Gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 08:58:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,422,450,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, móng cọc cấp III trở lên, số tầng ≥03 tầng, có tổng diện tích sàn ≥1000m2,….).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh (theo điểm C, khoản 7, Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên môn về điện, điện lạnh, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 16 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng: >=70 bộ- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| 7-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng: >=500m2- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng: >=300 cây- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3HP- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100cv- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng công suất ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy PTHĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. - Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh, Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng; Địa chỉ: 226, Trần Phú, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 866899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÒA NHÀ CÁC TRUNG TÂM KHU II | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 37,822 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Đoạn ép âm nhân nc,máy nhân hệ số 1,05) | Chương V, E-HSMT | 1,292 | 100m |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 11,4939 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,5906 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 47,498 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3294 | tấn |
| 8 | Sản xuất + lắp dựng thép bản phần gia cường BT và hộp nối | Chương V, E-HSMT | 4,273 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 342,7696 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,3602 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 13,1689 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 42,9248 | m3 |
| 13 | Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật) | Chương V, E-HSMT | 15,754 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 94,0788 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,4744 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,8339 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,8301 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3652 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 8,7029 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2113 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp đất móng) | Chương V, E-HSMT | 1,3632 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tôn nền tận dụng đất dư) | Chương V, E-HSMT | 1,2953 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,2135 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 23,1395 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,5025 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 21,1265 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 59,1681 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 111,6706 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 76,2038 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 16,9414 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,6484 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,3873 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc (VL= 25%;NC,M = 50%) | Chương V, E-HSMT | 22,7985 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL : 50%) | Chương V, E-HSMT | 2,3232 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL 50%) | Chương V, E-HSMT | 2,0846 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 27,9426 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 9,2715 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,1241 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,5113 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,3138 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2548 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2633 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,1449 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,4607 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 7,4411 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 6,9437 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,6704 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3046 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,2351 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5222 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,3213 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,0437 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5717 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,8215 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,4625 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,1438 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,4002 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,4716 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HTH,HN.. | Chương V, E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HTH,HN.. | Chương V, E-HSMT | 0,2801 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2834 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6134 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây HTH chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,9866 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 28,0652 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,9029 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,1947 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 12,944 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 25,9984 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 23,6691 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 68,2632 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 94,7337 | m3 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V, E-HSMT | 438,2 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 264,18 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 103,536 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 45,27 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 327,7543 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.115,1407 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2.524,5644 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,9578 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 898,2975 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.161,2033 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 666,225 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 194,2842 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 207,22 | m2 |
| 94 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, mái | Chương V, E-HSMT | 155,18 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch Vinkem chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 148,7 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,272 | m2 |
| 97 | Lát nền, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 98 | Lát nền vệ sinh gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 126,16 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch Ceramic loại I 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.190,06 | m2 |
| 100 | Lát gạch granit nhám 280x600 vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 158,85 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Chương V, E-HSMT | 1,2811 | tấn |
| 102 | Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 3,1874 | 100m2 |
| 103 | Trần phẳng Smarboad 600x600x3,5mm khung mạ kẽm nổi( đồng bộ cả công lắp dựng) | Chương V, E-HSMT | 432,48 | m2 |
| 104 | CCLD cửa đi kính 4,8ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung thép hộp tráng kẽm bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 203,52 | m2 |
| 105 | CCLD cửa sổ kính 4,8ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, có khung thép hộp tráng kẽm bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 168,59 | m2 |
| 106 | CCLD Vách kính 4,8 ly khung nhôm mặt tiền hệ 1000 sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 107 | CCLD hệ khung nhôm hộp 44x76x1,2 trắng sửa mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 100,98 | m2 |
| 108 | CCLD Vách ngăn, cửa vệ sinh tấm compact laminate dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 109 | CCLD lan can cầu thang inox hộp 304, 30x30x1,2 + Gỗ 60x12 | Chương V, E-HSMT | 59,22 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống thép đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống inox D 76x1,2 lan can | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống STK D 27x1,5 | Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m |
| 113 | Lắp dựng nắp inox 304x1,4 lên mái | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 114 | CCLD Lát đá mặt bệ, khung inox 30x30x1,2 | Chương V, E-HSMT | 17,536 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90x3,8 | Chương V, E-HSMT | 1,292 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.60x2,8 | Chương V, E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVCD. 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D 120 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 336,8 | m |
| 122 | Âm rãnh thoát nước HL 30x20 | Chương V, E-HSMT | 233,6 | m |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.571,938 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5.126,7802 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 18,0912 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (VL: 50%) | Chương V, E-HSMT | 11,1737 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm Q=5,4m3/h, H=32,5m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ báo tràng tự động | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114m | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90m | Chương V, E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60m | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42m | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27m | Chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21m | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao, đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt van gốc, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt luppe, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê kiễm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN, MÁY ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18W | Chương V, E-HSMT | 128 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18W | Chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mm | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm tường 25W | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít) | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Chương V, E-HSMT | 26 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 48 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 12 module (âm tường) | Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 20A-10kA | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kA | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 200A-30kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 4.000 | m |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.100 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 3.200 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện bốn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV/DSTA 4x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ50 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa 100x60mm | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 38 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 2,0HP + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 32 | máy |
| D | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 6U - KT 320x540x400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Converter 10/100/1000 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch 8 port 10/100/1000 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm mạng loại âm tường | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm mạng | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp quang | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x40mm | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,9819 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,3848 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật) | Chương V, E-HSMT | 4,541 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 7,5124 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 27,944 | m3 |
| 8 | Xoa phẳng, lăn nhám, kẻ ron carô kc 3,0m sâu 80 | Chương V, E-HSMT | 349,3 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (luân chuyển VL 50%) | Chương V, E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 18,0104 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 225,13 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,5743 | tấn |
| F | PHẦN ĐIỆN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h) | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ76 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| G | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện có P=40HP, Q=54-144M3/h, H=79.5-54m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm động cơ diesel có P=40HP, Q=54-144M3/h, H=79.5-54m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co Þ114 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt co Þ76 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co Þ60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê Þ114 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê Þ76 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Þ60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giảm Þ114/90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giảm Þ114/76 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giảm Þ76/60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt luppe Þ114 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van Þ114 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 68,7032 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van khóa Þ49 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy loại để 2 bình | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột , cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=51m (H=5m) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp ống STK Þ42x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| I | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,9169 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật) | Chương V, E-HSMT | 0,9216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 13,376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,5521 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,836 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (VL 50%) | Chương V, E-HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng BN (luân chuyển VL 50%) | Chương V, E-HSMT | 0,5741 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,4142 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6902 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6128 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,1295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1635 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5154 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,6536 | tấn |
| 25 | SX LD thang thép xuống bể nước | Chương V, E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,0096 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC,D.114mm | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm BN | Chương V, E-HSMT | 81 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm BN | Chương V, E-HSMT | 163,8 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 88,36 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài bêtông BN vữa XM mác 75 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 33 | Trát tường trong bêtông BN vữa XM mác 75 chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 82,8 | m2 |
| J | PHẦN BAO CHE NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0894 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,134 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng bông bánh ú Đồng Nai thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 12 | Gia công cửa khuôn thép V 50x50x5, lưới thép B.40 | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa, vách lưới thép | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Chương V, E-HSMT | 0,1668 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1668 | tấn |
| 16 | Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,3172 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,675 | m2 |
| K | NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Vận chuyển hệ dầm, gối kê, đối trọng, thiết bị TN từ bãi tập kết đến công trường và ngược lại bằng xe 20 tấn (2 lượt đi + về), (05 chuyến/ca). (Tải trọng thí nghiệm Pmax=72 tấn + hệ dầm, gối kê 25 tấn=(72+25) | Chương V, E-HSMT | 1,94 | ca |
| 2 | Cẩu dối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; lên ô tô để trở về, xuống bãi tập kết sau khi sử dụng (04 lượt cẩu tải). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn. | Chương V, E-HSMT | 9,7 | ca |
| 3 | Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị từ cọc TN1 sang TN2 (01 lần trung chuyển). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn. | Chương V, E-HSMT | 2,425 | ca |
| 4 | Thí nghệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V, E-HSMT | 144 | tấn/lần |
| L | MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường công suất 2,0HP + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, móng cọc cấp III trở lên, số tầng ≥03 tầng, có tổng diện tích sàn ≥1000m2,….).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh (theo điểm C, khoản 7, Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên môn về điện, điện lạnh, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 16T | Tải trọng nâng ≥ 16 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 |
| 6 | Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | Số lượng: >=70 bộ- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 70 |
| 7 | Ván khuôn | Số lượng: >=500m2- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 500 |
| 8 | Chống sắt | Số lượng: >=300 cây- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 300 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 2 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 12 | Máy khoan | Công suất ≥ 2,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ, thủy bình | - Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 14 | Máy mài | Công suất ≥ 2,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 3HP- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 16 | Máy san ủi | Công suất ≥ 100cv- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 17 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | Công suất ≥ 5 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Tổng công suất ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi