Gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908768-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220893129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy PTHĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 08:58:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,422,450,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, móng cọc cấp III trở lên, số tầng ≥03 tầng, có tổng diện tích sàn ≥1000m2,….).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh (theo điểm C, khoản 7, Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên môn về điện, điện lạnh, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu bánh xích 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 16 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Số lượng: >=70 bộ- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 70
7-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Số lượng: >=500m2- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 500
8-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Số lượng: >=300 cây- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 300
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3HP- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100cv- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Tổng công suất ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị
Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II
365 Ngày
E-CDNT 3 Qũy PTHĐSN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh, Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng; Địa chỉ: 226, Trần Phú, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 866899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng An Khang. Địa chỉ: số 280, đường Đồng Khởi, khóm 8, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Phòng cháy chữa cháy: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tổng hợp Trà Vinh. Địa chỉ: số 38A, đường Võ Thị Sáu, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng (nay là Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng) . Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng. Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Trà Giang TV. Địa chỉ: số 269, đường Nguyễn Minh Thiện, khóm 1, phường 7, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng , địa chỉ: Số 226 Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh, Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng; Địa chỉ: 226, Trần Phú, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 866899


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. - Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh, Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng; Địa chỉ: 226, Trần Phú, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 866899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TÒA NHÀ CÁC TRUNG TÂM KHU II
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V, E-HSMT37,822100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Đoạn ép âm nhân nc,máy nhân hệ số 1,05)Chương V, E-HSMT1,292100m
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V, E-HSMT4,968m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT11,4939tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT0,5906tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT47,498tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V, E-HSMT0,3294tấn
8Sản xuất + lắp dựng thép bản phần gia cường BT và hộp nốiChương V, E-HSMT4,273tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT342,7696m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT2,3602100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT13,1689m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT42,9248m3
13Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật)Chương V, E-HSMT15,754100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT94,0788m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3172tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,4744tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,8339tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSMT0,8301tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSMT0,3652tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT8,7029m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2113100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp đất móng)Chương V, E-HSMT1,3632100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tôn nền tận dụng đất dư)Chương V, E-HSMT1,2953100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,2135100m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT23,1395m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3386tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0852tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,533tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,5025tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT21,1265m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT59,1681m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT111,6706m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT76,2038m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT16,9414m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT19,6484m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT3,3873m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc (VL= 25%;NC,M = 50%)Chương V, E-HSMT22,7985100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL : 50%)Chương V, E-HSMT2,3232100m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL 50%)Chương V, E-HSMT2,0846100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT27,9426100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT9,2715100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT2,1241100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT2,5113100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,3138tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2548tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2633tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1085tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,1449tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT6,4607tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT7,4411tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT6,9437tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,6704tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3046tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,2351tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5222tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,3213tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT5,0437tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5717tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,8215tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0249tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,4625tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1305tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT5,1438tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT4,4002tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,4716tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HTH,HN..Chương V, E-HSMT0,0382tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HTH,HN..Chương V, E-HSMT0,2801tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1914tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,032tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2834tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6134tấn
72Xây gạch không nung 4x8x18, xây HTH chiều dày Chương V, E-HSMT3,9866m3
73Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT28,0652m3
74Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT0,9029m3
75Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT3,1947m3
76Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT12,944m3
77Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT25,9984m3
78Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT23,6691m3
79Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT68,2632m3
80Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT94,7337m3
81Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V, E-HSMT438,2m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT264,18m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT103,536m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT45,27m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT327,7543m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.115,1407m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT2.524,5644m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT26,9578m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT898,2975m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.161,2033m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT666,225m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT194,2842m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT207,22m2
94Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, máiChương V, E-HSMT155,18m2
95Quét dung dịch Vinkem chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT148,7m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT19,272m2
97Lát nền, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT12,24m2
98Lát nền vệ sinh gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT126,16m2
99Lát nền, sàn gạch Ceramic loại I 600x600, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.190,06m2
100Lát gạch granit nhám 280x600 vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT158,85m2
101Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Chương V, E-HSMT1,2811tấn
102Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V, E-HSMT3,1874100m2
103Trần phẳng Smarboad 600x600x3,5mm khung mạ kẽm nổi( đồng bộ cả công lắp dựng)Chương V, E-HSMT432,48m2
104CCLD cửa đi kính 4,8ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung thép hộp tráng kẽm bảo vệChương V, E-HSMT203,52m2
105CCLD cửa sổ kính 4,8ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, có khung thép hộp tráng kẽm bảo vệChương V, E-HSMT168,59m2
106CCLD Vách kính 4,8 ly khung nhôm mặt tiền hệ 1000 sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT47,88m2
107CCLD hệ khung nhôm hộp 44x76x1,2 trắng sửa mặt tiềnChương V, E-HSMT100,98m2
108CCLD Vách ngăn, cửa vệ sinh tấm compact laminate dày 12mmChương V, E-HSMT120,96m2
109CCLD lan can cầu thang inox hộp 304, 30x30x1,2 + Gỗ 60x12Chương V, E-HSMT59,22m2
110Lắp đặt ống thép đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,09100m
111Lắp đặt ống inox D 76x1,2 lan canChương V, E-HSMT0,12100m
112Lắp đặt ống STK D 27x1,5Chương V, E-HSMT0,099100m
113Lắp dựng nắp inox 304x1,4 lên máiChương V, E-HSMT0,64m2
114CCLD Lát đá mặt bệ, khung inox 30x30x1,2Chương V, E-HSMT17,536m2
115Lắp đặt ống nhựa PVC 90x3,8Chương V, E-HSMT1,292100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC D.60x2,8Chương V, E-HSMT0,246100m
117Lắp đặt ống nhựa PVCD. 42mmChương V, E-HSMT0,009100m
118Lắp đặt cầu chắn rác inox D 120Chương V, E-HSMT13cái
119Lắp đặt Co PVC D60Chương V, E-HSMT12cái
120Lắp đặt Co uPVC D90Chương V, E-HSMT14cái
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT336,8m
122Âm rãnh thoát nước HL 30x20Chương V, E-HSMT233,6m
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT19cấu kiện
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.571,938m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT5.126,7802m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT18,0912100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (VL: 50%)Chương V, E-HSMT11,1737100m2
B PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Chương V, E-HSMT16bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V, E-HSMT24bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãChương V, E-HSMT12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT8bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, E-HSMT1bể
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V, E-HSMT8cái
7Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT16cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT16cái
9Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyChương V, E-HSMT24cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT16cái
12Lắp đặt máy bơm Q=5,4m3/h, H=32,5mChương V, E-HSMT1bộ
13Lắp đặt bộ báo tràng tự độngChương V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mChương V, E-HSMT1,12100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mChương V, E-HSMT1,48100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mChương V, E-HSMT0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mChương V, E-HSMT0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mChương V, E-HSMT0,87100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mChương V, E-HSMT0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V, E-HSMT0,79100m
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmChương V, E-HSMT75cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V, E-HSMT72cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmChương V, E-HSMT3cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmChương V, E-HSMT28cái
25Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmChương V, E-HSMT14cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmChương V, E-HSMT24cái
27Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmChương V, E-HSMT60cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmChương V, E-HSMT28cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V, E-HSMT27cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V, E-HSMT6cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương V, E-HSMT56cái
33Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmChương V, E-HSMT24cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmChương V, E-HSMT28cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/42mmChương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmChương V, E-HSMT28cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/27mmChương V, E-HSMT4cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmChương V, E-HSMT60cái
39Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 60mmChương V, E-HSMT4cái
40Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 34mmChương V, E-HSMT6cái
41Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 27mmChương V, E-HSMT24cái
42Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 21mmChương V, E-HSMT80cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmChương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mmChương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mmChương V, E-HSMT1cái
46Lắp đặt van phao, đường kính 34mmChương V, E-HSMT1cái
47Lắp đặt van ren, đường kính 27mmChương V, E-HSMT12cái
48Lắp đặt van gốc, đường kính 21mmChương V, E-HSMT40cái
49Lắp đặt luppe, đường kính 42mmChương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V, E-HSMT6cái
51Lắp đặt tê kiễm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmChương V, E-HSMT4cái
C PHẦN ĐIỆN, MÁY ĐHKK
1Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18WChương V, E-HSMT128bộ
2Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18WChương V, E-HSMT34bộ
3Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mmChương V, E-HSMT28bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 47WChương V, E-HSMT64cái
5Lắp đặt quạt hút âm tường 25WChương V, E-HSMT32cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít)Chương V, E-HSMT12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít)Chương V, E-HSMT48cái
8Lắp công tắc điện loại 1 chiềuChương V, E-HSMT93cái
9Lắp công tắc điện loại 2 chiềuChương V, E-HSMT10cái
10Lắp đặt đế + mặt 1Chương V, E-HSMT26hộp
11Lắp đặt đế + mặt 2Chương V, E-HSMT4hộp
12Lắp đặt đế + mặt 3Chương V, E-HSMT4hộp
13Lắp đặt đế + mặt 4Chương V, E-HSMT16hộp
14Lắp đặt đế + mặt 5Chương V, E-HSMT16hộp
15Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơnChương V, E-HSMT12hộp
16Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT48hộp
17Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiệnChương V, E-HSMT4hộp
18Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 12 module (âm tường)Chương V, E-HSMT16hộp
19Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kAChương V, E-HSMT21cái
20Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAChương V, E-HSMT17cái
21Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAChương V, E-HSMT37cái
22Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 20A-10kAChương V, E-HSMT32cái
23Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kAChương V, E-HSMT7cái
24Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 200A-30kAChương V, E-HSMT1cái
25Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT4.000m
26Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT1.100m
27Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Chương V, E-HSMT3.200m
28Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Chương V, E-HSMT150m
29Kéo rải dây điện bốn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV/DSTA 4x70mm2Chương V, E-HSMT80m
30Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16Chương V, E-HSMT200m
31Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21Chương V, E-HSMT320m
32Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Chương V, E-HSMT650m
33Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Chương V, E-HSMT1.000m
34Lắp đặt ống nhựa cứng Þ50Chương V, E-HSMT30m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V, E-HSMT80m
36Lắp đặt nẹp nhựa 100x60mmChương V, E-HSMT140m
37Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpChương V, E-HSMT2cọc
38Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT5m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT3,68m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT2,576m3
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 2,0HP + phụ kiệnChương V, E-HSMT32máy
D PHẦN MẠNG
1Lắp đặt tủ rack 6U - KT 320x540x400mmChương V, E-HSMT4cái
2Lắp đặt Converter 10/100/1000Chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000Chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt Switch 8 port 10/100/1000Chương V, E-HSMT3cái
5Lắp ổ cắm mạng loại âm tườngChương V, E-HSMT28cái
6Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm mạngChương V, E-HSMT28cái
7Lắp đặt Đầu RJ45Chương V, E-HSMT64cái
8Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPChương V, E-HSMT650m
9Lắp đặt cáp quangChương V, E-HSMT80m
10Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Chương V, E-HSMT170m
11Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Chương V, E-HSMT160m
12Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mmChương V, E-HSMT105m
13Lắp đặt nẹp nhựa 60x40mmChương V, E-HSMT35m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V, E-HSMT80m
E SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,16100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,9819100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,3848100m3
4Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật)Chương V, E-HSMT4,541100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT0,8712m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT7,5124m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT27,944m3
8Xoa phẳng, lăn nhám, kẻ ron carô kc 3,0m sâu 80Chương V, E-HSMT349,3m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,1747100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT6,3m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (luân chuyển VL 50%)Chương V, E-HSMT0,3276100m2
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT18,0104m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT59,76m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT225,13m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT1441 cấu kiện
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,5743tấn
F PHẦN ĐIỆN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zoneChương V, E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V, E-HSMT3,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT1,65 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V, E-HSMT1,65 nút
5Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h)Chương V, E-HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h)Chương V, E-HSMT35 đèn
7Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT550m
8Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Chương V, E-HSMT550m
9Lắp đặt ống nhựa cứng Þ76Chương V, E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dâyChương V, E-HSMT8hộp
G CHỮA CHÁY
1Máy bơm động cơ điện có P=40HP, Q=54-144M3/h, H=79.5-54mChương V, E-HSMT11 máy
2Máy bơm động cơ diesel có P=40HP, Q=54-144M3/h, H=79.5-54mChương V, E-HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V, E-HSMT1hộp
4Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏaChương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàChương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàChương V, E-HSMT3hộp
7Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàChương V, E-HSMT8hộp
8Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmChương V, E-HSMT1,6100m
9Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mmChương V, E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống STK Þ60x2,9mmChương V, E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt co Þ114Chương V, E-HSMT14cái
12Lắp đặt co Þ76Chương V, E-HSMT4cái
13Lắp đặt co Þ60Chương V, E-HSMT8cái
14Lắp đặt tê Þ114Chương V, E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê Þ76Chương V, E-HSMT6cái
16Lắp đặt tê Þ60Chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt giảm Þ114/90Chương V, E-HSMT4cái
18Lắp đặt giảm Þ114/76Chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt giảm Þ76/60Chương V, E-HSMT8cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmChương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt Y lọc rác Þ114Chương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt luppe Þ114Chương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt van Þ114Chương V, E-HSMT5cái
24Lắp đặt đồng hồ áp suấtChương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt công tắc áp lựcChương V, E-HSMT2cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT13,52m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT8,68m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,261m3
29Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V, E-HSMT1,6100m
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V, E-HSMT0,5100m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT68,7032m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmChương V, E-HSMT0,2100m
33Lắp đặt van khóa Þ49Chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5KgChương V, E-HSMT17cái
35Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgChương V, E-HSMT17cái
36Lắp đặt kệ để bình chữa cháy loại để 2 bìnhChương V, E-HSMT17cái
37Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V, E-HSMT5cái
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột , cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2Chương V, E-HSMT70m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V, E-HSMT70m
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=51m (H=5m)Chương V, E-HSMT1cái
2Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mChương V, E-HSMT6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT20m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 50mm2Chương V, E-HSMT25m
5Lắp ống STK Þ42x2,9mmChương V, E-HSMT0,05100m
6Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2)Chương V, E-HSMT20m
7Lắp đế trụ đỡ kim thu sétChương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27Chương V, E-HSMT12m
9Lắp đặt kẹp đỡ cápChương V, E-HSMT15cái
10Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT1hộp
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT8m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT8m3
I PHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,9169100m3
2Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật)Chương V, E-HSMT0,9216100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT9,216m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT19,064m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,852m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V, E-HSMT13,376m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT4,224m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT1,5521100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT8,836m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (VL 50%)Chương V, E-HSMT0,2632100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng BN (luân chuyển VL 50%)Chương V, E-HSMT0,5741100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1704100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT0,4928100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0719tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,4142tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6902tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6128tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,1295tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0186tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1635tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0959tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5154tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,1407tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,6536tấn
25SX LD thang thép xuống bể nướcChương V, E-HSMT0,0215tấn
26Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT3,0096m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT33,44m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC,D.114mmChương V, E-HSMT0,036100m
29Ngâm nước xi măng chống thấm BNChương V, E-HSMT81m2
30Quét dung dịch chống thấm BNChương V, E-HSMT163,8m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT88,36m2
32Trát tường ngoài bêtông BN vữa XM mác 75 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT45,12m2
33Trát tường trong bêtông BN vữa XM mác 75 chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT82,8m2
J PHẦN BAO CHE NHÀ MÁY BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,426m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT0,575m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0894100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,115100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0162tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0391tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0137tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0129tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0289tấn
10Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT2,134m3
11Xây tường bằng bông bánh ú Đồng Nai thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,2m2
12Gia công cửa khuôn thép V 50x50x5, lưới thép B.40Chương V, E-HSMT5,6m2
13Lắp dựng cửa, vách lưới thépChương V, E-HSMT5,6m2
14Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8Chương V, E-HSMT0,1668tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,1668tấn
16Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V, E-HSMT0,3172100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT5,6m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT26,675m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT26,675m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT6,6m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT12,96m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT26,675m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT26,675m2
K NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC
1Vận chuyển hệ dầm, gối kê, đối trọng, thiết bị TN từ bãi tập kết đến công trường và ngược lại bằng xe 20 tấn (2 lượt đi + về), (05 chuyến/ca). (Tải trọng thí nghiệm Pmax=72 tấn + hệ dầm, gối kê 25 tấn=(72+25)Chương V, E-HSMT1,94ca
2Cẩu dối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; lên ô tô để trở về, xuống bãi tập kết sau khi sử dụng (04 lượt cẩu tải). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn.Chương V, E-HSMT9,7ca
3Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị từ cọc TN1 sang TN2 (01 lần trung chuyển). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn.Chương V, E-HSMT2,425ca
4Thí nghệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V, E-HSMT144tấn/lần
L MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa không khí treo tường công suất 2,0HP + phụ kiệnChương V, E-HSMT32bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, móng cọc cấp III trở lên, số tầng ≥03 tầng, có tổng diện tích sàn ≥1000m2,….).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh (theo điểm C, khoản 7, Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)33
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33
3 Chỉ huy trưởng phụ trách thi công phần PCCC 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33
4 Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên môn về điện, điện lạnh, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).3
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).3
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).3
4 Cần cẩu bánh xích 16T Tải trọng nâng ≥ 16 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
5 Máy trộn bê tông - Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).3
6 Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) Số lượng: >=70 bộ- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).70
7 Ván khuôn Số lượng: >=500m2- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).500
8 Chống sắt Số lượng: >=300 cây- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).300
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).2
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
12 Máy khoan Công suất ≥ 2,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
13 Máy kinh vỹ, thủy bình - Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
14 Máy mài Công suất ≥ 2,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
15 Máy bơm nước Công suất ≥ 3HP- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
16 Máy san ủi Công suất ≥ 100cv- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
17 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) Công suất ≥ 5 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
18 Máy phát điện dự phòng Tổng công suất ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->