Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897668-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220895932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 18:18:00 đến ngày 2022-09-15 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,119,399,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thủy lợi Nà Luông Tinh bản Đun, xã Mường Đun
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TNH Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI, KÊNH ĐẦU + TRÀN XẢ THỪA
B Đập đầu mối
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V221,6033m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8719m3
3Đắp đất nền móng công trình, K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V141,406m3
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0925m3
6Bê tông bọc đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
7Bê tông đập, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,964m3
8Đá hộc độnMô tả kỹ thuật theo chương V8,556m3
9Bê tông hầm thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
10Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,707m3
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3338100m2
12Ván khuôn sân tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
13Cốt thép thân đập, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
14Cốt thép bọc thân đập, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
15Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4564tấn
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1688tấn
19Thép chống, thép néo đường kính =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
20Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
21Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
C Dẫn dòng thi công
1Đắp đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V10,0425m3
2Phá dỡ đê quây (dự ước)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0425m3
D Tuyến kênh BxH = (50x50)cm
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,592m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,03m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
7Bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
8Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
9Cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
10Cốt thép thành kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
14Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m2
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
E Tràn xả thừa
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,0152m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2538m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013m3
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113m3
7Bê tông nền đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4785m3
9Ván khuôn tràn xả thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
11Phai gỗ (0.6*0.5*0.1)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH
G Đào đắp
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V164,31m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,1m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V216,26m3
H Tuyến kênh chính từ cọc 3-:-36;
1Bê tông tường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,78m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7,0959100m2
6Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9165tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,296m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5179100m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1661 cấu kiện
I Bậc nước 0.5m
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,137m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,949m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519m3
6Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
8Phai gỗ kích thước 50x40x10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Bể áp lực tại cọc 36
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,3m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
6Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
7Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252m3
8Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167tấn
9Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3581tấn
10Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
11Khung thép lưới chắn rác L(70x70x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,4kg
12Cốt thép tấm nắp, đường kính =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
13Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5228100m2
14Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
15Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
16Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
17Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Lắp đặt ống thép thép xả cặn, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC thông hơi, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
K Dốc nước L=20m+30m
1Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
4Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
5Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1626tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818tấn
L Bể tiêu năng sau dốc (2 vị trí)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,66m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
7Ván khuôn bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1506tấn
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
M HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH CỌC 17+22
N Tuyến ống HDPE từ cọc 17-T10+5m; 36-37
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V349,7662m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V88,5659m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V418,0914m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 180mm dày 8,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,757100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 250mm dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 180mm chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
9Lắp đặt ống thép đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
O Tuyến kênh nhánh tại cọc 17, 40*30 BTCT M200 dày 8cm từ T10+5m tới T35
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,031m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,7578m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2399m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,064m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,262m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,9696m2
8Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4212100m2
9Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1029tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,89m3
P Tuyến kênh nhánh BTCT M200 40x40 tại cọc 22
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,74m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,33m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
8Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m2
9Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2937tấn
Q Cửa chia nước (2 vị trí cọc 17 và 22)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3968m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026m3
7Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
8Phai gỗ (0,4*0,25*0,1)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R Bể áp lực tại cọc 17+0,8m
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,47m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
7Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1652100m2
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
9Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
10Crophin D=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
S Trụ đỡ ống qua khe từ cọc T7-T10
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Bê tông lót móng,, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
5Ván khuôn mố đỡ, trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
6Cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
7Cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
8Lắp đặt ống thép, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
9Đai Ô mê ga phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Vít D12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
T Trụ đỡ ống qua khe từ cọc 47-49
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
5Ván khuôn mố đỡ, trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Đai Ô mê ga phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Vít D12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
U Trụ đỡ ống qua khe từ cọc 66-67
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Ván khuôn mố đỡ, trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
6Cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
7Cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
8Đai Ô mê ga phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Vít D12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
V Bể xả tại cọc T10+5m, 76
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,38m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
7Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
8Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m2
9Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
W Bể tiêu năng kênh dốc (8 bể)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,05m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
7Ván khuôn bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7424100m2
8Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3926tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326tấn
X Bậc nước 1m (1 bậc) BxH=40x40
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
6Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
7Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352100m2
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
10Phai gỗ (50*40*10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Y Dốc nước L=20m (2 dốc nước)
1Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
4Ván khuôn dốc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
5Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2254tấn
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1301tấn
Z Bể tiêu năng sau dốc (2 vị trí)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,66m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
7Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1506tấn
AA Hố van chia nước
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
6Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
9Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145100m2
10Lắp đặt ống thép đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống thép đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
12Lắp đặt côn, đường kính côn, 125mm-80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt BU đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35819E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởngvà chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượngcủa ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥150L Còn tốt2
2 Ván khuôn (m2) Còn tốt150
3 Máy cắt uốn cốt thép Còn tốt1
4 Đầm dùi 1,5Kw Còn tốt2
5 Đầm bàn 1Kw Còn tốt1
6 Máy toàn đạc Còn tốt1
7 Máy hàn nhiệt Còn tốt1
8 Máy hàn xoay chiều Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->