Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:46:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,063,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.160265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59484E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch công suất ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẮK GLONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Điểm dừng chân công viên địa chất toàn cầu UNESCO Đắk Nông 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp, Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong . Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Hường, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong .Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phát hoang dọn sạch mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,35 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,3849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8926 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,4923 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,4923 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,4923 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,7 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,4 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,5 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2P 150A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,686 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,088 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3536 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,92 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,15 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4674 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8328 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,148 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,592 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,792 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4756 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,232 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0608 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,8 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,489 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,489 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9112 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,4616 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,2088 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,1753 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng móng đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3925 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1306 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7366 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8504 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 359,0148 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 516,0228 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6075 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,3144 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,713 | m3 |
| 60 | Cắt roon nền sân bê tông ô 2x2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,316 | 100m |
| 61 | Thi công, lắp dựng biểu tượng công viên địa chất toàn cầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chạy bằng dầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, cuộn 20m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt lăng chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút thép không rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê thép không rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống hút nhựa D120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt khởi động từ 3P-50A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Crepin | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc điều khiển máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co STK D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co STK D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2113 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1888 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7935 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5666 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,562 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,6736 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8164 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5642 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8565 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4784 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8325 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1039 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,7954 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4732 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1924 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7901 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3178 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9945 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6989 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1199 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4075 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2416 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0014 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0103 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4055 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2424 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5124 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,04 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,5442 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,68 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,5842 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,04 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,5442 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 295,08 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 395,407 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,37 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,2044 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,0384 | m2 |
| 43 | Thi công trần thạch cao phòng vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,37 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cửa đi sắt kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,354 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,995 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng vách ngăn composite khu WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5088 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8529 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8529 | tấn |
| 49 | Gia công và lắp dựng ván gỗ để đóng mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 337,9896 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3929 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3929 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tấm lợp Bitum phủ đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3799 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 20A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 16A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 4 nút nhấn chìm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 nút nhấn chím | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 nút nhấn chìm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn Compac âm trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Bán cầu D300, 60W-220V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 345 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Exit | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt lavabo + vòi chậu rửa + xi phông thoát nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 loại 5kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 96 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,716 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0648 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2424 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,61 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,06 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,67 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1578 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0943 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,495 | m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4898 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1225 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2261 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | tấn |
| 116 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3925 | m3 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0912 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,8217 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2613 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1504 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,288 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3876 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8388 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1938 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2303 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,771 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,3906 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,872 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1785 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8142 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1756 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3968 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6868 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1976 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,585 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0758 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3537 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,928 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4032 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,8906 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,359 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,409 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 248,43 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,75 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,515 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,85 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 358,839 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,115 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 314,545 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,409 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,329 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,95 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,99 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,1265 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,716 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,96 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,45 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,45 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,45 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,69 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cửa đi sắt kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ sắt kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,29 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,72 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,652 | m |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2771 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2771 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9121 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9121 | tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3424 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led tròn 40W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp điều khiển quạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt đế điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 trên mái M2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt lavabo + vòi nước lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước inox D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 loại 5kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 107 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,716 | m3 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3726 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2424 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,61 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,06 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,67 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1578 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0943 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,495 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4898 | m3 |
| 122 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1225 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2261 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | tấn |
| 127 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3925 | m3 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,143 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,393 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0624 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,353 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0273 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2916 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0227 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1793 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,864 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,271 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,912 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,912 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,196 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,428 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,98 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi sắt kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,56 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2105 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2105 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4846 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn chữ U gắn trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D140 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa D140 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt giảm nhựa D32x27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt giảm nhựa D90x60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt giảm nhựa D114x90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt giảm nhựa D140x114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa D140 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt lavabo + vòi nước lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước inox 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | Gia công, lắp đặt bàn đá lavabo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0081 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0968 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0613 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng Đài nước bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7174 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,3248 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m khoan |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 6 | Phân tích mẫu nước toàn phần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 7 | Phân tích mẫu nước vi trùng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 8 | Lắp đặt máy bơm điện chìm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút cong D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mặt bích giếng D160 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| G | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,419 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2162 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,542 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6425 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1705 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,253 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0962 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,963 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,64 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,488 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9309 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4189 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,76 | m3 |
| H | HẠNG MỤC NHÀ CHE MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 3 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0636 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0636 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0248 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0248 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0339 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0339 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1307 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,52 | m2 |
| I | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT CỐNG BTCT LY TÂM D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1045 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,73 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,184 | m3 |
| J | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ốc siết cọc đồng với cáp đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt đế gắn trụ kim + trụ gắn kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.160265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59484E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10 Tấn | Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn | Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch công suất ≥ 1,7kw | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi