Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918423-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220848764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:46:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,063,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.160265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59484E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch công suất ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẮK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Điểm dừng chân công viên địa chất toàn cầu UNESCO Đắk Nông
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẮK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong . Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẮK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong . Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp, Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong . Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Hường, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong .Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phát hoang dọn sạch mặt bằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V63,35100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,3849100m3
3Vận chuyển đất thừ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,8926100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24,4923100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24,4923100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24,4923100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2552100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,05m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1215100m3
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V67,5m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V34,7m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V72,4m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V39,6m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V98,5m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V115,5m
16Lắp đặt aptomat 2P 150AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tủ điện tổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
18Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,084100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,063100m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V70m
22Lắp đặt co nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
23Lắp đặt tê nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,686100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,088m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,3536m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V139,92m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V44,15m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,096m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2021100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4674tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,8328m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V112cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1696100m3
37Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,148m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,592m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,792100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4756tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,232m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,0608m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V104,8m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V48,489m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V48,489m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1131100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,9112100m3
48Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V34,4616m3
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V46,2088m3
50Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V48,1753m3
51Ván khuôn giằng móng đáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3925100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1306tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7366tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,8504m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V359,0148m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V516,0228m2
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6075100m3
58Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V76,3144m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V163,713m3
60Cắt roon nền sân bê tông ô 2x2mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15,316100m
61Thi công, lắp dựng biểu tượng công viên địa chất toàn cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
62Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chạy bằng dầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
63Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Lắp đặt trụ nước chữa cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, cuộn 20mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cuộn
66Lắp đặt lăng chữa cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
67Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m
68Lắp đặt cút thép không rỉĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
69Lắp đặt Tê thép không rỉĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
70Lắp đặt ống hút nhựa D120Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,042100m
71Lắp đặt van 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
72Lắp đặt van 2 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
73Lắp đặt khởi động từ 3P-50AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt aptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt CrepinĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
77Lắp đặt công tắc điều khiển máy bơmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
78Lắp đặt rắc co STK D100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
79Lắp đặt rắc co STK D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
81Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
B HẠNG MỤC NHÀ TRƯNG BÀY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,2113100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,1888m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,7935m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5666100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,562tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,08tấn
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V23,6736m3
8Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,8164m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,5642m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,8565100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4784tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8325tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,1039100m3
14Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36,7954m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,4732100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1924tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,7901tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3178tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,9945m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6989100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1199tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4075tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,2416m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0149100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0014tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0103tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,058m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,4055m3
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,2424m3
30Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,5124m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V104,04m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V175,5442m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V103,68m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V87,36m2
35Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V279,5842m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V191,04m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V175,5442m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V295,08m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V395,407m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,37m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32,2044m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V46,0384m2
43Thi công trần thạch cao phòng vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,37m2
44Sản xuất lắp đặt cửa đi sắt kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50,354m2
45Sản xuất lắp đặt vách kính cố địnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V47,995m2
46Gia công, lắp dựng vách ngăn composite khu WCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,5088m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8529tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8529tấn
49Gia công và lắp dựng ván gỗ để đóng máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V337,9896m2
50Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,3929tấn
51Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,3929tấn
52Lợp mái bằng tấm lợp Bitum phủ đáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,3799100m2
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
55Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
56Lắp đặt các aptomat 20AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
57Lắp đặt các aptomat 16AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
60Lắp đặt công tắc 4 nút nhấn chìmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt công tắc 2 nút nhấn chímĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
62Lắp đặt công tắc 1 nút nhấn chìmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
63Lắp đặt công tắc 2 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
64Lắp đặt quạt thông gióĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
65Lắp đặt đèn Compac âm trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V78bộ
66Lắp đặt đèn Bán cầu D300, 60W-220VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V65m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V100m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V345m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V380m
72Lắp đặt tủ điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3tủ
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V280m
74Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
75Lắp đặt đèn ExitĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40m
77Lắp đặt ống nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
80Lắp đặt co nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
81Lắp đặt co nhựa D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt co nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt tê nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
84Lắp đặt tê nhựa D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
85Lắp đặt tê nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
86Lắp đặt lavabo + vòi chậu rửa + xi phông thoát nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
87Lắp đặt vòi nước lạnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
88Lắp đặt phễu thu nước inoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
91Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
94Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
95Lắp đặt bình chữa cháy MT5 loại 5kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
96Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,222100m3
98Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,716m3
99Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,0648m3
100Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2424m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V41,61m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,06m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V47,67m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1578m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0246100m2
106Lắp đặt ống nhựa D32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0943tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,495m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4898m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1225m3
112Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2261m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0044100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,113m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0104tấn
116Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3925m3
C HẠNG MỤC NHÀ TRẢI NGHIỆM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,0912100m3
2Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V23,8217m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,608m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0448tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,2613tấn
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,1504m3
8Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,288m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,3876m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8388100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1938tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,2303tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,771100m3
14Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,3906m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,872100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1785tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8142tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,232m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3584100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1756tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3968tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,6868m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1585100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1976tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,585m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4392100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0758tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3537tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,928m3
30Xây gạch ống 8x8x18 (không nung), xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,4032m3
31Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35,8906m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V26,359m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V110,409m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V248,43m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V27,75m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V22,515m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15,85m2
38Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V358,839m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V66,115m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V314,545m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V110,409m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V200,329m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V91,95m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,99m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V67,1265m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V120,716m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V21,96m2
48Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,45m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,45m2
50Quét dung dịch chống thấm máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,45m2
51Thi công trần bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V57,69m2
52Sản xuất lắp đặt cửa đi sắt kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,5m2
53Sản xuất cửa sổ sắt kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,29m2
54Sản xuất lắp đặt vách kính cố địnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V71,72m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,652m
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,2771tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,2771tấn
58Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,9121tấn
59Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,9121tấn
60Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,3424100m2
61Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
63Lắp đặt đèn led tròn 40WĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
68Lắp đặt hộp điều khiển quạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7hộp
69Lắp đặt các aptomat 20AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
70Lắp đặt các aptomat 50AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V70m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V150m
75Lắp đặt tủ điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5tủ
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V150m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V120m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
79Lắp đặt đế điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
80Lắp đặt cầu chắn rác D90 trên mái M2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
81Lắp đặt ống nhựa D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
82Lắp đặt ống nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
83Lắp đặt ống nhựa D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
85Lắp đặt ống nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
86Lắp đặt cút nhựa D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
87Lắp đặt cút nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
88Lắp đặt cút nhựa D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
89Lắp đặt cút nhựa D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
90Lắp đặt cút nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt Y nhựa D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
92Lắp đặt Y nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt tê nhựa D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
94Lắp đặt tê nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
95Lắp đặt tê nhựa D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
96Lắp đặt van khóa D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
97Lắp đặt van khóa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
98Lắp đặt lavabo + vòi nước lạnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
99Lắp đặt vòi tắm hoa senĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
100Lắp đặt phễu thu nước inox D100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
101Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
102Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
104Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
105Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
106Lắp đặt bình chữa cháy MT5 loại 5kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3bình
107Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3bình
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,222100m3
109Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,716m3
110Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,3726m3
111Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2424m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V41,61m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,06m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V47,67m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1578m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0246100m2
117Lắp đặt ống nhựa D32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0943tấn
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,495m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4898m3
122Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1225m3
123Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2261m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0044100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,113m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0104tấn
127Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3925m3
D HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1126100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,143m3
3Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,432m3
4Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,393m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1404100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0624tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0656100m3
8Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,353m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0324100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0273tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2916m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0367100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0227tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1793m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,864m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,271m3
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,912m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,912m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,196m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,428m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V22,98m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V75,12m2
23Lắp dựng cửa đi sắt kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,56m2
24Lắp dựng cửa sổ sắt kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
25Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2105tấn
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2105tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4846100m2
28Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
30Lắp đặt đèn chữ U gắn trên tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
31Lắp đặt công tắc điện 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
32Lắp đặt các aptomat 20AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt các aptomat 50AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V65m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V22m
36Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35m
37Lắp đặt tủ điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3tủ
38Lắp đặt hộp đấu dâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V85m
40Lắp đặt ống nhựa D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
43Lắp đặt ống nhựa D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
44Lắp đặt ống nhựa D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa D140Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
47Lắp đặt co nhựa D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
48Lắp đặt co nhựa D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
49Lắp đặt co nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
50Lắp đặt co nhựa D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
51Lắp đặt co nhựa D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
52Lắp đặt co nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
53Lắp đặt co nhựa D140Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt giảm nhựa D32x27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
55Lắp đặt giảm nhựa D90x60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
56Lắp đặt giảm nhựa D114x90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt giảm nhựa D140x114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt tê nhựa D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
59Lắp đặt tê nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
60Lắp đặt tê nhựa D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
61Lắp đặt tê nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
62Lắp đặt tê nhựa D140Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt van khóa D27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
64Lắp đặt van khóa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt lavabo + vòi nước lạnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
66Lắp đặt vòi nước lạnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
67Lắp đặt phễu thu nước inox 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
68Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
70Gia công, lắp đặt bàn đá lavaboĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m2
71Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
73Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
E HẠNG MỤC ĐÀI NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0922100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,688m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0081tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0968tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0613100m3
8Gia công, lắp dựng Đài nước bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,7174tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V49,3248m2
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
F HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30m khoan
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10m khoan
5Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3m
6Phân tích mẫu nước toàn phầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1lần
7Phân tích mẫu nước vi trùngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1lần
8Lắp đặt máy bơm điện chìmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
9Lắp đặt tủ điện điều khiểnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V120m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
12Lắp đặt cút cong D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
14Lắp đặt van 1 chiều D50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt Mặt bích giếng D160Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
G HẠNG MỤC BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3264100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,419m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0537100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2162tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,542m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6425100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1705tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,253m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0963100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0962tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,963m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0032100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0033tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0448m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V37,64m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,488m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,9309m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,4189m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V21,76m3
H HẠNG MỤC NHÀ CHE MÁY BƠM PCCC
1Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0329tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0329tấn
3Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0636tấn
4Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0636tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0248tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0248tấn
7Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0339tấn
8Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0339tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1307100m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,52m2
I HẠNG MỤC LẮP ĐẶT CỐNG BTCT LY TÂM D600
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1728100m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V121 cấu kiện
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1045100m3
5Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,73m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,184m3
J HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60m
3Lắp đặt ốc siết cọc đồng với cáp đồngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
4Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V55m
6Lắp đặt đế gắn trụ kim + trụ gắn kim thu sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.160265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59484E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10 Tấn Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
10 Máy cắt gạch công suất ≥ 1,7kw Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->