Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 18:18:00 đến ngày 2022-09-15 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,119,399,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Thủy lợi Nà Luông Tinh bản Đun, xã Mường Đun 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI, KÊNH ĐẦU + TRÀN XẢ THỪA | |||
| B | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6033 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8719 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,406 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0925 | m3 |
| 6 | Bê tông bọc đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 7 | Bê tông đập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,964 | m3 |
| 8 | Đá hộc độn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,556 | m3 |
| 9 | Bê tông hầm thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,707 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3338 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sân tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thân đập, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 14 | Cốt thép bọc thân đập, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 15 | Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1688 | tấn |
| 19 | Thép chống, thép néo đường kính =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 20 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| C | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0425 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đê quây (dự ước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0425 | m3 |
| D | Tuyến kênh BxH = (50x50)cm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,592 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| E | Tràn xả thừa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0152 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2538 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tràn xả thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 11 | Phai gỗ (0.6*0.5*0.1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH | |||
| G | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,31 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,26 | m3 |
| H | Tuyến kênh chính từ cọc 3-:-36; | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0959 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9165 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,296 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| I | Bậc nước 0.5m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 8 | Phai gỗ kích thước 50x40x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Bể áp lực tại cọc 36 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 8 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 9 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | tấn |
| 10 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 11 | Khung thép lưới chắn rác L(70x70x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm nắp, đường kính =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép xả cặn, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông hơi, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| K | Dốc nước L=20m+30m | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| L | Bể tiêu năng sau dốc (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH CỌC 17+22 | |||
| N | Tuyến ống HDPE từ cọc 17-T10+5m; 36-37 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,7662 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5659 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,0914 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 180mm dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,757 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 250mm dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 180mm chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| O | Tuyến kênh nhánh tại cọc 17, 40*30 BTCT M200 dày 8cm từ T10+5m tới T35 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,031 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7578 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2399 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,262 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m2 |
| 8 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4212 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1029 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| P | Tuyến kênh nhánh BTCT M200 40x40 tại cọc 22 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 8 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | tấn |
| Q | Cửa chia nước (2 vị trí cọc 17 và 22) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Phai gỗ (0,4*0,25*0,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Bể áp lực tại cọc 17+0,8m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 10 | Crophin D=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| S | Trụ đỡ ống qua khe từ cọc T7-T10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng,, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố đỡ, trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 9 | Đai Ô mê ga phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Vít D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| T | Trụ đỡ ống qua khe từ cọc 47-49 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố đỡ, trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đai Ô mê ga phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Vít D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| U | Trụ đỡ ống qua khe từ cọc 66-67 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố đỡ, trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 8 | Đai Ô mê ga phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Vít D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| V | Bể xả tại cọc T10+5m, 76 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| W | Bể tiêu năng kênh dốc (8 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| X | Bậc nước 1m (1 bậc) BxH=40x40 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 10 | Phai gỗ (50*40*10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | Dốc nước L=20m (2 dốc nước) | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dốc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| Z | Bể tiêu năng sau dốc (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| AA | Hố van chia nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, đường kính côn, 125mm-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35819E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởngvà chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượngcủa ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥150L | Còn tốt | 2 |
| 2 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt | 150 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi