Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công công trình tuyến cáp 6kv
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công công trình tuyến cáp 6kv |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:04:00 đến ngày 2022-09-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,016,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công công trình tuyến cáp 6kv Lắp đặt mới tuyến cáp 6kv thay thế cho tuyến cáp hiện hữu tại Nhà máy nước Tân Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: (028) 38291777 Fax : (028) 38241644. Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân HIệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 291 777 – Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 Email: [email protected] (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,15 | 100m |
| 2 | Kéo rải tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 54,4 | 10m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 51,63 | 100m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 3KV đến 6KV, tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10 | Đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ cáp lực điện áp đến 35KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 15 | Sợi |
| B | Phần đào và tái lập | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 5,44 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4,216 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu bằng máy đào 1,25cm3 gắn đầu búa thuỷ lực, (kết cấu bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 101,184 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ thải ra bãi thải, bãi tập kết hoặc máy đào, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 231,88 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ thải ra bãi thải, bãi tập kết hoặc máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 227,664 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,331 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,277 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 31 | 1m |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng và gia cố xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,239 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm (lớp dưới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,136 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm (lớp trên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,163 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,544 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 14cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,088 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,544 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,088 | 100m2 |
| C | Phần xây dựng mương | |||
| 1 | Lắp ống nhựa HDPE đường kính D130/100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE đường kính D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,12 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 42,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 73,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tường (chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 92,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 13,174 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép Panen, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 12,185 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép Panen, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,427 | 1 tấn |
| 9 | Gia cố vỉ thép gia cố hầm (sắt hình) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 17,135 | 1 tấn |
| 10 | Gia cố vỉ thép gia cố hầm (sắt dẹp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 9,391 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (boulon nở) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2.250 | 1 bộ |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, con sơn, hàng rào, lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 55,773 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (máng cáp 300x100) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (máng cáp 400x150) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (thang cáp 500x100) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05241995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1048399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp và lắp đặt tuyến cáp điện trung thế hoặc hợp đồng có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống điện trung thế, và có giá trị các hạng mục ≥ 4.920.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận … và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của các hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Điện, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. Yêu cầu: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống điện trung thế trở lên hoặc thi công lắp đặt tuyến cáp điện trung thế trở lên (với tư cách là nhân sự của nhà thầu chính không xét tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ). Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, Bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư; chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật Điện. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Điện, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.Yêu cầu: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống điện trung thế trở lên hoặc thi công lắp đặt tuyến cáp điện trung thế trở lên.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, Bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật liệu xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp. Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống điện trung thế trở lên hoặc thi công lắp đặt tuyến cáp điện trung thế trở lên hoặc công trình xây dựng. Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, Bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi