Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918796-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220918580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 18:53:00 đến ngày 2022-09-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13989E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018; 2019; 2020; 2021; 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.199.000.000 đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư, hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.199.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn công suất 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa bản Kim Chung 1, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
1 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, giao tại Quyết định số 833/QĐ-UBND ngày 03/9/2022 của UBND huyện Yên Châu: 2.090 triệu đồng + vốn dân góp: 220 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nhà văn hóa bản Kim Chung 1, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham gia đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với (Chủ đầu tư) + Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số nhà 30, ngõ 308B, tổ 12, Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Cường Sơn La; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định E-HSYC: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Nhà thầu tham dự đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nhà văn hóa bản Kim Chung 1, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nhà văn hóa bản Kim Chung 1, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.034. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,847100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC9,494m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,747m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,132100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC15,487m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,59m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,306100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,642100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,116tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,184tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10,153m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,47m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC15,273m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,121m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,441m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,545100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,014m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5,918m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,128tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,057tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,601100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8,308m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC24,759m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC32,638m2
25Lát gạch đỏ có mũi KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC26,343m2
26Lát gạch đất nung màu đỏ kt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC13,807m2
27RÃNH THOÁT NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC14,171m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,149m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,172m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,29m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,954m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,051tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,06100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC291 cấu kiện
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC28,84m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11,75m2
38PHẦN THÂNMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5,801m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,189tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,818tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,916100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC14,636m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,337tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,391tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,284tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,282100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC25,186m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,142tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,234tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,717100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,5m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,006tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,038tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,095100m2
56Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC53,355m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,725m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,577m3
59PHẦN HOÀN THIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC310,998m2
61Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6,886m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC306,011m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC33,346m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC34,476m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC186,667m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC74,848m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC72,68m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC13,2m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC69,6m
70Đắp hàng chữ tên nhà văn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1bộ
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC197,36m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC42,404m2
73Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC42,404m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC589,913m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC344,344m2
76Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC9,275m2
77Khuôn cửa kép (khuôn thép) bao gồm cả sơn theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC116,06m
78Cửa đi pa nô + kính khung thép bảo gồm cả sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC18,225m2
79Cửa sổ kính khung thép bảo gồm cả sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC16,38m2
80Khóa chùy cửa đi + chốt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5bộ
81Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC290,105kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC18,264m2
83PHẦN ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
84Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC40m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC120m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC300m
88Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC100m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính f16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC160m
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC13cái
92Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
93Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
94Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
95Công tắc điện 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8cái
96Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC17cái
97Tủ điện tổng 300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
98Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
99Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10m
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC12bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8cái
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,8m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,8m3
106Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1hộp
107Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bình
108Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
109CHỐNG SÉTMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,24m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,24m3
112Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11cọc
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC24m
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC125m
115Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11cái
116Thép chữ C D10 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11cái
117Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
118Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11cái
119Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,06100m
121THOÁT NƯỚC MÁIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
122Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8cái
123Ống lồng PVC D90 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8cái
124Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC32cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,48100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8cái
128Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1CỔNG CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,754m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,162m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,372m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,181m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,196m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,02tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,034tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,085100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,036100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,587m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,115m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,016100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC21 cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC81 cấu kiện
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10,023m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10,023m2
18Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,44tấn
19Lắp dựng kết cấu thép - cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,44tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC20,932m2
21Bánh xe sắt đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5bánh
22Vòng bi D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
23TƯỜNG RÀO TR2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC17,935m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,055m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8,44m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,785m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,059tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,215tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,253100m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5,655m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,007m3
33Thép L75x75x6 làm lõi gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC176,28kg
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5,279m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,765m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,067m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,008100m2
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC131 cấu kiện
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,592m2
40Đắp đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC13chi tiết
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC133,756m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC134,348m2
43Đắp nổi trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC12chi tiết
44Thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC89,699kg
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC9,937m2
46BÓ VỈA SÂN BÊ TÔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,848m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,462m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,662m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,66m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC26,84m2
52SÂN BÊ TÔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC6,4m3
55KÈ ĐÁ HỘCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,262100m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,23m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC21,855m3
59Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC28,196m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,076100m3
61Đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,336m3
62Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,504m3
63Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC9,8m
64TƯỜNG RÀO B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,24m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,68m3
67Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,68tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,68tấn
69Lưới thép B40 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC124kg
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC48,177m2
71NHÀ VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10,096m3
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,505m3
74Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4,417m3
75Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2,272m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,181m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,238m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,026tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,128tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,113100m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,043100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,723m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,449m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,125tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,052tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,192100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,095m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,002tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,017tấn
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,025100m2
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5,598m3
92Cửa đi nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC5,88m2
93Cửa sổ nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,96m2
94Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
95Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4bộ
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC13,387m2
97Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC13,387m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC42,861m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC22,757m2
100Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC42,535m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3,036m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC12,778m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC90,13m
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC9,556m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC38,571m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC42,861m2
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
108Mặt ap tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4bộ
110Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
111Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
112Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC45m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC14m
115Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
116Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
118Lắp đặt gật gù đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
119Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2bộ
120Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
121Lắp đặt vòi rửa f20Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3bộ
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,26100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,01100m
124Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
125Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC7cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC10cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC7cái
128Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
129Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,5100m
130Thoát nước vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,05100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,1100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,1100m
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC8cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC3cái
137Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
138Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1bể
141Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1cái
142Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC4cái
143Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
144Ống thông tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
145Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC2cái
146BỂ TỰ HỌAIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,067100m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,445m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,668m3
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,024tấn
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,021100m2
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,01100m3
153Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,966m3
154Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,4m3
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,014tấn
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,017100m2
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC31 cấu kiện
158Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11,7m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11,7m2
160Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11,7m2
161Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC1,929m2
162SAN NỀNMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC11
163Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,432100m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,88100m3
165Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,449100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,449100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC0,449100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13989E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018; 2019; 2020; 2021; 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.199.000.000 đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư, hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.199.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW1
3 Máy đào gầu >=0,8m3 Máy đào gầu >=0,8m31
4 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
5 Máy đầm bàn công suất 1,0kW Máy đầm bàn công suất 1,0kW2
6 Máy đầm cóc 70kg Máy đầm cóc 70kg1
7 Máy hàn công suất 23kW Máy hàn công suất 23kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích >=250L Máy trộn bê tông dung tích >=250L2
9 Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->