Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đa Phúc, tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918058-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đa Phúc, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220502310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 08:21:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,306,141,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đa Phúc, tỉnh Thái Nguyên
Đường dây và TBA 110kV Đa Phúc, tỉnh Thái Nguyên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm biến áp 110kV/Vật tư thiết bị trạm
1Máy biến áp tự dùng 35/0.4kV - 100kVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1Máy
2Máy biến áp tự dùng 22/0.4kV - 100kVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1Máy
3Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/Fr -1x400mm2Chương V của E-HSMT420m
4Cáp lực 24kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Fr-3x240mm2Chương V của E-HSMT52m
5Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/Fr -1x500mm2Chương V của E-HSMT648m
6Cáp lực 24kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Fr-3x50mm2Chương V của E-HSMT39m
7Cáp lực 0.6/1kV-Cu/PVC-1x400mm2Chương V của E-HSMT216m
8Cáp lực 0.6/1kV-Cu/PVC-4x95mm2Chương V của E-HSMT113m
9Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT6đầu
10Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhàChương V của E-HSMT6đầu
11Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT9đầu
12Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhàChương V của E-HSMT9đầu
13Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240Chương V của E-HSMT1đầu
14Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240Chương V của E-HSMT1đầu
15Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50Chương V của E-HSMT1đầu
16Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50Chương V của E-HSMT1đầu
17Đầu cáp hạ áp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT3đầu
18Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm hệ thống lưới tiếp địa, cọc, ke liên kết, đai thép, bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng, đầu cốt…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
B Trạm biến áp 110kV/Xây dựng/San nền, kè, đường, sân trạm
1Đào xúc đất, đất C1, vận chuyển đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT923m3
2San nền bằng đất cấp III, đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,9 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại công trình)Chương V của E-HSMT6.438m3
3Xây móng kè bằng đá hộc, dày Chương V của E-HSMT153m3
4Xây kè bằng đá hộc, mái dốc thẳng, vữa XM M75 (Bao gồm cả lưới Inox, thoát nước…)Chương V của E-HSMT354m3
5Đường trong trạm bằng Bê tông, dày Chương V của E-HSMT116m3
6Đường ngoài trạm bằng Bê tông, dày Chương V của E-HSMT15m3
7Bê tông sân trạm, M200, PC30, đá 2x4 (Bao gồm cả công tác đào, đắp đất, đất cấp III)Chương V của E-HSMT15m3
8Rải đá nền trạm, đá 2x4Chương V của E-HSMT122m3
C Trạm biến áp 110kV/Xây dựng/Hàng rào, cổng trạm
1Xây hàng rào trạm (Bao gồm cả chi phí thi công móng, giằng, trụ, hàng rào sắt…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT211m
2Cổng trạm (Bao gồm trụ, cánh cổng, ray trượt, động cơ và hệ thống điều khiển, biển tên trạm…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Cổng
3Hàng rào bảo vệ đất xen kẹt (Bao gồm chi phí xây dựng móng, trụ, sản xuất và lắp dựng hàng rào sắt…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Trọn bộ
D Trạm biến áp 110kV/Xây dựng/Xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp: M-MBA110Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng máy cắt: M-CB110Chương V của E-HSMT3Móng
3Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110Chương V của E-HSMT9Móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha-2ES : M-DS110Chương V của E-HSMT24Móng
5Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110Chương V của E-HSMT8Móng
6Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110Chương V của E-HSMT3Móng
7Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72Chương V của E-HSMT1Móng
8Móng trụ sứ đứng lắp 3 pha 110kV: M-PI110.3Chương V của E-HSMT2Móng
9Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1Chương V của E-HSMT3Móng
10Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời: M-MKChương V của E-HSMT4Móng
11Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD1Chương V của E-HSMT1Móng
12Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TD2Chương V của E-HSMT1Móng
13Móng cột BTLT MT-3Chương V của E-HSMT2Móng
14Móng cột BTLT MT-6Chương V của E-HSMT1Móng
15Móng cột thép 15m: M-CT15Chương V của E-HSMT4Móng
16Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BGChương V của E-HSMT6Móng
17Móng Ghế thao tác máy cắtChương V của E-HSMT3Móng
18Bể dầu sự cố: BDSCChương V của E-HSMT1Bể
19Bể cát cứu hỏaChương V của E-HSMT1Bể
20Bể nước cứu hỏaChương V của E-HSMT1Bể
21Trạm bơm cứu hỏaChương V của E-HSMT1trạm
22Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV: MC-NT (Bao gồm chi phí thực hiện công tác đất, bê tông, xây dựng, tấm đan, thang máng, giá đỡ cáp…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
23Mương thoát nước hoàn trảChương V của E-HSMT1Hệ thống
24Hố ga thu nướcChương V của E-HSMT1Hệ thống
25Ghế thao tác máy cắt GTT-MC-1.6Chương V của E-HSMT3Bộ
26Bệ đỡ máy bơm cứu hỏaChương V của E-HSMT2bệ
27Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GĐChương V của E-HSMT1Hệ thống
28Cột thép 15m : CT-15mChương V của E-HSMT4Cột
29Xà thép 10m : XT-10Chương V của E-HSMT2bộ
30Kim thu lôi 6m : KTL-6mChương V của E-HSMT1bộ
31Cột bê tông NPC.I-20-190-11Chương V của E-HSMT1Cột
32Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3Chương V của E-HSMT2Cột
33Hệ thống xà, giá, thang trèo, ghế cách điện, tiếp địa trạm, ống nhựa ruột gà…cho trạm treo tự dùngChương V của E-HSMT1Toàn bộ
E TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, cấp, thoát nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Nhà
F TBA110kV/Xây dựng trạm/Cấp thoát nước ngoài trời
1Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà, bao gồm cả hộp che bơm theo thiết kế)Chương V của E-HSMT3cái
2Ống bê tông đức sẵn D500Chương V của E-HSMT3m
3Ống bê tông đức sẵn D300Chương V của E-HSMT154m
4Ống nhựa D110Chương V của E-HSMT21m
5Ống thép đen T200Chương V của E-HSMT31m
6Hố ga (Bao gồm cả tấm đan)Chương V của E-HSMT13Hố
7Bồn nước innox 1m3Chương V của E-HSMT1cái
8Vật tư phụ (Gối đỡ cống, cửa cống bê tông, mối nối ống cống bê tông, cút, chếch, van, phao điện, măng sông…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
G TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy truyền thống
1Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V của E-HSMT8Bình
2Bình bột chữa cháy MFZ8Chương V của E-HSMT8Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35Chương V của E-HSMT2Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT6Bộ
5Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Chương V của E-HSMT2Bộ
H TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…Chương V của E-HSMT1bộ
2Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhàChương V của E-HSMT14Bộ
3Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổChương V của E-HSMT2Bộ
4Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhàChương V của E-HSMT12Bộ
5Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổChương V của E-HSMT4Bộ
6Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT4bộ
7Đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT6Bộ
8Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT6Bộ
9Vật tư phụ (Cáp nguồn, cáp tín hiệu, ống thép, ống nhựa luồn cáp, đai ốp, măng sông, hộp chia ngả ...và vật tư lắp đặt trọn bộ khác đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1
I TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị chữa cháy bằng nước
1Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ,làm mát bằng nước công suất 25-37kW, Qyc= 140m³/h, Htu =70mH2OChương V của E-HSMT1Máy
2Máy bơm Diezel công suất 37kW, Qyc=140m³/h, H=70mH2OChương V của E-HSMT1Máy
3Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 3-5kW, Q=4-5m3/h, Htu=80mH2O, V=1450-2900V/PhChương V của E-HSMT1Máy
4Tủ điện điều khiển máy bơmChương V của E-HSMT1Tủ
5Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12ATChương V của E-HSMT1Bình
6Tủ thiết bị cứu hoả ngoài trờiChương V của E-HSMT3Hộp
J TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Vật tư chữa cháy bằng nước
1Trụ cứu hoả D100 2 đầu ra D65Chương V của E-HSMT3Trụ
2Họng tiếp nước cứu hỏaChương V của E-HSMT1Trụ
3Vòi chữa cháy 20mChương V của E-HSMT3Bộ
4Lăng phun chữa cháyChương V của E-HSMT3Cái
5Bệ đỡ tủ cứu hoả ngoài trờiChương V của E-HSMT3Bệ
6Gối đỡ ống cứu hỏaChương V của E-HSMT30Bộ
7Vật tư phụ (Cáp nguồn, cáp tín hiệu ...và vật tư lắp đặt trọn bộ khác đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1
K TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Đường ống chữa cháy bằng nước
1Ống thép đen DY150Chương V của E-HSMT16m
2Ống thép đen DY100Chương V của E-HSMT133m
3Ống thép tráng kẽm DY50Chương V của E-HSMT20m
4Vật tư phụ (Côn thu, cút thép, van các loại, tê, công tắc áp lực, đồng hồ đo, gối đỡ ống, mối nối, mặt bích, gioăng cao su, bu lông...và vật tư lắp đặt trọn bộ khác đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1
L TBA110kV/Xây dựng trạm/Chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trờiChương V của E-HSMT1Tủ
2Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250WChương V của E-HSMT10Bộ
3Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15WChương V của E-HSMT2Bộ
4Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150WChương V của E-HSMT6Bộ
5Cột bát giác côn liền cần 8m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ)Chương V của E-HSMT6Cột
6Vật tư phụ (Cáp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa, ống thép luồn cáp, đai thép...và vật tư lắp đặt trọn bộ khác đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1
M Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép néo rẽ 2 mạch 20m N122-20CRChương V của E-HSMT1Cột
2Cột thép néo2 mạch 22m N122-22CChương V của E-HSMT1Cột
3Bu lông neo BL64-250Chương V của E-HSMT32bộ
4Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 (Có lớp mỡ chống ăn mòn)Chương V của E-HSMT2.300m
5Tạ chống rung dây dẫn CR5-30Chương V của E-HSMT36Bộ
6Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 400) CÐ-110-10.7Chương V của E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 400) CN-110-11.16Chương V của E-HSMT30Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 400) CN-110-12.16Chương V của E-HSMT6Chuỗi
9Ống nối dây cho dây 400 ON-DD400Chương V của E-HSMT1Bộ
10Ống vá dây cho dây 400 OV-DD400Chương V của E-HSMT1Bộ
11Tiếp địa cột đường dây RC4-6Chương V của E-HSMT2Bộ
12Biển báo thứ tự cột đường dây BB-STTChương V của E-HSMT4Bộ
13Biển báo an toàn BB-ATChương V của E-HSMT2Bộ
14Dây chống sét PHLOX-75Chương V của E-HSMT175m
15Chống rung dây CR-CSChương V của E-HSMT8Bộ
16Chuỗi néo dây PHLOX-75 CNS-1Chương V của E-HSMT6Bộ
17Chuỗi néo dây PHLOX-75 CNSChương V của E-HSMT2Bộ
18Ống nối dây PHLOX-75 ON-PhloxChương V của E-HSMT1Ống
19Ống vá dây PHLOX-75 OV-PhloxChương V của E-HSMT1Ống
20Cáp quang OPGW70/24Chương V của E-HSMT204m
21Chống rung cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT4Bộ
22Chuỗi đỡ cáp quang CN-CQChương V của E-HSMT3Chuỗi
23Chuỗi néo cáp quang CNS-CQChương V của E-HSMT2Chuỗi
24Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMBChương V của E-HSMT1Hộp
25Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT25Cái
26Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Chương V của E-HSMT25Cái
27Cáp quang ADSS/24Chương V của E-HSMT15.449m
28Chuỗi néo cáp quang CN-ADChương V của E-HSMT44Bộ
29Chuỗi néo cáp quang N-ADChương V của E-HSMT139Bộ
30Chuỗi đỡ cáp quang Đ-ADChương V của E-HSMT65Chuỗi
31Hộp nối cáp quang 2 đầu OP-2Chương V của E-HSMT6hộp
32Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OP-4Chương V của E-HSMT1Hộp
33Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic AD-NMBChương V của E-HSMT1Hộp
N Đường dây 110kV/Xây dựng, Lắp đặt
1Móng bê tông cốt thép 4T51-48Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng bê tông cốt thép 4T60-44Chương V của E-HSMT1Móng
3Tiếp địa đường dây RC4-6Chương V của E-HSMT2Bộ
4Bu lông neo BL64-250Chương V của E-HSMT32bộ
5Cột thép néo rẽ 2 mạch 20m N122-20CRChương V của E-HSMT1Cột
6Cột thép néo2 mạch 22m N122-22CChương V của E-HSMT1Cột
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V của E-HSMT2.300km
8Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT36bộ
9Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Chương V của E-HSMT6chuỗi
10Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT30chuỗi
11Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT6chuỗi
12Tiếp địa đường dâyChương V của E-HSMT2Bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT4bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT2bộ
15Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp =Chương V của E-HSMT175m
16Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT8bộ
17Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT6sứ
18Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT2sứ
19ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT1mối
20ép vá dây dẫn, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT1mối
21Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp =Chương V của E-HSMT204m
22Chống rung cáp quangChương V của E-HSMT4bộ
23Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT3sứ
24Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT2sứ
25Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Chương V của E-HSMT1hộp
26Kẹp cáp quang 1 rãnhChương V của E-HSMT25cái
27Kẹp cáp quang 2 rãnhChương V của E-HSMT25cái
28Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp =Chương V của E-HSMT15.449m
29Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT44sứ
30Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT139sứ
31Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT65Chuỗi sứ
32Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Chương V của E-HSMT6hộp
33Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Chương V của E-HSMT1hộp
34Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Chương V của E-HSMT1hộp
O Đường dây 110kV/Tháo hạ, lắp đặt lại
1Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây Chương V của E-HSMT5.100m
2Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp Chương V của E-HSMT12chuỗi
3Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp Chương V của E-HSMT12chuỗi
4Thay chống rung, chiều cao thay Chương V của E-HSMT36quả
P Đường dây 110kV/Thí nghiệm
1Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT8Sợi cáp
2Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép./.Chương V của E-HSMT2Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->