendorf 2ml | 10 | Túi 500 cái | Thể tích: 2ml. Vật liệu: Polypropylene. Nắp phẳng, đáy nhọn, RNase/DNasefree. Lực ly tâm: 25,000 x g. Đã khử trùng, không có enzyme DNAse, RNAse, Human DNA, Pyrogen, PCR inhibitors và kim loại. Có thể khử trùng ở 121 độ C trong vòng 15 phút | ||
| 47 | Đĩa Petri thủy tinh (90x15) | 450 | Đĩa | Đĩa thủy tinh, hấp được tiệt trùng. Kích thước: 90 x 15 mm | ||
| 48 | Bình tam giác (250ml) | 200 | Cái | Bình thủy tinh, hấp được tiệt trùng. Thể tích: 250 ml | ||
| 49 | Bình tam giác (500ml) | 150 | Cái | Bình thủy tinh, hấp được tiệt trùng. Thể tích: 500 ml | ||
| 50 | Bình tam giác (100ml) | 200 | Cái | Bình thủy tinh, hấp được tiệt trùng. Thể tích: 100 ml | ||
| 51 | Găng tay Latex | 20 | Hộp 50 đôi | Găng tay không bột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi