Gói thầu: Cung cấp mực in và mực photocopy các loại năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918798-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Tên gói thầu Cung cấp mực in và mực photocopy các loại năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220918738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:08:00 đến ngày 2022-09-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 747,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hùng Vương
E-CDNT 1.2 Cung cấp mực in và mực photocopy các loại năm 2022
Cung cấp mực in và mực photocopy các loại năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM).


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hùng Vương , địa chỉ: 128 Hồng Bàng phường 12 quận 5
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: “Không yêu cầu”.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có giấy chứng nhận chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực (Đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng). - Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực (Đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng). - Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 còn hiệu lực (Đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng). - Có sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại còn hiệu lực (Đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng). - Có Hợp đồng về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại (Có chứng thực hoặc công chứng). - Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa chào hàng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) (nếu có) (Đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Hoàng Thị Diễm Tuyết - Bệnh viện Hùng Vương, 128 Hồng Bàng – P.12 – Q.5 – TP.HCM, Điện thoại: 028.38551125, Fax: 028.38574365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Hùng Vương, 128 Hồng Bàng – P.12 – Q.5 – TP.HCM, Điện thoại: 028.38551125, Fax: 028.38574365
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực in Laser trắng đen254HộpLoại mực : Laser trắng đen. Số trang in: 2000 Trang A4. Sử dụng cho các dòng máy in: HP LaserJet 1010/ 1015/ 1020/ 3020/ 3030/ M1319f MFP/ Canon LBP 2900/ 3000. Mực Tương thích.
2Mực in Laser trắng đen146HộpLoại mực: Laser trắng đen. Dung lượng trang in : 1.600 trang. Dùng cho máy in: HP Laser Jet M102a, M102w, MFP M130a. Mực Tương thích.
3Mực in Laser trắng đen26HộpLoại mực : Laser trắng đen. Số trang in: 1.500 Trang A4. Sử dụng cho các dòng máy in: HP LaserJet HP LJ 1010/ 1012/ 1015/ 1018/ 1020/ 1022/ 3015 /3020/3030/ 3050/3050Z/ 3052/ 3055/ M1005MFP/M13. Mực Tương thích.
4Mực in Laser trắng đen108HộpLoại mực: Laser trắng đen. Dung lượng: 1000 Trang. Loại máy in sử dụng: HP LaserJet Pro M15a,HP LaserJet Pro M28a, HP LaserJet Pro M28w. Mực Tương thích.
5Mực in Laser trắng đen1.016HộpLoại mực : Laser trắng đen. Dung lượng trang in : 1.600 trang. Dùng cho máy in HP LASERJET 1536 - 1566 – 1606 - D520. Canon : 6200- MF 4412-4450-4570-4870. Mực Tương thích.
6Mực in Laser trắng đen56HộpLoại mực: Laser trắng đen. Dung lượng trang in : 1.000 trang. Dùng cho máy in: HP LaserJet Pro M12w/ M12a / M26a / M26nw. Mực Tương thích.
7Mực in Laser trắng đen878HộpLoại mực: Laser trắng đen. Dung lượng trang in : 1.600 trang. Dùng cho máy HP LaserJet Pro P1102, P1102W, M1212NF, M1132. Mực Tương thích.
8Mực in màu7HộpMực in màu (Đen, xanh, đỏ, vàng). Loại mực : Laser. Số trang in: 1.200 Trang A4. Dùng cho máy HP 1025. Chính hãng (trên sản phẩm phải có tem chống hàng giả và tem bảo hành).
9Mực in phun18HộpMực in phun (đen/xanh/đỏ/vàng). Loại mực: Mực in phun màu. In khoảng 600 trang. Dùng cho máy in Brother MFC-J2310, J2510. Bộ 4 hộp. Chính hãng (trên sản phẩm phải có tem chống hàng giả và tem bảo hành).
10Mực in phun19HộpMực in phun (Đen, Đỏ, Xanh, Vàng). Loại mực: In phun màu. Dung lượng: 1.000 trang. Dùng cho máy in HP 955. Chính hãng (trên sản phẩm phải có tem chống hàng giả và tem bảo hành).
11Mực in Laser trắng đen37HộpLoại mực: Laser trắng đen. Dung lượng: 2.600 trang. Sử dụng cho máy in: Brother HL-2361D / 2361DN. Mực Tương thích.
12Mực nước in phun 1lít/bình13ChaiMực nước in phun 1lít/bình. (Đen xanh, đỏ vàng, xanh nhạt, đỏ nhạt). Loại mực in: Mực nước. Loại máy sử dụng: Máy in phun màu Epson B960. Dung lượng: 1 lít. Mực Tương thích.
13Mực photocopy trắng đen9HộpLoại mực in: photo trắng đen. Số trang in: 16.000 trang. Dùng cho máy in: Sharp : AR: 5618/ 5618D/ 5618N/ 5620/ 5620D/ 5620N/ 5623/ 5623D/ 5623N; MX-M:182/ 182D/ 202D/ 232D. Chính hãng (trên sản phẩm phải có tem chống hàng giả và tem bảo hành).
14Mực in Laser trắng đen23HộpNhãn hiệu Canon 326 hoặc tương đương. Loại mực in: Laser trắng đen. Dung lượng : In 2.100 trang. Sử dụng cho các dòng máy in: Canon LBP6200/6200D/6230DN. Chính hãng (trên sản phẩm phải có tem chống hàng giả và tem bảo hành).
15Mực photocopy trắng đen28HộpLoại mực in: photo trắng đen. Số trang in: 13.700 trang. Dùng cho máy: HP M211d/ M211dw/ M236dw/M236sdw. Chính hãng (trên sản phẩm phải có tem chống hàng giả và tem bảo hành).
16Mực photocopy trắng đen9HộpLoại mực in: photo trắng đen. Số trang in: 40.000 trang. Dùng cho máy: photo Sharp AR-M363U/453U MXM503U/502N/452N. Chính hãng (trên sản phẩm phải có tem chống hàng giả và tem bảo hành).
17Mực photocopy trắng đen14HộpLoại mực in: photo trắng đen. Số trang in: 40.000 trang. Dùng cho máy in: Sharp MX-M364/365/460/464/465/560/564/565. Chính hãng (trên sản phẩm phải có tem chống hàng giả và tem bảo hành).
18Mực in Laser trắng đen12HộpLoại mực in: Laser trắng đen. Dung lượng : In 1.000 trang. Sử dụng cho các dòng máy in: HP Laserjet M107w/ M135w/107a/135a/137fnw. Chính hãng (trên sản phẩm phải có tem chống hàng giả và tem bảo hành).
19Mực in Laser trắng đen14HộpLoại mực in: Laser đen trắng. Dung lượng: In khoảng 1.800 trang. Sử dụng cho các dòng máy in: HP LaserJet Pro M125/ 125FW/ 125A/ M126/ M127/ M127FN/ M201/ M225MFP. Mực Tương thích.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->