Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912009-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220854834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 70% vay, 30% vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:49:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,379,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1.058.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 1.058.000.000 VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước cấp IV trở lên (trong đó thi công lắp đặt đường ống cấp nước, chiều dài tối thiểu 360 mét và tái lập mặt đường) và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 1.058.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.058.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu:Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu:Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động): 1-Yêu cầu:Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4 m³. Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (khối lượng hàng chuyên chở) > 5,0T. Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Sửa chữa ống mục khu vực DMA – Cư xá An Bình. Đường số 4 (từ nhà 15 đến nhà 55 và từ nhà 1 đến nhà 23) Đường số 3 (từ nhà 21 đến nhà 8) Đường số 2 (từ nhà 19 đến nhà 27), Phường An Phú, TP.Thủ Đức
21 Ngày
E-CDNT 3 70% vay, 30% vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức , địa chỉ: Số 8, Khổng Tử,Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38960 240, Fax: 028.38960 241 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tổ chức tư vấn khảo sát và lập Báo cáo KTKT và xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú An Phát. Địa chỉ trụ sở chính: số 78/3/11, đường Hà Huy Giáp, khu phố 2, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và Giải pháp công nghệ Môi trường Việt Nam; địa chỉ: Số 56/12 Giản Dân, phường Long Thạnh Mỹ, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại 028.36019003; Fax: 028. 38330999


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức , địa chỉ: Số 8, Khổng Tử,Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38960 240, Fax: 028.38960 241 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2019 – 2021); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT * Lưu ý: Các tài liệu E-HSDT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38960 240, Fax: 028.38960 241 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức – Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức – Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức - Người gặp: Nguyễn Thanh Tuấn – Trưởng phòng Quản lý dự án - Địa chỉ: Số 8 Khổng Tử, P. Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Cắt mặt đường dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.178,6mét
2Cắt mặt đường dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V305,2mét
3Đào bốc mặt đường nhựa (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22
4Đào bốc mặt đường nhựa (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,96
5Đào bốc mặt đường BTXM (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8
6Đào bốc mặt đường BTXM (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78
7Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,51
8Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,68
9Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,98
10Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,62
11Trải cát lót phui đào mương ốngMô tả kỹ thuật theo chương V148,65
12Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 5km, xe 5TMô tả kỹ thuật theo chương V161,25
13Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 5km, xe 5TMô tả kỹ thuật theo chương V170,3
14Bê tông canh chận mác 150 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69
15Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,38
16Ống nhựa 280 HDPE (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V208mét
17Ống nhựa 180 HDPE (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V220mét
18Ống nhựa 125 HDPE (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V91mét
19Ống nhựa 225 HDPE (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5mét
20Ống nhựa 200 uPVC (PN 12)Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
21Ống nhựa 150 uPVC (PN 12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5mét
22Ống nhựa 100 uPVC (PN 12)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5mét
23Ống nhựa 180 HDPE (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5mét
24Van 250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van 200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Van 150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Van 100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Tê 280 FF x 250 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Tê 280 FF x 200 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Tê 280 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Tê 280 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Tê 180 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Tê 180 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Tê 200 FF x 200 BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Khuỷu 1/4 125 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Khuỷu 1/8 225 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Khuỷu 1/8 200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Khuỷu 1/8 100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Bù manchon 280 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Ống cơi OD 168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
41Bù manchon 180 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Bù manchon 125 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Bù manchon 200 BFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Khuỷu 1/8 280 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Bù manchon 100 BFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Bù đực 250 BMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Bù đực 150 BMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bửng chận 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Bửng chận 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Bửng chận 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Bửng chận 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Họng ổ khoá kiểu ÚcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Ống túm 280 F x 200 F (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Ống túm 180 F x 100 F (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Ống nối 200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Ống nối 100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Bù đực 200 BMMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Bù manchon 225 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Ống nhựa 25 HDPE (PN 20)Mô tả kỹ thuật theo chương V215mét
60Đai lấy nước 250 x 3/4" GCMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
61Đai lấy nước 150 x 3/4" GCMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Đai lấy nước 100 x 3/4" GCMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
63Van bi cóc đồng 3/4" x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
64Van góc liên hợp 3/4" x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
65Nút chận 25Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
66Joint mặt bít 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Joint mặt bít 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Joint mặt bít 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Joint mặt bít 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Bù lon + tán inox 16 x 70Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
71Bù lon + tán inox 20 x 80Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
72Bù lon + tán inox 20 x 90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
73Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V741,9mét
74Nước thử áp (k =1,5 lần) + khử trùng (1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V38
75Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V838
76Nước đấu nối ống ngánhMô tả kỹ thuật theo chương V43
77Thử áp lực ống nhựa 280 (100mMô tả kỹ thuật theo chương V208mét
78Thử áp lực ống nhựa 180 (100mMô tả kỹ thuật theo chương V220mét
79Thử áp lực ống nhựa 125 (L Mô tả kỹ thuật theo chương V91mét
80Khử trùng ống 280Mô tả kỹ thuật theo chương V208mét
81Khử trùng ống 180Mô tả kỹ thuật theo chương V223mét
82Khử trùng ống 125Mô tả kỹ thuật theo chương V95,5mét
83Khử trùng ống 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5mét
B TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (120
1Cào bóc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V471,44
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V815,14
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V113,91
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V284,77
5Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V284,77
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V756,21
7Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V756,21
8Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường 5km (ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,57
C TÁI LẬP LỀ BTXM
1Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,58
2Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,58
3Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơMô tả kỹ thuật theo chương V2.036,7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1.058.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 1.058.000.000 VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước cấp IV trở lên (trong đó thi công lắp đặt đường ống cấp nước, chiều dài tối thiểu 360 mét và tái lập mặt đường) và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 1.058.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.058.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Yêu cầu:Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)31
2 Giám sát kỹ thuật 1 -Yêu cầu:Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động): 1 3Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động): 1-Yêu cầu:Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4 m³. Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng (khối lượng hàng chuyên chở) > 5,0T. Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->