Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912832-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220899652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 15:56:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,128,848,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng + thiết bị dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 800 triệu VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 14-23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Từ Ngài 1, xã Mường Báng
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Gia Hân Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Đức Dũng Điện Biên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuân – Phó Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
B Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3621100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9419m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3712tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,621m3
9Bê tông cổ cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1632m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3721m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6701100m2
14Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4447m3
15Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
16Xây tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1243m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6148100m3
C Phần Thân
1Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4841m3
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1829tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5699tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7277tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7955tấn
7Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1607tấn
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344tấn
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
10Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2451m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,508m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,636m3
13Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6442100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9897100m2
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1302100m2
16Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2405m3
17Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6819m3
18Xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2049m3
19Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V40,72kg
20Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7583tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7583tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,154m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V107,876m2
26Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,734m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V127,3196m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,306m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,028m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,7072m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,68m2
32Trát tường bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,652m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V132,2m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V106,44m
35Lát nền, sàn, gạch 500x500 (Hoa văn vân gỗ), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3622m2
36Ốp lát bậc tam cấp gạch 500x500 (Hoa văn giả đá), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7531m2
37Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4302m2
38Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5956m2
39SXLD cửa đi thép hộp kính dày 6.38mm (Bao gồm CP sản xuất lắp đặt, phụ kiện bản lề, khóa, nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
40SXLD cửa sổ thép hộp kính dày 6.38mm (Bao gồm CP sản xuất lắp đặt, phụ kiện bản lề, khóa, nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
41Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V25,68m2 cấu kiện
42Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185tấn
43Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,5475m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,61m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,3196m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,0412m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7597100m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Cầu chắn rác phi 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Khóa cửa (loại quả chùy + then cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
D Phần chống sét
1Đào móng chôn dây tiêu sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,174m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
8Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,87kg
9Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần (Led)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
G Phần móng:
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2467100m3
2Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5619m3
3Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
4Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
5Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3446m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m2
8Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
10Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8531m3
11Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765m3
12Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6817m2
13Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2532m2
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,2249m3
H Phần thân:
1Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
2Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1168tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1317m3
4Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
6Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
7Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1775m3
I Phần hoàn thiện:
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,778m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,556m2
3Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2114m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6593m2
5Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662m2
6Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5444m2
7Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6964m2
8Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,328m2
9SXLD cửa đi nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
10SXLD cửa sổ nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
11SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact hpl chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
12Chân đế inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m2 cấu kiện
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,8489m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,1884m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,1674m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
J Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt tê nhựa đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6Van phao F 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bể
K Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L Phần điện:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt đèn Compac 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
M HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
N San nền
1Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7313100m3
2Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9253100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
O Đường vào (L = 29,6m)
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9975100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
6Lót bạt rứaMô tả kỹ thuật theo chương V60,1m2
7Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,378m3
P Rãnh ngang đường vào (L=4m)
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
2Lót bạt rứaMô tả kỹ thuật theo chương V8,42m2
3Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
5Bê tông đổ bù đường vào, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
Q Rãnh thoát bê tông (L = 56m)
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
2Lót bạt rứaMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,448m3
R Sân bê tông
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,9510m
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V59,5m
S Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
T Cấp điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,284m2
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
9Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
V Thiết bị phòng hội trường
1Bục nói chuyện: Chất liệu gỗ, mầu nâu tây. Kích thước:1160x600x550mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bục để tượng Bác: Chất liệu gỗ , mầu nâu tây. Kích thước:1350x550x550mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tượng Bác: Tượng bác bằng thạch cao mầu trắng. Kích thước:70x60cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Khẩu hiệu rán chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Chữ mầu Vàng, nền đỏ, in trên chất liệu Bạt. Kích thước: 6x0,5m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
5Cờ xếp biểu tượng búa liềm + Ngôi sao 5 cánh. (Kích thước:3,9x3,5m, chưa xếp), chất liệu vải lụa màu đỏ, ngôi sao đồng đúc nguyên khối dầy 2ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Amply Paramax SA999XPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Ghế gấp hội trường: Ghế gấp, khung sắt mạ Niken. Mặt ghế, tựa ghế bọc đệm giả da. Mặt ghế và tựa ghế gấp được. Kích thước:460x460x860mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
8Bàn hội trường bằng gỗ công nghiệp mầu vàng xanh. Mặt bàn dày25mm, Bàn SV 2050 DVSD Kích thước: 1500x500x750mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Bộ chữ mê ca + khung treo chữ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bộ thu thanh FMMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Loa phóng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Dây LoaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
W Thiết bị chữa cháy
1Bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
2Hộp đựng bình cứu hoả bằng sắt sơn tĩnh điện mầu đỏ. Kích thước:500x600x180mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bộ nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy bằng Foocmika. Kích thước:50x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng + thiết bị dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 800 triệu VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô ≥5T Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa 80L-150L Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn 14-23Kw Còn sử dụng tốt1
6 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
7 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->