Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873971-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220853653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 18:36:00 đến ngày 2022-09-19 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,580,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình (lý trình Km12-Km16)
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng (Địa chỉ: Xóm 1 thôn Hồng Quang, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) Nhà thầu lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng (Địa chỉ: tổ 7, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng. Số 011, Đường Hoàng Đình Giong, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3852 139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Ông: Nông Thành Đô - Phụ trách phòng, SĐT: 0945348588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, địa chỉ: Số 030 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206.3852182; Đường dây nóng: 0988.938.228
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Hư hỏng cục bộ ngoài đoạn tăng cường: Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V21,4288m3
2Hư hỏng cục bộ ngoài đoạn tăng cường: Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V138,25m2
3Hư hỏng cục bộ ngoài đoạn tăng cường: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V138,25m2
4Hư hỏng cục bộ trong đoạn tăng cường: Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V411,3637m3
5Hư hỏng cục bộ trong đoạn tăng cường: Đào xử lý cao suHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V413,4112m3
6Hư hỏng cục bộ trong đoạn tăng cường: Đắp hoàn trả nền đường, độ chặt K98 (đất tận dụng)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V411,3637m3
7Hư hỏng cục bộ trong đoạn tăng cường: Đắp hoàn trả nền đường, độ chặt K98Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V411,3637m3
8Nền đường: Đắp đất lề đường, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V678,472m3
9Nền đường: Đắp đất rãnh, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V201,4416m3
10Nền đường: Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V105,3893m3
11Nền đường: Đào rãnh dọc, đất cấp IIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V57,6628m3
12Nền đường: Đào khuôn đường + đào lề gia cố, đất cấp IVHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V51,0416m3
13Nền đường: Đánh cấp nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,9792m3
14Nền đường: Xáo xới lu lèn nền đường cũ (đoạn cạp rộng)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V86,0758m2
15Mặt láng nhựa: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm (đoạn cạp rộng)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V86,0758m2
16Mặt láng nhựa: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 17,1cm (bao gồm tăng cường 12cm và bù vênh trung bình 5,1cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.123,9895m2
17Mặt láng nhựa: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.123,9895m2
18Vuốt nối: Móng đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 8cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V50,4m2
19Vuốt nối: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V50,4m2
20Mặt đường BTXM: Xáo xới, Lu lèn lại mặt đường cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.937,255m2
21Mặt đường BTXM: Bù vênh cấp phối đá thải, dày trung bình 6cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V723,6622m2
22Mặt đường BTXM: Móng cấp phối đá thải lớp dưới, dày 14cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3.308,4675m2
23Mặt đường BTXM: Rải giấy dầu lớp cách lyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3.308,4675m2
24Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường, dày 20cm, đá 2x4, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V661,6935m3
25Mặt đường BTXM: Ván khuôn mặt đườngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V367,728m2
26Mặt đường BTXM: Làm khe co mặt đườngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V644m
27Mặt đường BTXM: làm khe giãn mặt đườngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V70m
28Gia cố lề BTXM: Bê tông gia cố lề dày 15cm, đá 2x4, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V101,4036m3
29Gia cố lề BTXM: Ván khuôn gia cố lềHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V136,8m2
B CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC, ATGT
1Bó nền: Đào móng bó nền, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,465m3
2Bó nền: Bê tông bó nền, đá 1x2, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,397m3
3Bó nền: Ván khuôn bó nềnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V16,112m2
4Kè rọ đá: Đào móng kè rọ đá, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V366,0175m3
5Kè rọ đá: Đắp trả đất sau kè, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V105,0071m3
6Kè rọ đá: Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m, loại mạ kẽm nhúng nóng đan máyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V129rọ
7Kè rọ đá: Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m loại mạ kẽm nhúng nóng đan máyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4rọ
8Rãnh lắp ghép hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V24,624m3
9Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTXM, đá 1x2, M200 (bao gồm vữa XM M100 chèn khe dày 2cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.930cái
10Nâng đầu cống: Khoan tạo lỗ L=20cm cấy cốt thépHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V48lỗ khoan
11Nâng đầu cống: Cấy cốt thép D14, L=50cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V29,04kg
12Nâng đầu cống: Ván khuôn nâng đầu cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V22,3m2
13Nâng đầu cống: Bê tông nâng đầu cống, đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,81m3
14ATGT: Bổ sung cột tiêu BTCT đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11cái
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN)Theo quy định1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng)32
2 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng)53
3 Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
3 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
4 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
5 Máy ủi ≥110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
6 Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
7 Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
8 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
9 Máy trộn bê tông ≥250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->