Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:56:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,128,848,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng + thiết bị dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 800 triệu VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80L-150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 14-23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa thôn Từ Ngài 1, xã Mường Báng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuân – Phó Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9419 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,621 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3721 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6701 | 100m2 |
| 14 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4447 | m3 |
| 15 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1243 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6148 | 100m3 |
| C | Phần Thân | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4841 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5699 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7277 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2451 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,636 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9897 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1302 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2405 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6819 | m3 |
| 18 | Xây cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2049 | m3 |
| 19 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | kg |
| 20 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7583 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7583 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,154 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,876 | m2 |
| 26 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,734 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3196 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,306 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,028 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7072 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 32 | Trát tường bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,44 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch 500x500 (Hoa văn vân gỗ), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3622 | m2 |
| 36 | Ốp lát bậc tam cấp gạch 500x500 (Hoa văn giả đá), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7531 | m2 |
| 37 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4302 | m2 |
| 38 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5956 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi thép hộp kính dày 6.38mm (Bao gồm CP sản xuất lắp đặt, phụ kiện bản lề, khóa, nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ thép hộp kính dày 6.38mm (Bao gồm CP sản xuất lắp đặt, phụ kiện bản lề, khóa, nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 cấu kiện |
| 42 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5475 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,61 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3196 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,0412 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7597 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác phi 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Khóa cửa (loại quả chùy + then cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,174 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 8 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | kg |
| 9 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần (Led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu nối dây 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đế âm bảng điện, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| G | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5619 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3446 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8531 | m3 |
| 11 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | m3 |
| 12 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6817 | m2 |
| 13 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2532 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2249 | m3 |
| H | Phần thân: | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 2 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1775 | m3 |
| I | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,778 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,556 | m2 |
| 3 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2114 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6593 | m2 |
| 5 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5444 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6964 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,328 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sổ nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 11 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact hpl chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 12 | Chân đế inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 cấu kiện |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8489 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1884 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1674 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| J | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Van phao F 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| K | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Compac 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| N | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7313 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9253 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| O | Đường vào (L = 29,6m) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9975 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 6 | Lót bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,378 | m3 |
| P | Rãnh ngang đường vào (L=4m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Lót bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ bù đường vào, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| Q | Rãnh thoát bê tông (L = 56m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 2 | Lót bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m3 |
| R | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 10m |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| T | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| V | Thiết bị phòng hội trường | |||
| 1 | Bục nói chuyện: Chất liệu gỗ, mầu nâu tây. Kích thước:1160x600x550mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bục để tượng Bác: Chất liệu gỗ , mầu nâu tây. Kích thước:1350x550x550mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tượng Bác: Tượng bác bằng thạch cao mầu trắng. Kích thước:70x60cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Khẩu hiệu rán chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Chữ mầu Vàng, nền đỏ, in trên chất liệu Bạt. Kích thước: 6x0,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 5 | Cờ xếp biểu tượng búa liềm + Ngôi sao 5 cánh. (Kích thước:3,9x3,5m, chưa xếp), chất liệu vải lụa màu đỏ, ngôi sao đồng đúc nguyên khối dầy 2ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Amply Paramax SA999XP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghế gấp hội trường: Ghế gấp, khung sắt mạ Niken. Mặt ghế, tựa ghế bọc đệm giả da. Mặt ghế và tựa ghế gấp được. Kích thước:460x460x860mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 8 | Bàn hội trường bằng gỗ công nghiệp mầu vàng xanh. Mặt bàn dày25mm, Bàn SV 2050 DVSD Kích thước: 1500x500x750mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ chữ mê ca + khung treo chữ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ thu thanh FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Loa phóng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Dây Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| W | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 2 | Hộp đựng bình cứu hoả bằng sắt sơn tĩnh điện mầu đỏ. Kích thước:500x600x180mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy bằng Foocmika. Kích thước:50x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng + thiết bị dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 800 triệu VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô ≥5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L-150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 14-23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi