Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 18:06:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,013,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, có giá trị ≥ 1.800 triệu VND. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông có liên quan đến công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan đến công trình giao thôngĐã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 40Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ thôn Bản Hột đi Bản Kép, xã Mường Đun 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuân – Phó Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3059 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.893,28 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2773 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,82 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| E | Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4325 | 100m2 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2787 | 100m2 |
| F | Rãnh gia cố hình hộp (40x40) có tấm đậy dọc tuyến (trong khu dân cư) | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | 1 cấu kiện |
| 2 | Côt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9959 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5668 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | 1 cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8633 | tấn |
| 9 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9736 | 100m2 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,384 | m3 |
| G | Cống bản L=3m xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 14 | Cốt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | kg |
| 15 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 16 | Bê tông lớp phủ lòng cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cống chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m3 |
| 18 | Bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cánh chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m3 |
| 20 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4641 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 25 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8161 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1675 | 100m3 |
| H | Công trình phòng hộ | |||
| I | Kè dọ thép ta luy dương | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | rọ |
| J | Kè ta luy âm | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 2 | Bê tông thân kè, tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5432 | 100m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 7 | Đá dăm (2x4) tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 9 | Ống PVC D110mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Cốt thép hộ lan đường kính ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 11 | Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 13 | Sơn phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m3 |
| K | Kè chân + ốp mái | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,03 | m3 |
| 2 | Bê tông thân kè, tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7365 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1573 | 100m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 6 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Sơn phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0787 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | 100m3 |
| L | Rãnh chân kè BxH 40x40 cm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | 100m2 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| M | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, có giá trị ≥ 1.800 triệu VND. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông có liên quan đến công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan đến công trình giao thôngĐã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Còn sử dụng tôt | 1 |
| 2 | Ô tô ≥5T | Còn sử dụng tôt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 40Cv | Còn sử dụng tôt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tôt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150L | Còn sử dụng tôt | 2 |
| 6 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tôt | 150 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tôt | 1 |
| 8 | Máy lu | Còn sử dụng tôt | 1 |
| 9 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tôt | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tôt | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tôt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi