Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906377-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220899245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:14:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,961,713,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,700,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794256996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588513992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế trên không hoặc ngầm sử dụng cáp tiết diện ≥ 120mm2
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây 22kV tăng cường cấp điện trên địa bàn khu vực Nam Bình Dương- năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH TV-XD Tesla; Địa chỉ: Số 1342C, khu phố Tân Mỹ, đường ĐT747, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc. - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương), số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (ĐDTT) PHẦN MÓNG
1Móng M18-BT1Bảng 276bộ
2Móng M18-BT2Bảng 238bộ
3Móng M16-BT1Bảng 22bộ
4Móng M14-BTBảng 21bộ
5Móng M14-BT2Bảng 22bộ
6Bộ móng chằng xuống - neo bê tôngBảng 22bộ
B ĐDTT PHẦN TRỤ (bằng thủ công + cơ giới)
1Trụ BTLT 18m đơn (G8m-N10m)Bảng 276trụ
2Trụ BTLT 18m ghép đôi (G8m-N10m)Bảng 238trụ
3Trụ BTLT 16m đơn ( G8m-N8m)Bảng 22trụ
4Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lựcBảng 21trụ
5Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 22trụ
C ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT CHẰNG, TIẾP ĐỊA:
1Bộ chằng xuống (dùng CODE)Bảng 24bộ
2Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếngBảng 29bộ
3Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây - khoan giếngBảng 28bộ
D ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT ĐÀ
1Đà đở thẳng I-2800Bảng 21bộ
2Đà đở thẳng I-2400Bảng 23bộ
3Đà đở thẳng I-2000 4 ốpBảng 23bộ
4Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 228bộ
5Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépBảng 224bộ
6Đà đở thẳng IL1-2000Bảng 21bộ
7Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 2100)Bảng 23bộ
8Đà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnBảng 22bộ
9Đà TL2-2000 (DTL2-2000) trụ ghépBảng 21bộ
10Đà đở thẳng IL1-1500Bảng 225bộ
11Đà đở thẳng IL2-1500Bảng 2104bộ
12Đà đở góc GL2-1500Bảng 222bộ
13Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 28bộ
14Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 233bộ
15Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ đơnBảng 226bộ
16Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500D - trụ ghép dọcBảng 223bộ
17Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500N - trụ ghép ngangBảng 29bộ
18Đà FCO -2400 CompositBảng 21bộ
19Đà DS -2400 Composit - trụ đơnBảng 23bộ
20Đà DS -2400 Composit - trụ ghépBảng 21bộ
21Bộ đà tháp đầu trụ đơn - 2500Bảng 23bộ
E ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 1 MẠCH (độ cao lắp
1Cáp AC-240/26mm2 (PCBD cấp)3.788,28m
2Rãi căng dây: Cáp AC-240mm23.714m
3Cáp AC-50/8mm24,08m
4Rãi căng dây: Cáp AC-50mm24m
F ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH (độ cao lắp > 10m)
1Cáp ACXH-240/32mm214.828,76m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm214.538m
G ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 3-4 MẠCH (độ cao lắp > 10m)
1Cáp ACXH-240/32mm28.467,02m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm28.301m
3Cáp đồng bọc CXH-24kV-25mm2102m
4Cáp đồng bọc CXH-24kV-120mm26m
5Cáp đồng bọc CXH-24kV-240mm281m
6Bulon VRS 16x300 + 4 đai ốc6cây
7Bulon VRS 16x500 + 4 đai ốc1cây
8Bộ Code bắt chống86bộ
9Sứ đứng 24k CDĐR 600mm930cục
10Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7053sợi
11Dây buộc đầu sứ không từ tính 240805sợi
12Dây buộc cổ sứ không từ tính 240138sợi
13Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện723bộ
14Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm)5cái
15Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)86cái
16Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble9sợi
17Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U thimble648sợi
18Khung U + Sứ ống chỉ + bulon55bộ
19Ống nối dây 120mm21cái
20Ống nối dây 240mm23cái
21Đầu cosse Cu-Al 2 lổ 240mm212cái
22Đầu cosse đồng 120mm26cái
23Đầu cosse đồng 2 lổ 240mm224cái
24Bulon mắt 16x30090cây
25Kẹp quai 47731cái
26Bọc kẹp quai25cái
27Kẹp dây nóng 2/012cái
28Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-300 (WR929)162cái
29Nối ép nhôm nhôm cỡ 150-185-240 (WR875)22cái
30Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815)130cái
31Nối ép nhôm nhôm cỡ 95-120 (WR419)8cái
32Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289)92cái
33Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon10cái
34Bảng nguy hiểm - số trụ124cái
35Băng quấn Silicon69cuộn
36Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm2116kg
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM ( ĐDTT NGẦM)
1Khoan băng đường đặt ống HDPE D150-200mm, bằng máy khoan ngầm có định hướng132m
2Cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2369,66m
3Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2366m
4Cáp 0,6/1kV CV-150mm2115,14m
5Kéo rải cáp ngầm CV-150mm2114m
6Lắp ống HDPE xoắn 195/150mm2 bảo vệ cáp ngầm132m
7Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - ngoài trời12đầu
8Bát T đỡ 3 đầu cáp ngầm4cái
9Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ trung thế36m
10Code lắp ống lên trụ12bộ
11Bảng báo thứ tự pha12cái
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (TBA)
1Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA1bộ
2Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chốngBảng 23bộ
3Đà sắt L8x75x75-1200 + thanh chống(đỡ xà FCO-2400)Bảng 23bộ
4Bộ đà trạm gối (trạm trụ ghép) (dùng cho trụ 16m, 18m)Bảng 23bộ
5Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chốngBảng 21bộ
6Đà Composit bắt FCO-2400Bảng 22bộ
7Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm242m
8Đầu cốt đồng 150mm224cái
9Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ2tủ
10Ống PVC 9062m
11Co ống PVC 9050cái
12Code trụ bắt ống PVC35cái
13Đai thép + 02 khóa đai16bộ
14Băng keo cách điện8cuộn
15Băng quấn Silicon8cuộn
16Bảng tên trạm (mica)8cái
17Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 28bộ
18Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmBảng 28bộ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG (ĐDHT)
1Bulon 16x350 + Long del vuông F1810cây
2Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)56bộ
3Kẹp AC-50-70 02 bulon4cái
4Kẹp AC-120-150 03 bulon16cái
5Kẹp treo ABC 4x95mm21cái
6Bulon móc 16x3001cây
7Bulon móc 16x3504cây
8Bulon mắt 16x3005cây
9Kẹp nối cáp IPC 25-120 / 25-1208cái
10Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)16cái
11Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)80cái
K ĐDTT PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1LA-18kV-10A48bộ
2DS 1P 24kV-630A9bộ
L ĐDTT PHẦN THÁO GỠ VẬT TƯ:
1Trụ BTLT-14m5trụ
2Trụ BTLT-12m78trụ
3Chằng lệch trung thế (CL-TT)3bộ
4Đà dừng néo T(DT)-15001bộ
5Đà dừng néo TL-8003bộ
6Đà đở thẳng I-20006bộ
7Đà đở góc Gc-20002bộ
8Đà đở thẳng IL1-20001bộ
9Đà đở góc GL1(TL1)-20001bộ
10Đà đở thẳng IL2-200030bộ
11Đà đở góc GL2(TL2)-200025bộ
12Đà dừng T-2000 (DT-2000)19bộ
13Đà đở thẳng I-24007bộ
14Đà dừng T-2400 (DT-2400)10bộ
15Bộ đà tháp đầu trụ 28005bộ
16Đà FCO Composit - 3P-24001bộ
M ĐDTT PHẦN THÁO GỠ ĐƯỜNG DÂY 1 MẠCH (độ cao lắp
1Tháo gỡ: cáp AC-50mm20,757km
2Tháo gỡ: cáp AC-70mm20,061km
3Tháo gỡ: cáp AC-120mm21,649km
4Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-50mm21,941km
5Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-70mm20,777km
6Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-120mm20,036km
7Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-240mm24,506km
8Cáp CX-24kV-25mm255m
9Cáp CX-24kV-120mm27m
10Sứ đứng 24KV + ty sứ310bộ
11Chân đỡ sứ đỉnh10bộ
12Sứ treo 24KV+ phụ kiện183bộ
13Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm)6cái
14Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm)13cái
15Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U14sợi
16Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U78sợi
17Khung U + Sứ ống chỉ79cái
18Kẹp quai U+hotline40cái
N ĐDTT PHẦN THÁO GỠ THIẾT BỊ:
1FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện6bộ
2LA-18KV-10KA3bộ
3DS 1P-24kV-630A3bộ
4TU 12000/120V1bộ
5TI 30/5-25/51bộ
O ĐDTT PHẦN LẮP LẠI VẬT TƯ:
1Đà dừng néo T(DT)-15001bộ
2Đà đở góc GL1(TL1)-20001bộ
3Đà đở thẳng IL2-20004bộ
4Đà đở góc GL2(TL2)-20004bộ
5Đà dừng T-2000 (DT-2000)11bộ
6Đà đở thẳng I-24001bộ
7Đà dừng T-2400 (DT-2400)3bộ
8Căng lại dây: cáp ACX-24kV-240mm20,435km
9Căng lại dây: cáp AC-120mm20,145km
10Căng lại dây: cáp ACX-24kV-240mm20,114km
11Căng lại dây: cáp ACX-24kV-240mm23,102km
12Cáp CX-24kV-25mm237m
13Cáp CX-24kV-120mm26m
14Sứ đứng 24KV + ty sứ230bộ
15Sứ treo 24KV+ phụ kiện109bộ
16Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm)5cái
17Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U3sợi
18Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U63sợi
19Khung U + Sứ ống chỉ37cái
20Kẹp quai U+hotline28cái
P ĐDTT PHẦN LẮP LẠI THIẾT BỊ:
1FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện3bộ
2LA-18KV-10KA3bộ
3DS 1P-24kV-630A3bộ
4TU 12000/120V1bộ
5TI 30/5-25/51bộ
Q TBA PHẦN THÁO GỠ VẬT TƯ:
1Bộ đà trạm giàn3bộ
2Bộ đà trạm gối (trạm trụ ghép)(dùng cho trụ 12m, 14m)1bộ
3Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA1bộ
4Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA1bộ
5Đà sắt L8x75x75x28009bộ
6Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống1bộ
7Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống3bộ
8Đà Composit bắt FCO-24005bộ
9Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm286m
10Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-50mm220m
11Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm234m
12Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2295m
13Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm28m
14Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm278m
15Sứ đứng 24k CDĐR 460mm + ty sứ10bộ
16Tủ MCCB 2 ngăn - KT 800x350x9003tủ
17Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ4tủ
18Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ2tủ
19Ống PVC 9062m
20Co ống PVC 9050cái
21Code trụ bắt ống PVC35cái
22Hộp composit gắn ĐK 1P1cái
23Hộp composit gắn ĐK 3P6cái
R TBA PHẦN THÁO GỠ THIẾT BỊ:
1MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
2MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
3MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV6máy
4MBT 1x100kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
5MBT III-160kVA-22/0,4kV1máy
6MBT III-320kVA-22/0,4kV2máy
7FCO 24kV-100A20bộ
8Chống sét van LA 18kV-10kA20bộ
9TI 0,6kV - 200/5A6cái
10TI 0,6kV - 300/5A2cái
11TI 0,6kV - 500/5A6cái
12MCCB 3P-600V-75A1cái
13MCCB 3P-600V-125A1cái
14MCCB 3P-600V-250A2cái
15MCCB 3P-600V-350A2cái
16MCCB 3P-600V-500A1cái
17Điện kế 220/380V-80A1cái
18Điện kế 220/380V-120A1cái
19Điện kế 220/380V-5A6cái
S TBA PHẦN LẮP LẠI VẬT TƯ:
1Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA1bộ
2Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA1bộ
3Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống1bộ
4Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống3bộ
5Đà Composit bắt FCO-24002bộ
6Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm286m
7Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-50mm220m
8Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm234m
9Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2295m
10Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm28m
11Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm248m
12Sứ đứng 24k CDĐR 460mm + ty sứ10bộ
13Tủ MCCB 2 ngăn - KT 800x350x9001tủ
14Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ4tủ
15Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ2tủ
16Hộp composit gắn ĐK 1P1cái
17Hộp composit gắn ĐK 3P6cái
T TBA PHẦN LẮP LẠI THIẾT BỊ:
1MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
2MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
3MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV6máy
4MBT 1x100kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
5MBT III-160kVA-22/0,4kV1máy
6MBT III-320kVA-22/0,4kV2máy
7FCO 24kV-100A20bộ
8Chống sét van LA 18kV-10kA20bộ
9TI 0,6kV - 200/5A6cái
10TI 0,6kV - 300/5A2cái
11TI 0,6kV - 500/5A6cái
12MCCB 3P-600V-75A1cái
13MCCB 3P-600V-125A1cái
14MCCB 3P-600V-250A2cái
15MCCB 3P-600V-350A2cái
16MCCB 3P-600V-500A1cái
17Điện kế 220/380V-80A1cái
18Điện kế 220/380V-120A1cái
19Điện kế 220/380V-5A6cái
U ĐDHT PHẦN THÁO GỠ - THU HỒI:
1Trụ BTLT 10,5m1trụ
2Trụ BTLT 8,5m21trụ
3Khung U1bộ
V ĐDHT PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI:
1Xà đỡ IL-8001bộ
2Rack 2 sứ6bộ
3Rack 3 sứ16bộ
4Rack 4 sứ22bộ
5Khung U4bộ
6Kẹp treo ABC 4x50mm21cái
7Kẹp treo ABC 4x70mm23cái
8Kẹp treo ABC 4x95mm25cái
9Kẹp treo ABC 4x120mm22cái
10Kẹp dừng ABC 4x50mm24cái
11Kẹp dừng ABC 4x95mm25cái
12Kẹp dừng ABC 4x120mm211cái
13Hộp ĐK khách hàng56cái
14Tủ ĐK chiếu sáng1tủ
W ĐDHT PHẦN THÁO GỠ - THIẾT BỊ:
1Hộp Domino 6 CB11sợi
2Tụ bù hạ thế 10kVAR0,03MVAR
X ĐDHT PHẦN LẮP LẠI VẬT TƯ:
1Xà đỡ IL-8001bộ
2Kẹp treo ABC 4x95mm24cái
3Kẹp dừng ABC 4x95mm22cái
Y ĐDHT PHẦN LẮP LẠI RACK SỨ VÀ KẸP ABC
1Rack 2 sứ6bộ
2Rack 3 sứ16bộ
3Rack 4 sứ22bộ
4Khung U4bộ
5Kẹp treo ABC 4x50mm21cái
6Kẹp treo ABC 4x70mm23cái
7Kẹp treo ABC 4x95mm21cái
8Kẹp treo ABC 4x120mm22cái
9Kẹp dừng ABC 4x50mm24cái
10Kẹp dừng ABC 4x95mm23cái
11Kẹp dừng ABC 4x120mm211cái
12Hộp ĐK khách hàng56cái
13Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin44vị trí
14Tủ ĐK chiếu sáng1tủ
Z ĐDHT PHẦN LẮP LẠI THIẾT BỊ:
1Hộp Domino 6 CB11sợi
2Tụ bù hạ thế 10kVAR0,03MVAR
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794256996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588513992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế trên không hoặc ngầm sử dụng cáp tiết diện ≥ 120mm2
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thủy lực3
4 Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->