Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá QSDĐ khu dân cư dọc nhà máy nước Đồng Quán, xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:06:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,345,681,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.518522936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303704587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.041.977.370 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên nghành điện đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc nhà máy nước Đồng Quán, xã Yên Phú, huyện Yên Định (Khu dân cư mới thôn Bùi Hạ 1, Bùi Hạ 2, xã Yên Phú, huyện Yên Định) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá QSDĐ khu dân cư dọc nhà máy nước Đồng Quán, xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động theo pháp luật. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2022. * Hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV. Hạng mục tương tư: Nền, mặt đường, rãnh thoát nước, trạm biến áp… * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5091 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4319 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá thải đắp nền đường, hè đường (BG Q2/2022 - Cụm 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.016,563 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (Chuyển đất thừa sau tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6291 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,606 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,4606 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8614 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0275 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6652 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6652 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8152 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,67 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2608 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,53 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,082 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3558 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408 | cấu kiện |
| D | Cống tròn ly tâm D1000 | |||
| 1 | Mua ống cống D1000, L = 2,5m/ống, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,1 | md |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 3 | Joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| E | Đế cống | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1843 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4512 | 100m2 |
| F | Đào đắp thi công cống, rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7256 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,423 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,07 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 485,07 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,74 | m2 |
| H | Thanh chống KT(0,15x0,1x1,2)m | |||
| 1 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1092 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| I | Rãnh thoát nước thải B = 0,5m (Rãnh hở) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,03 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,46 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,69 | m2 |
| J | Thanh chống KT(0,15x0,1x0,7)m | |||
| 1 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| K | Rãnh thoát nước thải có tấm đan, khẩu độ BxH = 1,0x2,4m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0976 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2222 | 100m2 |
| L | Tấm đan KT(1,2x0,67x0,1)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| M | Rãnh thoát nước thải có tấm đan, khẩu độ BxH = 1,0x2,3m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0429 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2914 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3833 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8043 | 100m2 |
| N | Tấm đan KT(1,2x0,67x0,1)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| O | Rãnh thoát nước thải có tấm đan, khẩu độ BxH = 1,0x1,94m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0215 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1043 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| P | Tấm đan KT(1,2x0,67x0,1)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0325 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| Q | Rãnh có tấm đan chịu lực, khẩu độ B = 1,0m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4247 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2123 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0329 | tấn |
| 11 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | m2 |
| R | Tấm đan chịu lực KT(1,24x0,1x0,15)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1802 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1704 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0538 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| S | Đào đắp thi công rãnh thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4832 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0923 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,4 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2839 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải đắp hoàn thiện rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,665 | m3 |
| T | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,72 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0803 | 100m2 |
| U | Tấm đan KT 0,6x1,1x0,1m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0693 | tấn |
| 3 | Thép hình tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| V | Hố ga loại 2 (SL 14hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1386 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,19 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,52 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,71 | m3 |
| 7 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0553 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2811 | 100m2 |
| W | Tấm đan KT 0,6x1,1x0,1m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2426 | tấn |
| 3 | Thép hình tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2196 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cấu kiện |
| X | Hố ga loại 3 (SL 01hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,98 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 7 | cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| Y | Tấm đan KT 0,6x1,1x0,1m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 3 | Thép hình tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| Z | Hố ga loại 4 (SL 01hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,46 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2026 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3009 | 100m2 |
| AA | Tấm đan KT (1,6x0,8x0,1)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| AB | Hố ga loại 5 (SL 01hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,07 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2823 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2848 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3318 | 100m2 |
| AC | Tấm đan KT (1,6x0,8x0,1)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| AD | Hố ga loại 6 (SL 01hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,23 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3223 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4291 | 100m2 |
| AE | Tấm đan KT (1,6x0,8x0,1)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| AF | LÁT HÈ | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.091,75 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5459 | 100m3 |
| AG | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,42 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,46 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9889 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 409 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,89 | m3 |
| 7 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,47 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7087 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 13 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1606 | 100m2 |
| 16 | Thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0933 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| AH | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2589 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe 1x4cm (Đan rãnh rộng 30cm; Cắt 50cm/khe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0734 | 10m |
| AI | Khóa hè | |||
| 1 | Xây khóa hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,66 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,3 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,12 | m3 |
| AJ | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 4 | Đổ đất hố trồng cây (Tận dụng đất C1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m3 |
| AK | Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần lắp đặt) | |||
| AL | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cột |
| AM | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| AN | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TN | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| AO | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TD | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| AP | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 bộ |
| AQ | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| AR | Kẹp hãm cáp KH(95-120) | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH(95-120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| AS | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | |||
| 1 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | km/dây |
| AT | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | |||
| 1 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | km/dây |
| AU | Tiếp địa RC-2 (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,62 | kg |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m |
| 4 | Đai thép + khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 cọc |
| AV | Bịt đầu cáp | |||
| 1 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| AW | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,032 | cái |
| AX | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | |||
| 1 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,034 | cái |
| AY | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | |||
| 1 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 1km/1 dây |
| AZ | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | |||
| 1 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 1km/1 dây |
| BA | Lắp mới Hòm công tơ H2 | |||
| 1 | Hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Hòm |
| 2 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| BB | Lắp mới Hòm công tơ H4 | |||
| 1 | Hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Hòm |
| 2 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| BC | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| BD | Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65 | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| BE | Đai thép + khoá đai | |||
| 1 | Đai thép + khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| BF | Băng dính cách điện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cuộn |
| BG | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6 | |||
| 1 | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 1km/1 dây |
| BH | Áp tô mát 63A-1 pha | |||
| 1 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Cái |
| BI | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Ca |
| BJ | Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần xây dựng) | |||
| BK | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,793 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5152 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5376 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4144 | 100m3 |
| BL | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,676 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2892 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1448 | 100m3 |
| BM | Tiếp địa RC-2 (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| BN | Hạng mục: Đường điện trung áp (phần lắp đặt) | |||
| BO | Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn XRN35-1T | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,61 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6161 | bộ |
| BP | Sứ đứng 35kV | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Qủa |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| BQ | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16 35kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 1km/1 dây |
| BR | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | |||
| 1 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| BS | Tiếp địa cột tròn RC-4 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,1 | kg |
| 2 | Bu lông M14x45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| BT | Hạng mục: Đường điện trung áp (phần xây dựng) | |||
| BU | Tiếp địa cột tròn RC-4 (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| BV | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt) | |||
| BW | Cột LT 14 NPC.9.2 ngọn 190 x gốc 377 | |||
| 1 | Cột LT 14 NPC.9.2 ngọn 190 x gốc 377 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| BX | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,38 | kg |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | 10 m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 cọc |
| BY | Xà đầu trạm dọc tuyến | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,78 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | tấn |
| BZ | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,19 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | tấn |
| CA | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,78 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0658 | tấn |
| CB | Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứng | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,5 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0665 | tấn |
| CC | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,22 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | tấn |
| CD | Giá lắp MBA, Côliê chống trượt | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,15 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3312 | tấn |
| CE | Ghế thao tác | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,264 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2673 | tấn |
| CF | Thang trèo | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0343 | tấn |
| CG | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0023 | tấn |
| CH | Hộp chụp cáp mặt máy | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0023 | tấn |
| CI | Bộ truyền động cầu dao | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,58 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0376 | tấn |
| CJ | Chi tiết nối đất TBA | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,63 | kg |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 m |
| CK | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70 | |||
| 1 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 m |
| CL | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16-35kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16-35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 1km/1 dây |
| CM | Sứ đứng 35kV | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Qủa |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1 cái |
| CN | Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 35kV | |||
| 1 | Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 m |
| CO | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | |||
| 1 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 m |
| CP | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | |||
| 1 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 m |
| CQ | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| CR | Đầu cốt đồng M70 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| CS | Đầu cốt đồng S120 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| CT | Đầu cốt đồng S150 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| CU | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| CV | Biển báo an toàn và biển tên trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| CW | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| CX | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng) | |||
| CY | Móng cột đơn MT-4 dùng cho cột đơn 14m, sâu 1,9m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2514 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2124 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| CZ | Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| DA | Hạng mục: Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | |||
| DB | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| DC | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| DD | Lắp đặt chống sét van 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 3 pha |
| DE | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| DF | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| DG | Thí nghiệm máy biến áp 250KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| DH | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (pha thứ 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| DI | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ (1pha) |
| DJ | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| DK | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| DL | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Phần tử |
| DM | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| DN | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| DO | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Phần tử |
| DP | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| DQ | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 vị trí |
| DR | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1sợi, 1ruột |
| DS | Chi phí mua sắm phiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV + truyền động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V-300A trọn bộ; 3 lộ 200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Chi phí vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.518522936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303704587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.041.977.370 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên nghành điện đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 10 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy tưới nấu và tưới nhựa | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy hàn | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi