Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914152-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220896903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 18:41:00 đến ngày 2022-09-15 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,255,964,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,567,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76789E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình Giao thông, cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình Giao thông tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởngvà chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượngcủa ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 150
2-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đường nội thôn Tiên Phong, xã Mường Báng
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Gia Hân Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, thi công công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.567.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,233100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,39100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,782100m3
C Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
2Đào nền khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,843100m3
3Cày xới để lu lenMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m3
4Lu lèn độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V307,591m3
6Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V19,224100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,307100m3
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m2
D Vận chuyển đổ thải
E Cự ly 300m
1Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m3
F Cự ly 500m
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,499100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,937100m3
G HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
H Rãnh hộp 40x50
1Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V64,68m3
2Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V13,906100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,12m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m2
5Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77tấn
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,997tấn
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,34m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,748m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,066100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,586tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5231 cấu kiện
12Song chắn giác Composite nút giao KT 50x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
I Cống tròn
1Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
4Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
9Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,254m3
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
11Bê tông móng tường đầu,tường cánh,hố thu, đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,874m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,724m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
15Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
16Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,554m3
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
20Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,619m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
J Kè tà luy âm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
4Ván khuôn tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
5Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,544m3
6Ván khuôn đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Bê tông đỉnh kè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
11Cốt thép hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
12Ván khuôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
13Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
14Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
15Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
K Kè chân ốp mái
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,88m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,868100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V171,36m3
4Ván khuôn tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,678100m2
5Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V157,72m3
6Ván khuôn đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
7Bê tông đỉnh kè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
9Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m
L Ốp mái
1Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,51m3
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
3Lót bạt dứa mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,709100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m
5Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
M Giằng 20x30cm
1Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
2Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
3Ván khuôn giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
4Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,479100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,874100m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,56m2
N Tấm đậy qua nhà dân
1Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
3Bê tông chèn, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Vữa chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
O Gia cố hạ lưu rãnh
1Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,102m3
2Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
7Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
P Di chuyển cột điện
1Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76789E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình Giao thông, cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình Giao thông tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởngvà chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượngcủa ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ván khuôn (m2) Còn tốt150
2 Máy trộn bê tông ≥150L Còn tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Còn tốt1
4 Đầm dùi 1,5Kw Còn tốt1
5 Đầm bàn 1Kw Còn tốt2
6 Máy toàn đạc Còn tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥5T Còn tốt2
8 Máy hàn xoay chiều Còn tốt1
9 Máy đào ≥0,4m3 Còn tốt1
10 Máy ủi Còn tốt1
11 Máy lu Còn tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->