Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường cứu hộ đê thôn 4, xã Liên Hòa, thị xã Quảng Yên. Hạng mục: Nền, mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918713-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường cứu hộ đê thôn 4, xã Liên Hòa, thị xã Quảng Yên. Hạng mục: Nền, mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20220912534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 19:30:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,468,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,428 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,856 tỷ VNĐ. (Trong đó 4,856 tỷ VNĐ = 02 x 2,428 tỷ VNĐ ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự (công trình giao thông cấp IV);(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình giao thông cấp IV);.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường cứu hộ đê thôn 4, xã Liên Hòa, thị xã Quảng Yên. Hạng mục: Nền, mặt đường
Nâng cấp tuyến đường cứu hộ đê thôn 4, xã Liên Hòa, thị xã Quảng Yên. Hạng mục: Nền, mặt đường
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá bê tông mặt đường nứt gãyMô tả kỹ thuật theo chương V347,466m3
2Đào hữu cơ giật cấp, đào móng kè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8103100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6916100m3
4Đào khuôn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1486100m3
5Đắp vỉa hè, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9896100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9946100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,2662100m3
8Lót nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.635,72m2
9Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2821100m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V527,14m3
11Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7052100m
12Mua đất tại mỏ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.794,7926m3
13Vận chuyển đất về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V360,528210m3/1km
B HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI TALUY
1Đắp đê quoai xanh, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào nền đường, hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7294100m3
2Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
3Đào phá đê quoai xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7294100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,2100m
5Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V131,67m3
6Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V477,13m3
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m
8Vải địa kỹ thuật gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,9100m2
9Ván khuôn bê tông đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
10Đổ bê tông đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
11Gia công mặt bích thép KT 120x120x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
12Lắp đặt mặt bích thép KT 120x120x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
13Lắp dựng bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
14Gia công lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0308tấn
15Lắp dựng lan can bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V134,94m2
16Sơn lan can bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.132,56kg
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Xây bó bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
2Trát bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
3Nilon lót vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V660,27m2
4Đổ bê tông vỉa hè, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V66,03m3
5Lát vỉa hè gạch terrazzo KT400x400x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V660,27m2
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông lót rãnh tam giác, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
2Bê tông rãnh tam giác, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
3Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,88m3
4Ván khuôn viên bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0356100m2
5Bê tông lót viên vỉa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
6Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582100m2
7Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2581 cấu kiện
8Bê tông bó vỉa thu nước M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
9Ván khuôn viên bó vỉa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
10SX, LD cốt thép viên thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
11Bê tông lót viên vỉa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
12Ván khuôn bê tông lót vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
14Bê tông viên tụ nước từ viên vỉa, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
15Ván khuôn viên tụ nước từ viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
16Bê tông lót viên tụ nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
17Cốt thép viên tụ nước DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
E HẠNG MỤC: HỐ GA THU NƯỚC
1Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2056100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
3Bê tông lót đáy ga BTXM M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
5Nilon lót đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m2
6Bê tông đáy ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
7Xây gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
8Trát tường rãnh dày 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
9Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
10Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
11Lắp đặt cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
12Lắp đặt cốt thép bản ga D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
13Cốt thép mũ mố hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
14Lắp đặt bản ga KL >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
15Ván khuôn bê tông đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m2
16Ván khuôn bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
17Ván khuôn đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
18Đào chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
19Lắp đặt ống HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1222100m3
21Đắp hố móng bằng CPDD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
F HẠNG MỤC: GỜ GIẢM TỐC SƠN DẺO NHIỆT
1Sơn kẻ đường tạo gờ giảm tốc (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,15m2
G HẠNG MỤC: BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Biển tam giác cạch 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đào hố móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Bê tông móng cột M150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
5Ống thép DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m
6Sơn màu trắng đỏ chân cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
7Bịt đầu cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt chốt thép D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
9Thép hộp gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,428 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,856 tỷ VNĐ. (Trong đó 4,856 tỷ VNĐ = 02 x 2,428 tỷ VNĐ ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự (công trình giao thông cấp IV);(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 + Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình giao thông cấp IV);.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m32
2 Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T1
3 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW2
4 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW2
5 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG2
6 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW1
7 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L2
8 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L2
9 Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn3
10 Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->