Gói thầu: Chi phí Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp cho Ủy ban nhân dân quận (Nguồn vượt thu sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:21:00 đến ngày 2022-09-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,023,329,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.306998863E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.720.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 23.160.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng]. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 9 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hai công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng] có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.720.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng] có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 7.720.000.000 VNĐ và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu và tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên).Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lênNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung, lực rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (hoặc xe máy chuyên dùng) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn, sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí Xây dựng Nâng cấp mở rộng hẻm số 7 thông qua hẻm 7A đường Thành Thái (đoạn từ đường Thành Thái đến đường Tô Hiến Thành), Phường 14, Quận 10 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố phân cấp cho Ủy ban nhân dân quận (Nguồn vượt thu sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Quận 10 – Địa chỉ: Số 270 Nguyễn Tri Phương, Phường 4, Quận 10, TP. HCM.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 10 Địa chỉ: Số 474 Ba Tháng Hai, Phường 14, Quận 10, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Quận 10 Địa chỉ: Số 270 Nguyễn Tri Phương, Phường 4, Quận 10, TP. HCM. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện hữu | 423,079 | m3 | |
| 2 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ bê tông nhựa hiện hữu | 52,357 | 100m2 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 15,478 | 100m3 | |
| 4 | Lu lèn phạm vi mặt đường mở rộng đào mới (H bình quân 0.4m) | 38,695 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 1km đầu tiên, đất cấp III | 15,478 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 5km tiếp theo, đất cấp III | 15,478 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 4km cuối, đất cấp III | 15,478 | 100m3 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>=25 KN/m, làm móng công trình | 34,041 | 100m2 | |
| 9 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 18cm, K>=0.98 | 2,371 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25.0mm), dày 17cm, K>=0.98 | 1,131 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 67,559 | 100m2 | |
| 12 | Bù vênh BTN C19.0, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm | 33,611 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19.0, chiều dày đã lèn ép 7cm | 67,559 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 67,559 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | 67,559 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 7,338 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, M150 | 51,864 | m3 | |
| 18 | Bó vỉa bê tông đá 1x2, M300 | 157,164 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó nền | 6,978 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót bó nền đá 1x2, M150 | 12,881 | m3 | |
| 21 | Bó nền bê tông đá 1x2, M200 | 26,835 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ phạm vi mặt vỉa hè hiện hữu | 367,927 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 1km đầu tiên, đất cấp III | 3,679 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 5km tiếp theo, đất cấp III | 3,679 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 4km cuối, đất cấp III | 3,679 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 27 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, K >= 0,95 | 3,679 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2 M150, dày 5cm | 183,964 | m3 | |
| 29 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm dày 3cm | 3.679,27 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 1,189 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất 70kg, độ chặt K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | 3,283 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,066 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông chèn cống đá 1x2, M150 | 6,828 | m3 | |
| 6 | Cung cấp cống bê tông ly tâm D600, H10 | 14,95 | m | |
| 7 | Cung cấp cống bê tông ly tâm D600, H30 | 17,88 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m | 8,208 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 | 7 | mối nối | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | 16 | cái | |
| 11 | Đắp cát phui cống K=0,95 | 0,731 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 1km đầu tiên, đất cấp III | 0,458 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 5km tiếp theo, đất cấp III | 0,458 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 5km cuối, đất cấp III | 0,458 | 100m3 | |
| 15 | Cắt tường bê tông thân hầm ga | 2,443 | 1m2 | |
| 16 | Đuc phá bỏ tường bê tông | 0,489 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 1x2m M200, trám mặt hoàn thiện | 2,714 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông | 0,043 | 100m2 | |
| 19 | Đào nền hiện hữu quanh cổ hầm ga cải tạo, đất cấp III | 1,17 | 100m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu cổ hầm ga bê tông không cốt thép | 29,12 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT đổ tại chổ | 4,485 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cổ hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 44,854 | m3 | |
| 23 | Cốt thép nắp hầm ga D≤10mm | 0,984 | tấn | |
| 24 | Sản xuất thép hình bọc cạnh nắp hầm ga | 0,446 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 1km đầu tiên, đất cấp III | 1,17 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 5km tiếp theo, đất cấp III | 1,17 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 5km cuối, đất cấp III | 1,17 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông nắp hầm ga đá 1x2, M.200 | 2,138 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn bê tông nắp hầm ga | 0,095 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép nắp hầm ga D≤10mm | 0,321 | tấn | |
| 31 | Cốt thép nắp hầm ga D>10mm | 0,035 | tấn | |
| 32 | Sản xuất thép hình bọc cạnh nắp hầm ga | 0,482 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt thép hình bọc cạnh nắp hầm ga | 0,482 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt nắp hầm ga (chỉ tính nhân công) | 44 | cái | |
| 35 | Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, M.200 | 6,459 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn bê tông nắp hầm ga | 0,845 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, D ≤10mm | 0,238 | tấn | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, D ≤18mm | 0,719 | tấn | |
| 39 | Sản xuất thép hình bọc cạnh khuôn hầm ga | 0,599 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt thép hình bọc cạnh khuôn hầm ga | 0,599 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt khuôn hầm ga (chỉ tính nhân công) | 44 | cái | |
| 42 | Bê tông nắp hầm ga đá 1x2, M.300 | 3,807 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn bê tông nắp hầm ga | 0,102 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép nắp hầm ga D≤10mm | 0,025 | tấn | |
| 45 | Cốt thép nắp hầm ga D>10mm | 0,678 | tấn | |
| 46 | Sản xuất thép hình bọc cạnh nắp hầm ga | 0,664 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt thép hình bọc cạnh nắp hầm ga | 0,664 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt nắp hầm ga (chỉ tính nhân công) | 47 | cái | |
| 49 | Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, M.300 | 6,486 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn bê tông nắp hầm ga | 0,902 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, D ≤10mm | 0,281 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, D ≤18mm | 0,96 | tấn | |
| 53 | Sản xuất thép hình bọc cạnh khuôn hầm ga | 1,279 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt thép hình bọc cạnh khuôn hầm ga | 1,279 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt khuôn hầm ga (chỉ tính nhân công) | 47 | cái | |
| 56 | Bê tông máng thu nước đá 1x2, M.200 | 2,821 | m3 | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu nước, D ≤10mm | 0,397 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn máng thu nước | 0,977 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt máng thu nước | 44 | cái | |
| 60 | Bê tông lưỡi hầm đá 1x2, M.200 | 1,183 | m3 | |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm, D ≤10mm | 0,202 | tấn | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lưỡi hầm | 0,501 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt lưỡi hầm ga | 44 | cái | |
| 64 | Bê tông lót đá 1x2, M.150 | 4,732 | m3 | |
| 65 | Bê tông miệng thu đá 1x2, M.200 | 27,573 | m3 | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho miệng thu | 0,249 | 100m2 | |
| 67 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 3,2 | tấn | |
| 68 | Lắp lưới chắn rác | 3,2 | tấn | |
| 69 | Cung cấp bản lề D16mm | 44 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | 110 | 1 vị trí | |
| 2 | Đào đất hố trồng cây | 110 | 1 m3 | |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | 96,25 | m3 | |
| 4 | Trồng cây Lim Sét | 110 | 1 cây | |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | 110 | 1 cây/ 90 ngày | |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | 45,01 | m3 | |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | 2,25 | 100m2/ lần | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3 | 6,75 | 100m2/ lần | |
| 9 | Bó vỉa bê tông M200 KT.20x10cm | 2,7 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 0,54 | 100m2 | |
| 11 | Vữa xi măng - cát M50 | 0,607 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đá Granit (tận dụng 60% + mua mới 40%) | 147,256 | m | |
| 13 | Cung cấp khối lượng đá Granit (mua mới 40%) | 58,902 | m | |
| 14 | Bê tông lót móng bó vỉa đá Granit M150 | 4,7 | m3 | |
| 15 | Lát gạch viên xi măng | 145,08 | m2 | |
| 16 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | 19,1 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | 1,18 | 100m2 | |
| 18 | Đắp cát đệm hố trồng cây | 3,72 | m3 | |
| 19 | Vữa xi măng - cát M50 | 3,1 | m2 | |
| 20 | Đốn gốc cây xanh loại 2 | 44 | 1 cây/ lần | |
| 21 | Đào gốc cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | 44 | 1 cây/ lần | |
| 22 | Giải tỏa cành cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | 44 | 1 cây/ lần | |
| 23 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | 44 | 1 cây | |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 9 | 1 trụ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | 9 | 1 biển | |
| 3 | Đào móng cột biển báo | 1,875 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,15 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông trụ biển báo đá 1x2, M150 | 1,875 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,005 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 15 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30cmx50cm | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80cm | 15 | m | |
| 10 | Cung cấp nắp chụp nhựa D80cm | 15 | cái | |
| 11 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm | 15 | biển | |
| 12 | Sản xuất biển báo tên đường, chữ nhật 30cmx50cm | 1 | biển | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | 255,32 | m2 | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | 36,75 | m2 | |
| E | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | 2 | cái | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 3 | Sản xuất biển báo hình chữ nhật chỉ dẫn (90x130 cm) | 4 | cái | |
| 4 | Biển thông tin dự án (60x100cm) | 1 | cái | |
| 5 | Biển đường đang thi công I.440 (40x127,5cm) | 2 | cái | |
| 6 | Biển tên đơn vị thi công treo trên hàng rào tôn (25x75cm) | 1 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80mm | 5 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu + Bu long trụ D10, L=12cm | 15 | cái | |
| 9 | Đào hố móng trụ | 0,625 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng rộng | 0,625 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ | 0,01 | tấn | |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) | 1,249 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) | 1,249 | tấn | |
| 14 | Khấu hao khung đỡ tôn hàng rào (2% + 7%)*KL | 0,112 | tấn | |
| 15 | Sản xuất tôn rào chắn Tôn dày 0.3mm, dài 2m, cao 2m | 4,16 | 100m2 | |
| 16 | Khấu hao tôn hàng rào (2% + 7%)*KL | 0,374 | 100m2 | |
| 17 | Bu lông D5 L=5cm | 72 | cái | |
| 18 | Sơn phản quang | 150 | 1m2 | |
| 19 | Ván khuôn bệ trụ | 0,014 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) | 0,053 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) | 0,053 | tấn | |
| 22 | Khấu hao cấu kiện thép hình (2% + 7%)*KL | 0,005 | tấn | |
| 23 | BT chân trụ đá 1x2 M300 | 1,26 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt hàng rào tôn | 4,16 | 100m2 | |
| 25 | Tháo dỡ hàng rào tôn | 416 | m2 | |
| 26 | Lắp đèn báo hiệu | 5 | bộ | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bằng thép hình | 0,029 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | 0,029 | tấn | |
| 29 | Khấu hao cấu kiện thép hình (2% + 7%)*KL | 0,003 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng thép tròn D=10mm | 0,002 | tấn | |
| 31 | Sơn chống gỉ | 2,86 | 1m2 | |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển Trụ đèn, cần đèn, bộ đèn chiếu sáng từ xưởng đến chân công trình (1 trụ 80kg/trụ, cần đèn 25kg/cần, bộ đèn 7kg/bộ), cự ly 60km | 0,336 | 10 tấn/km | |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 7m | 30 | cột | |
| 3 | Lắp đặt bộ Đèn LED chiếu sáng 50W-220V | 30 | choá | |
| 4 | Lắp đặt Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | 30 | cần đèn | |
| 5 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng PLC-50A | 1 | tủ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | 33 | bộ | |
| 7 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | 33 | 1 cọc | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 16,965 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | 0,45 | 100m | |
| 10 | Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2-0.6/1kV | 15,44 | 100m | |
| 11 | Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 - 0.6/1kV | 0,525 | 100m | |
| 12 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | 1.675,5 | m | |
| 13 | Luồn cáp lên đèn, cáp Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | 2,06 | 100m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước + Hộp nối liên thông kín nước(bao gồm RCBO (1P+N) 6A 30mA 2,5kA) | 30 | cái | |
| 15 | Đầu cosse 25mm2 | 94 | cái | |
| 16 | Đầu cosse 10mm2 | 240 | cái | |
| 17 | Đầu cosse 2.5mm2 | 180 | cái | |
| 18 | Đào hố móng trụ đèn | 21,12 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng trụ chiếu sáng rộng | 21,525 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 1,11 | 100m2 | |
| 21 | Khung bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theo | 30 | khung | |
| 22 | Lắp đặt Khung bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theo | 0,3576 | tấn | |
| 23 | Đào hố móng tủ điều khiển | 0,64 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng tủ điều khiển rộng | 0,08 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng tủ điều khiển rộng | 0,366 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0366 | 100m2 | |
| 27 | Khung bulon móng tủ, gồm 4 bulon khung M20x650 và đai thép d6, phụ kiện kèm theo | 4 | khung | |
| 28 | Lắp đặt Khung bulon móng tủ, gồm 4 bulon khung M20x650 và đai thép d6, phụ kiện kèm theo | 0,0064 | tấn | |
| 29 | Đào đất mương cáp vỉa hè bằng máy đào, đất cấp 2 | 2,3581 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6438 | 100m3 | |
| 31 | Lát gạch thẻ 40x80x180 | 220,5 | m2 | |
| 32 | Rải Băng cảnh báo cáp ngầm | 1,8375 | 100m2 | |
| 33 | Đào đất mương cáp băng đường bằng máy đào, đất cấp 3 | 0,8015 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4172 | 100m3 | |
| 35 | Lát gạch thẻ 40x80x180 | 41,22 | m2 | |
| 36 | Rải Băng cảnh báo cáp ngầm | 0,3435 | 100m2 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | 3,3772 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,3772 | 100m3 | |
| 39 | Tháo dỡ cần đèn các loại ở độ cao H | 9 | 1 cần đèn | |
| 40 | Tháo dỡ trụ kim loại, độ cao H | 1 | 1 trụ | |
| 41 | Tháo dỡ bộ đèn đường HPS các loại ở độ cao H | 9 | 1 bộ | |
| 42 | Tháo dỡ cáp luồn cần hiện hữu cho đèn ở các độ cao, độ cao H | 0,42 | 100m | |
| 43 | Tháo dỡ các loại cáp hiện hữu trên không ở độ cao | 2,52 | 100m | |
| 44 | Vận chuyển trụ, cần đèn, bộ đèn và các vật tư khác về kho | 1 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.306998863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.720.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 23.160.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng]. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 9 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hai công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng] có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.720.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng] có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 7.720.000.000 VNĐ và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu và tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên).Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lênNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/09/2017) đến thời điểm đóng thầu], Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [trong đó có tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè), thoát nước (cống thoát nước D600 trở lên, hầm ga), cây xanh, tổ chức giao thông, chiếu sáng].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 5T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Xe lu rung, lực rung ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh hơi ≥ 16T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy san ≥ 110Cv | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110Cv | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (hoặc xe máy chuyên dùng) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn, sắt thép | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 16 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 17 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 18 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi