Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913586-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220904757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:15:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,494,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0370596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461219E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.546.014.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Vĩnh Yên, huyện Bảo Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty tư vấn thiết kế xây dựng và quy hoạch Lào Cai và Công ty cổ phần giám sát xây dựng Vĩnh Trinh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V E-HSMT1Công
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V E-HSMT249,217m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,576m3
4Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT205,506m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT45,9m2
6Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngChương V E-HSMT28,08m2
7Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT66,817m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,02tấn
9Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT118,808m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT6,884m3
11Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,496100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT125,692m3
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT103,235100m3
2Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,9311m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT105,459100m3
4San đất bãi thảiChương V E-HSMT105,459100m3
C SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT52,498m3
2Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT10,5100m2
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT104,995m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT2010m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,5681m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,676m3
7Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,892m3
8Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,506m3
9Ốp đá bồn hoa, vữa XM M75Chương V E-HSMT44,237m2
D CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,5841m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,026100m2
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,512m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,115100m2
5Bê tông móng trụ , bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,728m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT1,344100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,022100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,022100m3/1km
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,21tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,3551m2
11Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,21tấn
12Bu lông 12x180Chương V E-HSMT32Bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Chương V E-HSMT140m
14Móc treoChương V E-HSMT8Cái
15Kẹp siết cápChương V E-HSMT16Cái
16Lắp nút bịt nhựa PVC D90mmChương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V E-HSMT1cái
E NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,437100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,0371m3
3Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT15,3171m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT18,768m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT64,381m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,382100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,465tấn
8Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,694m3
9Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,155m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,777100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,247tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,132tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,933tấn
14Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT8,411m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT22,037m3
16Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT2,385100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,264tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,137tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,118tấn
20Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT22,687m3
21Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT59,156m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT59,97m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT59,97m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,755100m3
25Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT20,974m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,416100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,194tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,6tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,149tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT258,216m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT258,216m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT43,654m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,654m2
34Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT43,329m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng (tầng 1)Chương V E-HSMT2,715100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT237,377m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT237,377m2
38Ván khuôn xà dầm, giằng (tầng 2 + mái)Chương V E-HSMT2,569100m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT155,933m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT155,933m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,67tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,601tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,087tấn
44Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT121,238m3
45Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT5,906100m2
46Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT486,629m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT486,629m2
48Ván khuôn sàn mái (tầng mái)Chương V E-HSMT5,545100m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT554,5m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT554,5m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT10,736tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT10,703m3
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT2,028100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,376tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,841tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,997m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,115100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,081tấn
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT231 cấu kiện
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT32,987m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT32,987m2
62Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,097m3
63Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,306100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,509tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,143tấn
66Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT30,6m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT30,6m2
68Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT89,482m3
69Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT81,571m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,686m3
71Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT27,49m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT198,189m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT198,189m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT43,25m
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,807m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT271,475m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT271,475m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT131,8m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,226m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,382m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,78m
82Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E-HSMT2,244m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,571m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT716,94m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT716,94m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT772,378m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT772,378m2
88Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT78,421m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT78,421m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT79,55m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT79,55m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,978m3
93Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,271100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,192tấn
95Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT69,061m3
96Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT21,327m3
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT8,54m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,465m2
99Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT102,804m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT36,904m2
101Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,538m3
102Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT140,976m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT140,976m2
104Lắp dựng râu thép liên kết cộtChương V E-HSMT0,021tấn
105Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,803m3
106Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,77m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,484m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,484m2
109Đắp phào đơn, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,96m
110Trát gờ trang trí, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,123m2
111Đắp phào đơn, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,232m
112Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,49m2
113Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E-HSMT2,108m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,484m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,417m2
116Đắp phào đơn, vữa XM M50Chương V E-HSMT44,02m
117Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,249m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT64,269m2
119Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT69,992m2
120Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,197m3
121Xây tường thẳng bằng gạch Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,206m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT23,621m2
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT6,044m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,044m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,044m2
126Gia công lan can bằng InoxChương V E-HSMT0,209tấn
127Gia công lan canChương V E-HSMT0,015tấn
128Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT16,366m2
129Bê tông lót nền , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT44,008m3
130Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch lát kích thước 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT874,238m2
131Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,986m2
132Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT115,956m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT15,913m2
134Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT34,822m2
135Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT5,822100m2
136Gia công xà gồ thép hìnhChương V E-HSMT3,316tấn
137Gia công thanh kèo thép hìnhChương V E-HSMT0,93tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT390,6821m2
139Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT4,246tấn
140SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300Chương V E-HSMT0,025tấn
141Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,025m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,767m2
143Bê tông chèn thang sắt, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,174m3
144Gia công cửa thăm máiChương V E-HSMT0,008tấn
145Gia công khung cửa thăm bằng thép hộpChương V E-HSMT0,002tấn
146Lắp dựng cửa thăm máiChương V E-HSMT0,49m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,1481m2
148Bản lề cửa máiChương V E-HSMT2cái
149Chốt + móc khóa Việt TiệpChương V E-HSMT1bộ
150Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT26,622m2
151Lắp dựng vách ngăn CompactChương V E-HSMT26,622m2
152Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLineChương V E-HSMT17,773m2
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,699100m2
154Cửa đi 2 cánh nhôm hệ , nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT51,84m2
155Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT10,2m2
156Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT91,8m2
157Cửa sổ lùa nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT1,44m2
158Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặcChương V E-HSMT1,294tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT54,9411m2
160Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT93,24m2
161Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,94m3
162Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,244m2
163Gia công lan can bằng InoxChương V E-HSMT0,052tấn
164Gia công lan can bằng inoxChương V E-HSMT0,042tấn
165Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT14,111m2
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,1321m3
167Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,82m3
168Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,357100m3
169Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,815m3
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,064tấn
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,298tấn
172Bê tông nền , M200, đá 2x4Chương V E-HSMT6,077m3
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,396tấn
174Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,161m3
175Xây bậc tam cấp bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,861m3
176Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT105,5m2
177Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,788m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,788m2
179Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,394100m3
180Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT5,468m3
181Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,055100m3
182Xây rãnh thoát nước bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT22,128m3
183Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT52,92m2
184Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT126,18m2
185Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT126,18m2
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,64m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,286100m2
188Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,373tấn
189Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT2001 cấu kiện
190Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,029tấn
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,3021m2
192Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT2,08m2
193Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,073100m3
194Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,39m3
195Xây hố ga bằng gGạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,068m3
196Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,012100m3
197Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,16m2
198Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT12,25m2
199Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT12,25m2
200Bê tông miệng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,212m3
201Ván khuôn giằng miệng hố gaChương V E-HSMT0,035100m2
202Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,307m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,015100m2
204Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,03tấn
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT61cấu kiện
206Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,097m3
207Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,194m3
208Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT61,936m2
209Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,287100m3
210Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,486m3
211Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,973m3
212Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,013100m2
213Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,083tấn
214Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,109100m3
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,861m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
217Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,111tấn
218Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT21 cấu kiện
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT41cấu kiện
220Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,931m3
221Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75(lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT30,258m2
222Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75(lớp thứ 2)Chương V E-HSMT30,258m2
223Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT30,258m2
224Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,625m2
225Cút sành D100Chương V E-HSMT4cái
226Tủ điện tổng 300x200x150mmChương V E-HSMT2hộp
227Aptomat 1 pha 60AChương V E-HSMT1cái
228Aptomat 1 pha 50AChương V E-HSMT2cái
229Aptomat 1 pha 30AChương V E-HSMT10cái
230Aptomat 1 pha 10AChương V E-HSMT6cái
231Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT60m
232Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT294m
233Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT275m
234Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT1.270m
235Ống nhựa luồn dây D32Chương V E-HSMT347m
236Ống nhựa luồn dây D25Chương V E-HSMT56m
237Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1xEHChương V E-HSMT4bộ
238Bộ đèn Rạng Đông M9, không nắp Balats điện tử FS-40/36x2Chương V E-HSMT48bộ
239Đèn ốp trần DLN 04L/7W (Trắng, vàng)Chương V E-HSMT30bộ
240Quạt trần Vinawin cánh sắt, màu kem, có điều khiển QT-1400SChương V E-HSMT26cái
241Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT56cái
242Lắp đặt ổ cắm baChương V E-HSMT8cái
243Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT52cái
244Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT18cái
245Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
246Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT8cái
247Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT6cái
248Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT6cái
249Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT119m
250Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT78m
251Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT10cọc
252Ốp thép bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Chương V E-HSMT34,32kg
253Bu lông mạ kẽm M14x200Chương V E-HSMT12cái
254Đào rãnh chôn tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,224100m3
255Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,224100m3
256Lắp đặt Bơm 250W,3m3/hChương V E-HSMT1Bơm
257Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V E-HSMT12bộ
258Vòi chậu lavaboChương V E-HSMT12bộ
259Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
260Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT4cái
261Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT4cái
262Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
263Lắp đặt tiểu nữChương V E-HSMT10bộ
264Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT14cái
265Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT4cái
266Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT10bộ
267Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
268Van phao D20Chương V E-HSMT1cái
269Ống nhựa PPR D50Chương V E-HSMT0,51100m
270Ống nhựa PP-R Tiền Phong PN10 D32 (dày 2,90mm)Chương V E-HSMT0,12100m
271Ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,45100m
272Ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,3100m
273Ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,2100m
274Van nhựa PPR D50Chương V E-HSMT1cái
275Van nhựa PPR D40Chương V E-HSMT4cái
276Van nhựa PPR D32Chương V E-HSMT1cái
277Van nhựa PPR D25Chương V E-HSMT1cái
278Cút nhựa 90 PPR D50Chương V E-HSMT2cái
279Cút nhựa PPR D32Chương V E-HSMT3cái
280Cút nhựa PPR D25Chương V E-HSMT3cái
281Côn nhựa PPR D50-40Chương V E-HSMT1cái
282Côn nhựa PPR D40-32Chương V E-HSMT4cái
283Côn nhựa PPR D40-20Chương V E-HSMT4cái
284Côn nhựa PPR D32-20 ren trongChương V E-HSMT2cái
285Tê nhựa PPR D50-40Chương V E-HSMT2cái
286Tê nhựa PPR D50Chương V E-HSMT1cái
287Tê nhựa PPR D40Chương V E-HSMT2cái
288Tê nhựa PPR D40-20Chương V E-HSMT12cái
289Tê nhựa PPR D32-25Chương V E-HSMT5cái
290Tê nhựa PPR D25-20Chương V E-HSMT1cái
291Lắp đặt kép TTK D20Chương V E-HSMT24cái
292Tê nhựa PPR D32-20 ren trongChương V E-HSMT1cái
293Tê nhựa PPR D20 ren trongChương V E-HSMT12cái
294Ống nhựa PVC D110 class0Chương V E-HSMT1,5100m
295Cút nhựa PVC D110Chương V E-HSMT34cái
296Rọ chắn rác Inox D100Chương V E-HSMT17cái
297Hộp tôn thu nướcChương V E-HSMT17cái
298Đai giữ ốngChương V E-HSMT67Cái
299Ống nhựa PVC D110 class0Chương V E-HSMT0,5100m
300Ống nhựa PVC D90 class0Chương V E-HSMT0,28100m
301Ống nhựa PVC D48 class0Chương V E-HSMT0,19100m
302Ống nhựa PVC D42 class0Chương V E-HSMT0,1100m
303Ống nhựa PVC D34 class0Chương V E-HSMT0,14100m
304Tê nhựa PVC D110Chương V E-HSMT3cái
305Tê nhựa PVC D110-90Chương V E-HSMT14cái
306Tê nhựa PVC D110-48Chương V E-HSMT3cái
307Tê nhựa PVC D110-34Chương V E-HSMT10cái
308Tê nhựa PVC D90-48Chương V E-HSMT1cái
309Tê nhựa PVC D48-34Chương V E-HSMT2cái
310Tê nhựa PVC D48Chương V E-HSMT2cái
311Cút nhựa 90 PVC D110Chương V E-HSMT6cái
312Cút nhựa 90 PVC D90Chương V E-HSMT5cái
313Cút nhựa 90 PVC D48Chương V E-HSMT4cái
314Cút nhựa 90 PVC D42Chương V E-HSMT1cái
315Cút nhựa 90 PVC D34Chương V E-HSMT10cái
316Côn nhựa PVC D110-90Chương V E-HSMT2cái
317Côn nhựa PVC D110-48Chương V E-HSMT2cái
318Côn nhựa PVC D110-34Chương V E-HSMT2cái
319Côn nhựa PVC D90-48Chương V E-HSMT3cái
320Côn nhựa PVC D48-34Chương V E-HSMT8cái
321Côn nhựa PVC D42-34Chương V E-HSMT1cái
322Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
323Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V E-HSMT15,52810m2
324Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT16,054m3
325Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,112tấn
326Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT6,422m3
327Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT1,158m3
328Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT6,658m3
329Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,024tấn
330Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,001tấn
331Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,086tấn
332Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,044tấn
333Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,175tấn
334Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,002tấn
335Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,137tấn
336Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,082tấn
337Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT6,899100m2
338Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT5,527tấn
339Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,086tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0370596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461219E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.546.014.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
4 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
11 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->