Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 16:31:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,132,705,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.699059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265598E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), cống tròn BTCT.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.592.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường ĐX.02, Lộ Bờ Riều (Đoạn từ ĐH.28 đến đường ĐX.03), xã An Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: số 215, Trần Thị Tiết, khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753870278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú, địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 0753870278 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẦN NỀN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,939 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2901 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,208 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,232 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,872 | 100m |
| 6 | Neo cừ tràm bằng thép D4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1176 | tấn |
| 7 | Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,0046 | 100m3 |
| 8 | Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1504 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.723,842 | m3 |
| 10 | Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3487 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8579 | 100m3 |
| B | HM2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,131 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5863 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ ni lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,584 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 838,536 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,637 | 10m |
| C | HM3: CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1151 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3624 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,564 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7776 | 100m2 |
| 5 | Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,224 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cọc |
| 8 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,72 | m2 |
| 9 | Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 11 | Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 12 | Sơn và kẻ chữ MLG trên cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 13 | Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1616 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cọc mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 19 | Đào đất cấp 1 trồng biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | m3 |
| 20 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3206 | m3 |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | md |
| 22 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp bulong D16x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| D | HM4: PHẦN ĐƯỜNG TẺ | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0151 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5147 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Trải mũ ni lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,11 | m3 |
| E | HM5: CỐNG ĐÔI BTCT 2D100, L=10M | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,526 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5116 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp đê quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,7391 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng thân công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,0253 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép lót móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0805 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng thân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0965 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,694 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=2.5m, D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 12 | Trét mối nối cống dày 5cm B7.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,583 | m2 |
| 13 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0645 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9216 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng thép không gỉ 2100x190x5 khe phai cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0313 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh và khe điều tiết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6653 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh và khe điều tiết đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,513 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bản đáy cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1716 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,366 | m3 |
| 20 | Đào bỏ đê quai ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5116 | 100m3 |
| F | HM6: CỐNG ĐƠN BTCT D600, L=21M | |||
| 1 | Đắp đất đê quai ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính đắp đê quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,988 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng thân công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5584 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,762 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép lót móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0499 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,762 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng thân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1147 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,907 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=3.0m, D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 11 | Trét mối nối cống dày 5cm B7.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,616 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5453 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng thép không gỉ 2100x190x5 khe phai cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh và khe điều tiết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5031 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh và khe điều tiết đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,429 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bản đáy cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0603 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,724 | m3 |
| 19 | Đào bỏ đê quai ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.699059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), cống tròn BTCT.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.592.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn | 3 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi