Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Đồng Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919233-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Đồng Trung
Số hiệu KHLCNT 20220630169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:01:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,283,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt BTXM (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt BTXM (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 06T-10T; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 16T trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 16-25T; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu/ ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Đồng Trung
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Đồng Trung
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH XD hạ tầng Lê Huy. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình giao thông/ đường bộ. (ii) Và các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,6447100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8173100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,1907100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7212100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,7607100m3
6Đào cấp, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5785100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,6447100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,7692100m3
9Vận chuyển cấp phối đổ đi bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7212100m3
10Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2551100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật71,6676100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật71,6676100m3
13Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6723100m2
14Đào san đất, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,5607100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1318100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4874100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.548,19m3
4Cắt khe co mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,675100m
5Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.467,5m
C RÃNH BXH=400x500, D800 XÂY MỚI
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,05m3
2Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,91m3
3Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9057100m2
4Cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,29m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4m3
7Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2146tấn
8Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1843tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,69m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,32m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,99m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật506,38m2
14Đào đất móng, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,061100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,5849100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2301100m3
17Cống D800Chương V- Yêu cầu kỹ thuật295m
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật118đoạn ống
19Đế cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật357m
20Lắp đặt đế cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật357cấu kiện
21Bộ cửa nắp hố thu composieChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
D CỐNG NGANG
1Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,42m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,47m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,24m3
4Ván khuôn tường cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6227100m2
5Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,49m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2379tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,47m3
10Cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
11Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
12Phá dỡ kết cấu gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,3m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 2km, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,283100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
15Bê tông ống cống tròn, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
16Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5612tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8826100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
19Bảo vệ bề mặt bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật113,04m2
20Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4412100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7215100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6259100m3
23Bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9m3
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5388tấn
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8991tấn
26Ván khuôn móng cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
27Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,12m3
28Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,76m2
E HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,22m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,97m3
4Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1045tấn
5Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2098tấn
6Ván khuôn tường thẳngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,52100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7521tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1998tấn
11Đào đất móng, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,449100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển 10km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5287100m3
14Tấm chắn rác composite cửa thu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
F BẬC LÊN XUỐNG SÔNG
1Đào đất móng chân khay, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8823100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0903100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,792100m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật79,2m3
5Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngChương V- Yêu cầu kỹ thuật79,2m3
6Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcChương V- Yêu cầu kỹ thuật79,2m3
7Bê tông sàn trượt, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1m3
8Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4984tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0524100m2
10Xây Bậc lên xuống, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,75m3
11Lát nền, sàn vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,05m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,4m2
G Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật44.649.000Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt BTXM (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt BTXM (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt4
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 06T-10T; Vận hành tốt1
4 Máy lu bánh lốp Trọng lượng bản thân 16T trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy lu rung tự hành Trọng lượng bản thân 16-25T; Vận hành tốt1
6 Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san) Vận hành tốt1
7 Máy ủi Công suất 110CV; Vận hành tốt1
8 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt1
10 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
11 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
12 Máy hàn Vận hành tốt2
13 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
14 Cần cẩu/ ô tô tải gắn cẩu Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->