Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916929-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220864219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 16:31:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,132,705,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.699059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265598E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), cống tròn BTCT.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.592.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường ĐX.02, Lộ Bờ Riều (Đoạn từ ĐH.28 đến đường ĐX.03), xã An Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Tam Phát Bến Tre; Địa chỉ: Số 278D, ấp Bình Thạnh, xã Bình Phú, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long. Địa chỉ: Số 18 Cù Lao, Phường 2, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: 593/B4 Nguyễn Thị Định, Khu phố 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: số 215, Trần Thị Tiết, khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753870278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú, địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 0753870278
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: PHẦN NỀN ĐƯỜNG CHÍNH
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,939100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2901100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế110,208100m
4Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,232100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,872100m
6Neo cừ tràm bằng thép D4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1176tấn
7Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,0046100m3
8Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,1504100m3
9Cung cấp đất dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.723,842m3
10Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,3487100m3
11Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8579100m3
B HM2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG CHÍNH
1CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,131100m3
2Ván khuôn thép mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5863100m2
3Trải mũ ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,584100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8Theo chương V và hồ sơ thiết kế838,536m3
5Cắt khe co giãnTheo chương V và hồ sơ thiết kế126,63710m
C HM3: CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Cốt thép cọc tiêu D6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1151tấn
2Cốt thép cọc tiêu D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3624tấn
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,564m3
4Ván khuôn thép cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7776100m2
5Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m3
6Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,224m3
7Lắp dựng cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế144cọc
8Sơn dầu 2 lớp cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế63,72m2
9Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
10Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0816100m2
11Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,28m2
12Sơn và kẻ chữ MLG trên cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cọc
13Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1616m3
14Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
15Ván khuôn gỗ móng cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
16Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,152tấn
17Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,152tấn
18Lắp dựng cọc mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cọc
19Đào đất cấp 1 trồng biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,416m3
20Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3206m3
21Cung cấp trụ biển báo STK D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế45md
22Lắp đặt trụ và biển báo phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
23Cung cấp biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Cung cấp biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
25Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Cung cấp bulong D16x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
D HM4: PHẦN ĐƯỜNG TẺ
1Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0151100m3
2Cung cấp đất dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5147m3
3Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0115100m3
4Ván khuôn thép mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,047100m2
5Trải mũ ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,365100m2
6Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,11m3
E HM5: CỐNG ĐÔI BTCT 2D100, L=10M
1Phá dỡ bê tông cầu cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,526m3
2Đắp đất đê quai ngăn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5116100m3
3Cung cấp đất dính đắp đê quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,7391m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng thân côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,0253100m
5Đắp cát phủ đầu cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,198m3
6Ván khuôn thép lót móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0805100m2
7Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,198m3
8Ván khuôn thép móng thân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0965100m2
9Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,694m3
10Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=2.5m, D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế8đoạn ống
11Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế6mối nối
12Trét mối nối cống dày 5cm B7.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,583m2
13Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0645tấn
14Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9216tấn
15Gia công, lắp dựng thép không gỉ 2100x190x5 khe phai cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0313tấn
16Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh và khe điều tiếtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6653100m2
17Bê tông tường đầu, tường cánh và khe điều tiết đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,513m3
18Ván khuôn thép bản đáy cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1716100m2
19Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,366m3
20Đào bỏ đê quai ngăn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5116100m3
F HM6: CỐNG ĐƠN BTCT D600, L=21M
1Đắp đất đê quai ngăn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m3
2Cung cấp đất dính đắp đê quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,988m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng thân côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,5584100m
4Đắp cát phủ đầu cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,762m3
5Ván khuôn thép lót móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0499100m2
6Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,762m3
7Ván khuôn thép móng thân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1147100m2
8Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,907m3
9Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=3.0m, D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế7đoạn ống
10Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế6mối nối
11Trét mối nối cống dày 5cm B7.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,616m2
12Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0196tấn
13Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5453tấn
14Gia công, lắp dựng thép không gỉ 2100x190x5 khe phai cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0283tấn
15Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh và khe điều tiếtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5031100m2
16Bê tông tường đầu, tường cánh và khe điều tiết đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,429m3
17Ván khuôn thép bản đáy cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0603100m2
18Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,724m3
19Đào bỏ đê quai ngăn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.699059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265598E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), cống tròn BTCT.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.592.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 07 tấn3
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn1
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
6 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 tấn1
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu5
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Không yêu cầu5
10 Máy cắt, uốn sắt thép Không yêu cầu5
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->