Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916275-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220914048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 14:33:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,424,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥14 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ≥0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND pường Lê Lợi
400 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền , địa chỉ: Nhà ngõ số 7 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên lôi, P. Vĩnh niệm, Quận Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Hoàng Phan; Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị quận Ngô Quyền. Địa chỉ: số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn. Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 132/143 Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền , địa chỉ: Nhà ngõ số 7 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; 6. Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); 7. Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT) 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LẰM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước phục vụ thi côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT283,7147m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT246,9973m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7159tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT169,2988m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT212,3172m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT49,9553m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,6104100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT561,04m3
B PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cổng hàng rào sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT100,0035m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT32,7415m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT23,0883m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,4m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7699100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT76,99m3
C PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước phục vụ thi côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,7m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,25m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0425tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,5324m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,8485m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,6391m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1562100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15,62m3
D PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT31,869m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2817tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,842m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,2m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0655100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,55m3
E PHẦN KẾT CẤU MÓNG
F */Phần cọc khoan nhồi
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT784,8m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.046,4m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT285,5414m3 d.dịch
4Đào móng công trình, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT286,1m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,861100m3
6Đào xúc bùn bentonit lên phương tiện vận chuyển đất bằng máy đào 1.25m3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,8583100m3
7Vận chuyển bùn bentonit khoan cọc nhồibằng ôtô tự đổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,8583100m3
8Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT27,378tấn
9Sản xuất ống váchĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6655tấn
10Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT108m
11Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT144m
12Nhổ ống vách trên cạnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,52100m cọc
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT281,8064m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,8181100m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,3743100m2
16Lắp đặt con kê bê tôngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3.526cái
17Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18,102100m
18Lắp nút bịt nhựa D48Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT84cái
G */Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT255,7404m3
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,445m3
3Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,445m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14,591m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,3933tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,9954tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,2594tấn
8Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,2116100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,7241100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT75,0118m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7501100m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2468tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1381tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,2115tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6435100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,2224m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT60,5085m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,0428m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,504100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1818tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6165tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,4071m3
H Bể phốt
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT25,2077m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,5573100m
3Vét bùn đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,933m3
4Cát đen phủ đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,933m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,933m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng BpĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0635100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2394tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,8138m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,1857m3
10Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT27,675m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,5834m2
12Quét nước ximăng chống thấm thành tường bểĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT33,2584m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0454100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0859tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,9048m3
16Lắp dựng tấm đanĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,1222100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,2362100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,4352100m3
20Rải lớp nilong chống mất nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,4403100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, PCB40Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT34,4032m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,9328m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm tam cấpĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1555100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản tam cấpĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4686100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,5256tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1466tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,1432m3
I PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,4095100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4676tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,7184tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,0927tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,041tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT48,1794m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,7132100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,3813tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0138tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,7449tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,5461tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0613tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24,6519tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB30Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT78,5724m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7857100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12,5209100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT23,1861tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB30Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT170,9038m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,709100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,3181100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,5319tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7606tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250, PCB30Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,7723m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1177100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,0147100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4738tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,221tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT19,8346m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường thu hồi, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,9932m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0494100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0113tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0561tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,5434m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,5722tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,5722tấn
36Sơn vì kèo 3 nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT106,51m2
37Bu lông M18Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT116bộ
38Bu lông M14Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT80bộ
39Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,4826tấn
40Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,4826tấn
41Sơn xà gồ 3 nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT188,864m2
42Ty ren D12Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT75md
43Nẹp chống bãoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT368cái
44Lợp mái tôn lạnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,877100m2
45Tôn úp nócĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT48,048md
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT102,114m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT102,114m2
J PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,2512m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT84,4168m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT355,7732m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,733m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT32,3265m3
6Xây ốp cột, xây hộp kỹ thuật gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75, tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,6097m3
7Xây hộp kỹ thuật gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,3265m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2.722,6924m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT987,5624m2
10Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT204,5908m2
11Trát trụ, cột, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT467,8896m2
12Trát bạo cửa, ô văng mi cửa, chớp thoáng cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT186,6436m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT83,517m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT240,288m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT184,52m
16Đổ bê tông xốp tôn nền mái sảnh tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12,7969m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT46,6192m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT41,9052m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.193,9438m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT84,9958m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT71,3307m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT390,9744m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT141,6464m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT47,3369m2
25Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,0234m2
26Công tác ốp đá xanh rối vào tường, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT22,365m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,5512m2
28Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT133,7188kg
29Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT65,8302m2
30Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT817,4072m2
31Phào thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT199md
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT432,242m2
33Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT22,283m2
34Dán khò chống thấm nền WCĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT72,7328m2
35Lan can inox 304Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT305,5972kg
36Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,3808tấn
37Sơn lan can 3 nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT30,928m2
38Lắp dựng lan canĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT80,7854m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,1694tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT163,98m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT106,4081m2
42Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính trắng dày 6.38 lyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT157,797m2
43Cửa chống cháy 60 phútĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16,56m2
44Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính trắng dày 6.38 lyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT163,98m2
45Vách kính nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38 lyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT44m2
46Vách kính cường lục - kính trắng dày 15 ly (bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT122,088m2
47Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT54bộ
48Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT62bộ
49Phụ kiện cửa sổ chớp lậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10bộ
50Phụ kiện cửa chống cháyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6bộ
51Phụ kiện vách kính nhựa lõi thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7bộ
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2.722,6924m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT987,5624m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.410,5802m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2.722,6924m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2.398,1426m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,3263100m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18,5356100m2
K PHẦN ĐIỆN
L */Phần cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2bộ
2Đèn gắn tường (28W/220V)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13bộ
3Đèn lốp trần D300 28WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT38bộ
4Đèn Panel âm trần KT600x600 36WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT144bộ
5Đèn Dowlight đơn âm trần 11WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT114bộ
6Đèn LED hắt sân khấu 1x100WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT68cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT62cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
10Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
11Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
12Tủ điện phòng 3/6 LAĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT26cái
13Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT62cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT74cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT20cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16cái
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5bảng
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5bảng
21Lắp đặt các aptomat MCCB 1P-16AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT102cái
22Lắp đặt các aptomat MCCB 1P-20AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21cái
23Lắp đặt các aptomat MCCB 1P-25AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cái
24Lắp đặt các aptomat MCCB 1P-32AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7cái
25Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-50AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
26Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-63AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
27Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-70AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-125AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-150AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.800m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT560m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT580m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT380m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT50m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT100m
36Ống sun mềm D20Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.500m
37Ống sun mềm D32Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT230m
38Hộp nối phân dây KT 100x100mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT175cái
39Ống bảo hộ dây dẫn HDPE D40Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1100m
M */Phần điện thông tin
1Ổ cắm mạng CAT 5EĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT34bộ
2Mặt nạ mạng AMPĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT34cái
3Cáp mạng CAT5EĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT190m
4Cáp mạng CAT6EĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT50m
5Tủ điện mạng tầngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
6Tủ Rack mạng 27U 400x600Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
7Kệ tủ Rack 600x800Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
8Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
9Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
10Thanh giữ dây 1UĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
11Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT34sợi
12ổ cắm tiviĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
13Ống gen mềm D20Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT190m
N PHẦN NƯỚC
O */Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18bộ
2Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18cái
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18bộ
4Lắp đặt LavaboĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8bộ
5Lắp đặt vòi inox đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8bộ
6Xi phông LavaboĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8bộ
7Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cái
9Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cái
10Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13bộ
11Xi phông tiểu namĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13bộ
12Van nhấn tiểu namĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2bể
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT20cái
15Lắp đặt van phao D25Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2bộ
16Máy bơm nước Pentax PM80-1HPĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
17Lắp đặt một chiều, đường kính van 40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
18Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cái
20Dây cấp nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT34bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cái
P */Phần cấp nước
1Lắp đặt ống PPR D25Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,75100m
2Lắp đặt ống PPR D40Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,45100m
3Đục tường chôn ống cấp nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT220m
4Lắp đặt măng xông PPR D25Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT46cái
5Lắp đặt măng xông PPR D40Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14cái
6Lắp đặt côn thu PPR D40/D25Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9cái
7Lắp đặt Tê PPR D40Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10cái
8Lắp đặt Tê PPR D25Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT52cái
9Lắp đặt cút PPR D25Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT50cái
10Lắp đặt cút PPR D40Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cái
11Cút góc PPR ren trong D25Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT45cái
12Tê inox D25Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT42cái
13Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,25100m
14Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,57100m
15Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,5100m
16Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6100m
17Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,1100m
18Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2100m
19Lắp đặt côn thu U.PVC D34/D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT25cái
20Lắp đặt măng xông U.PVC D34Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
21Lắp đặt măng xông U.PVC D48Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16cái
22Lắp đặt măng xông U.PVC D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15cái
23Lắp đặt măng xông U.PVC D110Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT35cái
24Lắp đặt măng xông U.PVC D140Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11cái
25Lắp đặt măng xông U.PVC D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT40cái
26Chếch 135 D110Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21cái
27Chếch 135 D140Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
28Chếch 135 D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14cái
29Lắp đặt cút PVC D34Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT42cái
30Lắp đặt cút PVC D48Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
31Lắp đặt cút PVC D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10cái
32Lắp đặt tê D90/D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15cái
33Lắp đặt Y D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT51cái
34Lắp đặt Y D110Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT43cái
35Lắp đặt Y D140Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
36Xi phông D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT35cái
37Lắp đặt tê D34/D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT30cái
38Lắp đặt Y D60Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT35cái
39Lắp đặt cút PVC D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
40Chóp thông hơi D48Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
41Lắp đặt tê D60/D48Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10cái
Q */Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1100m
3Cầu chắn rácĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12cái
4Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT130cái
R NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,3257m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m vào đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,0351100m
3Vét bùn đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,894m3
4Đắp cát phủ đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,894m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,8941m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0203100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,xây móng, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,4637m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,103100m2
9Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,1334m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0405tấn
11cốt thép giằng móng, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1305tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,2302m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7728m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0599100m3
S PHẦN KHUNG BÊ TÔNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1232100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6776m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0272tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1207tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1314100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,9918m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,041tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1125tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,184100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,3542m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0235100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,3017tấn
13Ván khuôn lanh tô,Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0711100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4378m3
15Cốt thép lanh tô , đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0065tấn
16Cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0374tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,014100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,077m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0063tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0124tấn
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,5376m2
22Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,8416m2
23Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0709tấn
24Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0709tấn
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1674100m2
26Ke chống bãoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24cái
T XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0559m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0595m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,7345m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,4363m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT31,5076m2
6Trát tường trên mái, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21,9119m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT29,402m2
8Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,4408m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18,4m2
10Trát lanh tô, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,104m2
11Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,9264m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,2264m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6399m2
14Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15,588m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT31,5076m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT29,402m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT25,9448m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT31,5076m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT55,3468m2
20Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính trắng dày 6.38 lyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,726m2
21Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính trắng dày 6.38 lyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,68m2
22Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
23Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
24Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0357tấn
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2bộ
2Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
3Tủ điện phòng 3/6 LAĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
6Aptomat 2P-20AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
7Aptomat 1P-16AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT40m
12Ống gen mềm D20Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT40m
V THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa U.PVC D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1100m
2Cút nhựa D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
3Cầu chắn rácĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
4Ống nhựa U.PVC D34Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,008100m
W BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT80,4849m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT30,955100m
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,4394m3
4Lấp cát đen phủ đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,4394m3
5Ván khuôn bê tông lót móngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0352100m2
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,1592m3
7Cốt thép đáy bể nước fiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0631tấn
8Cốt thép đáy bể nước fiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7258tấn
9Cốt thép đáy bể nước fi>18mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2646tấn
10Ván khuôn đáy bểĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1505100m2
11Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,5516m3
12Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,1977m3
13Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0084100m2
14Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0023tấn
15Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0151tấn
16Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,044m3
17Ván khuôn nắp bể nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2682100m2
18Cốt thép nắp bể nước fiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4961tấn
19Bê tông nắp bể nước vữa mác 200# đá 1x2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,5398m3
20Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT99,1616m2
21Đánh màu xi măng bể nước phía trongĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT37,9372m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT25,6137m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,8392100m3
24Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0656m3
25Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,892m2
26Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,69m2
27Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
X NHÀ ĐẶT BƠM
1Đào đất móng, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,8576m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,035100m
3Vét bùn đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,8941m3
4Cát đen phủ đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,8941m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,8941m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,3098m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,096100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0405tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0866tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,1334m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0141100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0439tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0774m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,3407m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6338m3
Y */Phần khung
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1197100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0272tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1207tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6582m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,04100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0375tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1109tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,3058m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1863100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2929tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,6974m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,004100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0026tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0143m3
Z */Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,5857m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường trên mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,3153m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT39,69m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT53,5776m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16,9744m2
6Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,693m2
7Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,198m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16,77m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT39,69m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT53,5776m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16,9744m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT39,69m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT70,552m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính trắng 6.38mm - cửa điĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,43m2
15Phụ kiện cửa nhôm kính - cửa điĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
16Khóa cửa điĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
20Aptomat MCCB 1P-16AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT25m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7m
AA NHÀ XE
AB */Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14,5052m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,67100m
3Vét bùn đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,84m3
4Cát đen phủ đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,84m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,4484m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1735100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0336tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2279tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,6904m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT20,4256m3
11Rải ni lông lót nền hiện trạngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,9216100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,216m3
AC */Khung thép
1Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2893tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2893tấn
3Sơn cột thép 3 nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,3235m2
4Bu lông 6.8 D16Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT35cái
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,3551tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,3551tấn
7Sơn vì kèo 3 nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14,7598m2
8Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6051tấn
9Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6051tấn
10Sơn xà gồ 3 nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT74,624m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,0665100m2
12Đánh mặt nền bê tôngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT92,16m2
AD */Cấp điện
1Lắp đặt đèn LED treo 50WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 2P-20AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT30m
8Ống gen PDC 50/40Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT30m
AE */Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,13100m
3Cút góc PVC D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
4Tê PVC D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
5Côn thu PVC D110-D90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
6Cầu chắn rácĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
AF THANG THOÁT HIỂM
1Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,4459tấn
2Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT94,93m2
3Sơn lan can thép 3 nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT73,0584m2
4Gia công thang sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,6193tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,6193tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.284,1993m2
7Bu lông M18, L=400Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24bộ
8Bu lông nở chân thang, neo vào tường M16Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT44bộ
9Bu lông M8Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT112bộ
10Máng thu nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,19m
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,273100m2
AG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đèn cao áp 1 chóa đèn + bóng LED 250WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5bộ
2Cần đèn cao ápĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT150m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT950m
5Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà 450x300x170Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
6Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
7Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 25AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
8CONTACTOR 2P 20AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
9Lắp đặt cầu chì 5AĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
10Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
11SMART RELAYĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
12Công tắc chuyển chế độĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
13Đèn hắt biển hiệuĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
14Đèn đầu cột hàng rào D200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT48cái
15Đèn trụ cổng D300Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT44m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,52m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0352m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,1m3
AH THOÁT NƯỚC
1Đào móng ga, rãnh thoát nước, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT68,85m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2752100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2964m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,8528m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,6879m3
6Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT20,836m2
7Láng ga, rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,1044m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố gaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,201100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,1167m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga, rãnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0338100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0841tấn
12Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,3197tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,3197tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, rãnh, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,5413m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12cái
16Nắp ga Composite 850x850Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
17Lưới chắn rác Composite 860x260Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT65đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT64mối nối
20Đắp VXM M100 mối nối ống, đường kính 300mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT64mối nối
21Đấu nối cống D200 với ga hiện trạngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1Điểm
22Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2100m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4233100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2652100m3
AI SÂN
AJ */Phá dỡ
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT59,1m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,904m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT51,32m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16,93m2
AK */Xây mới
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1048100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,6348m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa,vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,871m3
4Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT23,292m2
5Đổ đất màu bồn hoa (đổ dày 30cm)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,5683m3
AL Bó vỉa:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0566100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,3018m3
3Lắp dựng bó vỉa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT28,3m
AM Sân làm mới :
1Đầm chặt nềnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2ca
AN */Sân S1:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT19,08m3
2Lát gạch Terrazzo bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT190,8m2
AO */Sân S2:
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT289,6m2
2Lát gạch Terrazzo bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT289,6m2
AP */Sân S3:
1Lớp base tôn nền dày 100 san gạt đầm chặtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,049100m3
2Lớp base tôn nền sânĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,537m3
3Nilong chống mất nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,49100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,9m3
5Tạo nhám bề mặtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT49m2
AQ */Sân S4:
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT29,8m2
2Lát gạch Tezzarro bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT29,8m2
AR */Sân S5:
1Đắp cát san nềnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,435m3
2Cát vàng đầm chặt K= 0.95 gia cố xi măng 8%Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0215100m3
3Lát gạch bockĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT42,9m2
AS */Di chuyển cây
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cây
4Phát cành cây phục vụ công tác đào gốc và di chuyển câyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5gốc cây
8Di chuyển cây sang vị trí mớiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15cây
9Đào đất trồng câyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT120m3
10Trồng câyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15cây
11Đắp đất hoàn trả hố đào gốc câyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT120m3
AT CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT108,9857m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT48,7898100m
3Vén bùn đầu cọcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,2281m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,2281m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,4479m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7496100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,3698100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4684tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,6679tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT25,731m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,175100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1465tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,649tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,9638m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,789m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,627100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,1622100m3
AU PHÂN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,0542100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,3175tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7276tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,3266m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4776100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1557tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,4389tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,7296m3
AV *\ Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,7598m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15,5236m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12,2799m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,6891m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT365,6863m2
6Trát trụ, chiều dày trát 2 lớp- 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT285,7548m2
7Phào chỉ lõm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT349m
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,61m2
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT66,858m2
10Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT365,6863m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT285,7548m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT651,4411m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT33,5758m2
14Gia công hàng ràoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,7858tấn
15Lắp dựng hàng ràoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT44,544m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT66,7392m2
17Sản xuất cổng bằng inoxĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT114,0588kg
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,08m2
19Sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,38m2
20Bản lề cổngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3bộ
21Bộ then cài cổngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
22Khóa cổngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
23Cổng xếp inox tự độngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,7m
24Mô tơ cổng xếp inox tự độngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
25Huy hiệuĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
26Bộ chữ Aluminium tên Ủy banĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
27Bộ chữ Aluminium tên Ủy banĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Đầm bàn ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,80 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn ≥14 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan ≥0,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa ≥150 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->