Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918743-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220918630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 18:26:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,054,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018; 2019; 2020; 2021; 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.138.000.000 đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư, hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn công suất 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Chiềng Hặc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, giao tại Quyết định số 833/QĐ-UBND ngày 03/9/2022 của UBND huyện Yên Châu: 3.515 triệu đồng + vốn khác: 185 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường THCS Chiềng Hặc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham gia đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với (Chủ đầu tư) + Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số nhà 30, ngõ 308B, tổ 12, Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Cường Sơn La; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định E-HSYC: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Nhà thầu tham dự đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường THCS Chiềng Hặc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường THCS Chiềng Hặc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.034. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1PHẦN MÓNGMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,845100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC14,21m3
4Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,056100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6,996m3
6Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC27,657m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,277100m3
8Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,277100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC27,657m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,076tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,071tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,005tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,551100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,34100m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,864m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,014m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,042m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,838m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,091m3
20Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8,905m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,089100m3
22Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,089100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8,905m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,23tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,818tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,072tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,948100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,486100m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,122m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC23,757m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC19,535m3
32Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC30,356m2
33RÃNH THOÁT NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC13,766m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,933m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,545m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,795m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC34,5m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC17,25m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,27m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,122tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,142100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC691 cấu kiện
44PHẦN THÂNMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,371m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,371m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,111tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,201tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,824tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,105tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,44tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,291tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,276100m2
54Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC24,787m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,248100m3
56Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,248100m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC24,787m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,303m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,264tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,139tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,05tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,33tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,7tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,798tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,196100m2
66Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC38,08m3
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,381100m3
68Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,381100m3
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC38,08m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,447tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,126tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,672100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,518m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,398tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,104tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,285100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC7,365m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,292tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,266tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,05tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,312tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,97100m2
83Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC34,653m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,15m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC28,526m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,501m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,133m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,817m3
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,197tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,197tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC77,501m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,173100m2
93Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC41,696m
94PHẦN HOÀN THIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC390,977m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8,038m2
97Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,025m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC663,205m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC145,925m2
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC82,96m
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC29,12m
102Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC45,468m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC68,755m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC68,755m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC63,199m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC339,574m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC329,897m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 120x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC21,37m2
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC27,87m2
110Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10,493m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC37,166m2
112Vách ngăn Composite nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC9,734m2
113Phụ kiện cửa vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3bộ
114Đắp chi tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5chi tiết
115Lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC409,248kg
116Lan can cầu thang bằng inox 201Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC144,305kg
117Mặt bích các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC77cái
118Mặt bích inox các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC60cái
119Sản xuất hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC561,432kg
120Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC44,774m2
121Cửa đi bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC28,96m2
122Cửa sổ bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC51,6m2
123Vách kính bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10,8m2
124Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8bộ
125Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
126Thép f18 làm bậc thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC19,181kg
127Gia công và lắp đặt tấm nắp cửa thăm mái bằng tôn dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1.083,956m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC540,278m2
130CÔNG TÁC KHÁCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,383100m2
132PHẦN THOÁT NƯỚC MÁIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
133Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6cái
134Ống lồng F90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6cái
135Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC18cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,46100m
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC12cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,072100m
139PHẦN THU SÉTMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6,12m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6,12m3
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC125m
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC20,4m
144Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10cái
145Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cọc
146Thép đk 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,837kg
147Ống hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6cái
148Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC46cái
149Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC40cái
150Thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10,048kg
151Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
152PHẦN ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
153Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC20bộ
154Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC9bộ
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8cái
160Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC17cái
161Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC17cái
162Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC28cái
163Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC39cái
164Mặt 1 lỗ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
165Mặt 2 lỗ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC7cái
166Mặt 3 lỗ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6cái
167Mặt 4 lỗ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
168Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC20cái
169Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
171Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC12cái
172Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC12cái
173Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4hộp
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC50m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC100m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC250m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC650m
178Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC100m
179Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC250m
180Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC100m
181Lắp đặt ống ghen chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC900m
182Cọc tiếp địa 63x63x5 L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
183Dây tiếp địa CU1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10m
184Tủ điện tổng 450x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1bộ
185Hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2hộp
186Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6bình
187Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
188VẬT LIỆU INTERNETMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
189Dây cáp mạng lan CAT 6FPT ( bọc bạc chống nhiễu )Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC120m
190Mặt 1 hạt cắm mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4hạt
191Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
192Bộ switch 6 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1bộ
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC70m
194PHẦN CẤP NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
195Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,02100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,03100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,07100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,1100m
199Lắp đặt van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
200Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
201Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
202Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
203Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
204Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
205Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3cái
211Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
212Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
213Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
214Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,05100m
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
217Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
218Lắp đặt khóa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
219Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,1100m
220Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
221PHẦN THOÁT NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
222Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,18100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,09100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,05100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,1100m
226Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
227Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
228Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
229Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
230Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
235Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC12cái
236Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
237Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
238Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
239THIẾT BỊMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
240Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
241Lắp đặt gật gùMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
242Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3bộ
243Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3cái
244Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1bộ
245Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1bộ
246Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
247Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bể
248Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
249Máy bơm chân không công suất 350w, đẩy cao 36m, hút sâu 9m, thương hiệu Nhật BảnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
250GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,058m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,294m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,296m3
254Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,468m3
255Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,343tấn
256Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,343tấn
257Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC23,328m2
258BỂ TỰ HOẠIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
259Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,181100m3
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,709m3
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,064m3
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,027100m2
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,08tấn
264Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,141m3
265Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,459m3
266Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,022100m2
267Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,047tấn
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC61 cấu kiện
269Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC22,605m2
270Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC22,605m2
271Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC22,605m2
272Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5,129m2
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1CẢI TẠO MẶT BẰNGMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,65100m3
3Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,65100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,65100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,65100m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cây
7Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,69m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,095m3
9SÂN LÁT GẠCH TERAZOMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC935m2
11Lát gạch Terazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC935m2
12NHÀ VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,203100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,028m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,6m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,484m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,656m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,056tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,081tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,067100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,097100m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,074m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,021m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,039m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,977m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,853m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,046tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,203tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,187100m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,22100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,998m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,574m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,142m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,004tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,035tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,026100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,235m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,004tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,034tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,064100m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,97m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8,368m3
43Cửa đi nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5,88m2
44Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4bộ
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,115tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,115tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10,109m2
48Vít nở thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,666kg
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,375100m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC68,62m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC71,554m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC54,024m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC68,62m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC71,554m2
55Lát nền, sàn bằng gạch Cremic chống trơn KT250x250mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC20,298m2
56PHẦN ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8bộ
58Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6hạt
59Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6cái
60Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
62Đế âm áptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
63Mặt áptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC25m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC24m
66Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1hộp
68PHẦN CẤP THOÁT NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,05100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,25100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,02100m
73Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
77Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
78Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
79Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
82Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
83Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
84Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4bộ
85Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
86Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
87Lắp đặt gật gù đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
88Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
89Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,04100m
94Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC9cái
103Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC17cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6cái
105Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
106BỂ TỰ HOẠIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,092100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,441m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,6m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,072tấn
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,02100m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,331m3
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,4m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,038tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,02100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC41 cấu kiện
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC14,162m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC14,162m2
119Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC14,162m2
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018; 2019; 2020; 2021; 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.138.000.000 đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư, hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW1
3 Máy đào gầu >=0,8m3 Máy đào gầu >=0,8m31
4 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
5 Máy đầm bàn công suất 1,0kW Máy đầm bàn công suất 1,0kW2
6 Máy đầm cóc 70kg Máy đầm cóc 70kg1
7 Máy hàn công suất 23kW Máy hàn công suất 23kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích >=250L Máy trộn bê tông dung tích >=250L2
9 Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->