Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:14:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,961,713,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,700,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794256996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588513992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế trên không hoặc ngầm sử dụng cáp tiết diện ≥ 120mm2 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tời, kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây 22kV tăng cường cấp điện trên địa bàn khu vực Nam Bình Dương- năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Điện lực Bình Dương
- Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc. - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương), số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (ĐDTT) PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng M18-BT1 | Bảng 2 | 76 | bộ |
| 2 | Móng M18-BT2 | Bảng 2 | 38 | bộ |
| 3 | Móng M16-BT1 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 4 | Móng M14-BT | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 5 | Móng M14-BT2 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 6 | Bộ móng chằng xuống - neo bê tông | Bảng 2 | 2 | bộ |
| B | ĐDTT PHẦN TRỤ (bằng thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Trụ BTLT 18m đơn (G8m-N10m) | Bảng 2 | 76 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 18m ghép đôi (G8m-N10m) | Bảng 2 | 38 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 16m đơn ( G8m-N8m) | Bảng 2 | 2 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lực | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lực | Bảng 2 | 2 | trụ |
| C | ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT CHẰNG, TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (dùng CODE) | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếng | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây - khoan giếng | Bảng 2 | 8 | bộ |
| D | ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT ĐÀ | |||
| 1 | Đà đở thẳng I-2800 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Đà đở thẳng I-2400 | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 3 | Đà đở thẳng I-2000 4 ốp | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 4 | Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Bảng 2 | 28 | bộ |
| 5 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Bảng 2 | 24 | bộ |
| 6 | Đà đở thẳng IL1-2000 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 7 | Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 2100) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 8 | Đà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơn | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 9 | Đà TL2-2000 (DTL2-2000) trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 10 | Đà đở thẳng IL1-1500 | Bảng 2 | 25 | bộ |
| 11 | Đà đở thẳng IL2-1500 | Bảng 2 | 104 | bộ |
| 12 | Đà đở góc GL2-1500 | Bảng 2 | 22 | bộ |
| 13 | Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơn | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 14 | Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghép | Bảng 2 | 33 | bộ |
| 15 | Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ đơn | Bảng 2 | 26 | bộ |
| 16 | Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500D - trụ ghép dọc | Bảng 2 | 23 | bộ |
| 17 | Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500N - trụ ghép ngang | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 18 | Đà FCO -2400 Composit | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 19 | Đà DS -2400 Composit - trụ đơn | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 20 | Đà DS -2400 Composit - trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 21 | Bộ đà tháp đầu trụ đơn - 2500 | Bảng 2 | 3 | bộ |
| E | ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 1 MẠCH (độ cao lắp | |||
| 1 | Cáp AC-240/26mm2 (PCBD cấp) | 3.788,28 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp AC-240mm2 | 3.714 | m | |
| 3 | Cáp AC-50/8mm2 | 4,08 | m | |
| 4 | Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2 | 4 | m | |
| F | ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH (độ cao lắp > 10m) | |||
| 1 | Cáp ACXH-240/32mm2 | 14.828,76 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm2 | 14.538 | m | |
| G | ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 3-4 MẠCH (độ cao lắp > 10m) | |||
| 1 | Cáp ACXH-240/32mm2 | 8.467,02 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm2 | 8.301 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc CXH-24kV-25mm2 | 102 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc CXH-24kV-120mm2 | 6 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc CXH-24kV-240mm2 | 81 | m | |
| 6 | Bulon VRS 16x300 + 4 đai ốc | 6 | cây | |
| 7 | Bulon VRS 16x500 + 4 đai ốc | 1 | cây | |
| 8 | Bộ Code bắt chống | 86 | bộ | |
| 9 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm | 930 | cục | |
| 10 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 53 | sợi | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 | 805 | sợi | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 240 | 138 | sợi | |
| 13 | Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | 723 | bộ | |
| 14 | Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm) | 5 | cái | |
| 15 | Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm) | 86 | cái | |
| 16 | Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble | 9 | sợi | |
| 17 | Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U thimble | 648 | sợi | |
| 18 | Khung U + Sứ ống chỉ + bulon | 55 | bộ | |
| 19 | Ống nối dây 120mm2 | 1 | cái | |
| 20 | Ống nối dây 240mm2 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cosse Cu-Al 2 lổ 240mm2 | 12 | cái | |
| 22 | Đầu cosse đồng 120mm2 | 6 | cái | |
| 23 | Đầu cosse đồng 2 lổ 240mm2 | 24 | cái | |
| 24 | Bulon mắt 16x300 | 90 | cây | |
| 25 | Kẹp quai 477 | 31 | cái | |
| 26 | Bọc kẹp quai | 25 | cái | |
| 27 | Kẹp dây nóng 2/0 | 12 | cái | |
| 28 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-300 (WR929) | 162 | cái | |
| 29 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 150-185-240 (WR875) | 22 | cái | |
| 30 | Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815) | 130 | cái | |
| 31 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 95-120 (WR419) | 8 | cái | |
| 32 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289) | 92 | cái | |
| 33 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | 10 | cái | |
| 34 | Bảng nguy hiểm - số trụ | 124 | cái | |
| 35 | Băng quấn Silicon | 69 | cuộn | |
| 36 | Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm2 | 116 | kg | |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM ( ĐDTT NGẦM) | |||
| 1 | Khoan băng đường đặt ống HDPE D150-200mm, bằng máy khoan ngầm có định hướng | 132 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2 | 369,66 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2 | 366 | m | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV CV-150mm2 | 115,14 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm CV-150mm2 | 114 | m | |
| 6 | Lắp ống HDPE xoắn 195/150mm2 bảo vệ cáp ngầm | 132 | m | |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - ngoài trời | 12 | đầu | |
| 8 | Bát T đỡ 3 đầu cáp ngầm | 4 | cái | |
| 9 | Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ trung thế | 36 | m | |
| 10 | Code lắp ống lên trụ | 12 | bộ | |
| 11 | Bảng báo thứ tự pha | 12 | cái | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (TBA) | |||
| 1 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 1 | bộ | |
| 2 | Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chống | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 3 | Đà sắt L8x75x75-1200 + thanh chống(đỡ xà FCO-2400) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà trạm gối (trạm trụ ghép) (dùng cho trụ 16m, 18m) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 5 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 6 | Đà Composit bắt FCO-2400 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 42 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 24 | cái | |
| 9 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 2 | tủ | |
| 10 | Ống PVC 90 | 62 | m | |
| 11 | Co ống PVC 90 | 50 | cái | |
| 12 | Code trụ bắt ống PVC | 35 | cái | |
| 13 | Đai thép + 02 khóa đai | 16 | bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện | 8 | cuộn | |
| 15 | Băng quấn Silicon | 8 | cuộn | |
| 16 | Bảng tên trạm (mica) | 8 | cái | |
| 17 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 18 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Bảng 2 | 8 | bộ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG (ĐDHT) | |||
| 1 | Bulon 16x350 + Long del vuông F18 | 10 | cây | |
| 2 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 56 | bộ | |
| 3 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp AC-120-150 03 bulon | 16 | cái | |
| 5 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 1 | cái | |
| 6 | Bulon móc 16x300 | 1 | cây | |
| 7 | Bulon móc 16x350 | 4 | cây | |
| 8 | Bulon mắt 16x300 | 5 | cây | |
| 9 | Kẹp nối cáp IPC 25-120 / 25-120 | 8 | cái | |
| 10 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 16 | cái | |
| 11 | Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419) | 80 | cái | |
| K | ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | LA-18kV-10A | 48 | bộ | |
| 2 | DS 1P 24kV-630A | 9 | bộ | |
| L | ĐDTT PHẦN THÁO GỠ VẬT TƯ: | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m | 5 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT-12m | 78 | trụ | |
| 3 | Chằng lệch trung thế (CL-TT) | 3 | bộ | |
| 4 | Đà dừng néo T(DT)-1500 | 1 | bộ | |
| 5 | Đà dừng néo TL-800 | 3 | bộ | |
| 6 | Đà đở thẳng I-2000 | 6 | bộ | |
| 7 | Đà đở góc Gc-2000 | 2 | bộ | |
| 8 | Đà đở thẳng IL1-2000 | 1 | bộ | |
| 9 | Đà đở góc GL1(TL1)-2000 | 1 | bộ | |
| 10 | Đà đở thẳng IL2-2000 | 30 | bộ | |
| 11 | Đà đở góc GL2(TL2)-2000 | 25 | bộ | |
| 12 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) | 19 | bộ | |
| 13 | Đà đở thẳng I-2400 | 7 | bộ | |
| 14 | Đà dừng T-2400 (DT-2400) | 10 | bộ | |
| 15 | Bộ đà tháp đầu trụ 2800 | 5 | bộ | |
| 16 | Đà FCO Composit - 3P-2400 | 1 | bộ | |
| M | ĐDTT PHẦN THÁO GỠ ĐƯỜNG DÂY 1 MẠCH (độ cao lắp | |||
| 1 | Tháo gỡ: cáp AC-50mm2 | 0,757 | km | |
| 2 | Tháo gỡ: cáp AC-70mm2 | 0,061 | km | |
| 3 | Tháo gỡ: cáp AC-120mm2 | 1,649 | km | |
| 4 | Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-50mm2 | 1,941 | km | |
| 5 | Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-70mm2 | 0,777 | km | |
| 6 | Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-120mm2 | 0,036 | km | |
| 7 | Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-240mm2 | 4,506 | km | |
| 8 | Cáp CX-24kV-25mm2 | 55 | m | |
| 9 | Cáp CX-24kV-120mm2 | 7 | m | |
| 10 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | 310 | bộ | |
| 11 | Chân đỡ sứ đỉnh | 10 | bộ | |
| 12 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | 183 | bộ | |
| 13 | Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm) | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm) | 13 | cái | |
| 15 | Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U | 14 | sợi | |
| 16 | Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U | 78 | sợi | |
| 17 | Khung U + Sứ ống chỉ | 79 | cái | |
| 18 | Kẹp quai U+hotline | 40 | cái | |
| N | ĐDTT PHẦN THÁO GỠ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 2 | LA-18KV-10KA | 3 | bộ | |
| 3 | DS 1P-24kV-630A | 3 | bộ | |
| 4 | TU 12000/120V | 1 | bộ | |
| 5 | TI 30/5-25/5 | 1 | bộ | |
| O | ĐDTT PHẦN LẮP LẠI VẬT TƯ: | |||
| 1 | Đà dừng néo T(DT)-1500 | 1 | bộ | |
| 2 | Đà đở góc GL1(TL1)-2000 | 1 | bộ | |
| 3 | Đà đở thẳng IL2-2000 | 4 | bộ | |
| 4 | Đà đở góc GL2(TL2)-2000 | 4 | bộ | |
| 5 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) | 11 | bộ | |
| 6 | Đà đở thẳng I-2400 | 1 | bộ | |
| 7 | Đà dừng T-2400 (DT-2400) | 3 | bộ | |
| 8 | Căng lại dây: cáp ACX-24kV-240mm2 | 0,435 | km | |
| 9 | Căng lại dây: cáp AC-120mm2 | 0,145 | km | |
| 10 | Căng lại dây: cáp ACX-24kV-240mm2 | 0,114 | km | |
| 11 | Căng lại dây: cáp ACX-24kV-240mm2 | 3,102 | km | |
| 12 | Cáp CX-24kV-25mm2 | 37 | m | |
| 13 | Cáp CX-24kV-120mm2 | 6 | m | |
| 14 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | 230 | bộ | |
| 15 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | 109 | bộ | |
| 16 | Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm) | 5 | cái | |
| 17 | Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U | 3 | sợi | |
| 18 | Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U | 63 | sợi | |
| 19 | Khung U + Sứ ống chỉ | 37 | cái | |
| 20 | Kẹp quai U+hotline | 28 | cái | |
| P | ĐDTT PHẦN LẮP LẠI THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 2 | LA-18KV-10KA | 3 | bộ | |
| 3 | DS 1P-24kV-630A | 3 | bộ | |
| 4 | TU 12000/120V | 1 | bộ | |
| 5 | TI 30/5-25/5 | 1 | bộ | |
| Q | TBA PHẦN THÁO GỠ VẬT TƯ: | |||
| 1 | Bộ đà trạm giàn | 3 | bộ | |
| 2 | Bộ đà trạm gối (trạm trụ ghép)(dùng cho trụ 12m, 14m) | 1 | bộ | |
| 3 | Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA | 1 | bộ | |
| 4 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 1 | bộ | |
| 5 | Đà sắt L8x75x75x2800 | 9 | bộ | |
| 6 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 1 | bộ | |
| 7 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | 3 | bộ | |
| 8 | Đà Composit bắt FCO-2400 | 5 | bộ | |
| 9 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 86 | m | |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-50mm2 | 20 | m | |
| 11 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 34 | m | |
| 12 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 295 | m | |
| 13 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 8 | m | |
| 14 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 78 | m | |
| 15 | Sứ đứng 24k CDĐR 460mm + ty sứ | 10 | bộ | |
| 16 | Tủ MCCB 2 ngăn - KT 800x350x900 | 3 | tủ | |
| 17 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | 4 | tủ | |
| 18 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 2 | tủ | |
| 19 | Ống PVC 90 | 62 | m | |
| 20 | Co ống PVC 90 | 50 | cái | |
| 21 | Code trụ bắt ống PVC | 35 | cái | |
| 22 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 1 | cái | |
| 23 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 6 | cái | |
| R | TBA PHẦN THÁO GỠ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV | 3 | máy | |
| 3 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 6 | máy | |
| 4 | MBT 1x100kVA-12,7/0,22-0,4kV | 1 | máy | |
| 5 | MBT III-160kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 6 | MBT III-320kVA-22/0,4kV | 2 | máy | |
| 7 | FCO 24kV-100A | 20 | bộ | |
| 8 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 20 | bộ | |
| 9 | TI 0,6kV - 200/5A | 6 | cái | |
| 10 | TI 0,6kV - 300/5A | 2 | cái | |
| 11 | TI 0,6kV - 500/5A | 6 | cái | |
| 12 | MCCB 3P-600V-75A | 1 | cái | |
| 13 | MCCB 3P-600V-125A | 1 | cái | |
| 14 | MCCB 3P-600V-250A | 2 | cái | |
| 15 | MCCB 3P-600V-350A | 2 | cái | |
| 16 | MCCB 3P-600V-500A | 1 | cái | |
| 17 | Điện kế 220/380V-80A | 1 | cái | |
| 18 | Điện kế 220/380V-120A | 1 | cái | |
| 19 | Điện kế 220/380V-5A | 6 | cái | |
| S | TBA PHẦN LẮP LẠI VẬT TƯ: | |||
| 1 | Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA | 1 | bộ | |
| 2 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 1 | bộ | |
| 3 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 1 | bộ | |
| 4 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | 3 | bộ | |
| 5 | Đà Composit bắt FCO-2400 | 2 | bộ | |
| 6 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 86 | m | |
| 7 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-50mm2 | 20 | m | |
| 8 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 34 | m | |
| 9 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 295 | m | |
| 10 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 8 | m | |
| 11 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 48 | m | |
| 12 | Sứ đứng 24k CDĐR 460mm + ty sứ | 10 | bộ | |
| 13 | Tủ MCCB 2 ngăn - KT 800x350x900 | 1 | tủ | |
| 14 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | 4 | tủ | |
| 15 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 2 | tủ | |
| 16 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 1 | cái | |
| 17 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 6 | cái | |
| T | TBA PHẦN LẮP LẠI THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV | 3 | máy | |
| 3 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 6 | máy | |
| 4 | MBT 1x100kVA-12,7/0,22-0,4kV | 1 | máy | |
| 5 | MBT III-160kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 6 | MBT III-320kVA-22/0,4kV | 2 | máy | |
| 7 | FCO 24kV-100A | 20 | bộ | |
| 8 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 20 | bộ | |
| 9 | TI 0,6kV - 200/5A | 6 | cái | |
| 10 | TI 0,6kV - 300/5A | 2 | cái | |
| 11 | TI 0,6kV - 500/5A | 6 | cái | |
| 12 | MCCB 3P-600V-75A | 1 | cái | |
| 13 | MCCB 3P-600V-125A | 1 | cái | |
| 14 | MCCB 3P-600V-250A | 2 | cái | |
| 15 | MCCB 3P-600V-350A | 2 | cái | |
| 16 | MCCB 3P-600V-500A | 1 | cái | |
| 17 | Điện kế 220/380V-80A | 1 | cái | |
| 18 | Điện kế 220/380V-120A | 1 | cái | |
| 19 | Điện kế 220/380V-5A | 6 | cái | |
| U | ĐDHT PHẦN THÁO GỠ - THU HỒI: | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | 1 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m | 21 | trụ | |
| 3 | Khung U | 1 | bộ | |
| V | ĐDHT PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI: | |||
| 1 | Xà đỡ IL-800 | 1 | bộ | |
| 2 | Rack 2 sứ | 6 | bộ | |
| 3 | Rack 3 sứ | 16 | bộ | |
| 4 | Rack 4 sứ | 22 | bộ | |
| 5 | Khung U | 4 | bộ | |
| 6 | Kẹp treo ABC 4x50mm2 | 1 | cái | |
| 7 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 5 | cái | |
| 9 | Kẹp treo ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp dừng ABC 4x50mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Kẹp dừng ABC 4x95mm2 | 5 | cái | |
| 12 | Kẹp dừng ABC 4x120mm2 | 11 | cái | |
| 13 | Hộp ĐK khách hàng | 56 | cái | |
| 14 | Tủ ĐK chiếu sáng | 1 | tủ | |
| W | ĐDHT PHẦN THÁO GỠ - THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Hộp Domino 6 CB | 11 | sợi | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | 0,03 | MVAR | |
| X | ĐDHT PHẦN LẮP LẠI VẬT TƯ: | |||
| 1 | Xà đỡ IL-800 | 1 | bộ | |
| 2 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp dừng ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| Y | ĐDHT PHẦN LẮP LẠI RACK SỨ VÀ KẸP ABC | |||
| 1 | Rack 2 sứ | 6 | bộ | |
| 2 | Rack 3 sứ | 16 | bộ | |
| 3 | Rack 4 sứ | 22 | bộ | |
| 4 | Khung U | 4 | bộ | |
| 5 | Kẹp treo ABC 4x50mm2 | 1 | cái | |
| 6 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 1 | cái | |
| 8 | Kẹp treo ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 9 | Kẹp dừng ABC 4x50mm2 | 4 | cái | |
| 10 | Kẹp dừng ABC 4x95mm2 | 3 | cái | |
| 11 | Kẹp dừng ABC 4x120mm2 | 11 | cái | |
| 12 | Hộp ĐK khách hàng | 56 | cái | |
| 13 | Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin | 44 | vị trí | |
| 14 | Tủ ĐK chiếu sáng | 1 | tủ | |
| Z | ĐDHT PHẦN LẮP LẠI THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Hộp Domino 6 CB | 11 | sợi | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | 0,03 | MVAR | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794256996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588513992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế trên không hoặc ngầm sử dụng cáp tiết diện ≥ 120mm2 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | 5 tấn đến 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép | thủy lực | 3 |
| 4 | Tời, kích | kéo dây | 10 |
| 5 | Puly | đỡ dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi