Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919970-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:38:00 đến ngày 2022-09-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,916,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 435,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.489E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KTCT (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng Thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bách Kim xã Phú Kim 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trong lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 435.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính | 3 | 1 Con | |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường- Dày > 35cm (Gạch cổ khác ) | 8,6538 | 1m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,0865 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,0865 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | 0,6305 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,8347 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,13 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1456 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,485 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0464 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0124 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0758 | tấn | |
| 13 | Bê tông cổ cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,232 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0961 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0349 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1776 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,2768 | m3 | |
| 18 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 9,877 | m3 | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4537 | 100m3 | |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,177 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,177 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1723 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0234 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1356 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,8616 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,2025 | m3 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,057 | m2 | |
| 28 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 378 | m | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | 4,5732 | 1 m2 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình | 8 | 1 con | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | 2 | 1 hiện vật | |
| 32 | Lắp dựng rồng, phượng trên nóc | 10 | 1con | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cánh cổng sắt mạ kẽm sơn màu nâu đỏ | 19,982 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,057 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3248 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính | 4 | 1 Con | |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | 76,65 | 1m | |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 2) | 419,0379 | 1m2 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) | 29,9966 | 1m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) | 49,368 | 1m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | 27,7313 | 1m3 | |
| 7 | Hạ giải nền- Gạch cổ khác | 255,59 | 1m2 | |
| 8 | Xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | 40,5105 | 1m3 | |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,4051 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,4051 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 88,6219 | 1m3 | |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 40,8309 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 16,3445 | m3 | |
| 14 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 75,7743 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2665 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5051 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4165 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 13,9309 | m3 | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4315 | 100m3 | |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,863 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,863 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7374 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 24,5826 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 12,4594 | 1m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 4,2096 | 1m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ cột - Nối vá | 1,9338 | 1m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | 13,1629 | 1m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 2,4821 | 1m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | 9,4759 | 1m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ câu đầu, bẩy kẻ - Nối vá | 1,1688 | 1m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | 4,0448 | 1m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cm - Mộng đơn | 24,3627 | 1m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | 4,4021 | 1m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Tròn | 9,315 | 1m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 8,0875 | 1m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 3,9137 | 1m3 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 13,1884 | 1m3 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | 21,6098 | 1m2 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 1,5 | m2 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | 3,6747 | 1m3 | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 2cm | 31,0296 | 1m2 | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 3cm | 35,576 | 1m2 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 8cm | 3,8532 | 1m2 | |
| 44 | Tu bổ, phục hồi Các loại ván sàn dày 3cm - Mộng kép | 123,9033 | 1m2 | |
| 45 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ | 7,3188 | 1m2 | |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 26,3501 | 1m2 | |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | 15 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | 24 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | 48,5242 | 1m3 | |
| 50 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | 9,7048 | 1m3 | |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 24,3289 | 1m3 | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | 24,4902 | 1m3 | |
| 53 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m | 7,3471 | 1m3 | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | 5,5064 | 1m3 | |
| 55 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, gạch hoa chanh | 76,65 | m | |
| 56 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | 89,4705 | 1m2 | |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 1,3721 | m3 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,648 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,0538 | m2 | |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 532,66 | m | |
| 61 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | 419,0379 | 1m2 | |
| 62 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | 18 | 1 hiện vật | |
| 63 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 8,9836 | m3 | |
| 64 | Đục nhám bề mặt đá tam cấp, bo nền | 50,7246 | 1 m2 | |
| 65 | Gia công lắp đặt thành bậc bằng đá xanh KT 1.15x0.57x0.28m | 2 | cái | |
| 66 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát ( hệ số hao hụt gạch 1.1 lát công mạch ) | 255,59 | 1m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,173 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,41 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,41 | 100m2 | |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế | 16 | cái | |
| 75 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt quạt cây có bánh xe | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp tổng + phân dây | 1 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 200 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 200 | m | |
| 82 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 84 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 22,05 | m3 | |
| 85 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 28,4688 | m3 | |
| 86 | Phòng mối nền công trình xây mới | 255,59 | 1m2 | |
| 87 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | 2.767,8637 | 1m2 | |
| 88 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | 5,741 | m2 | |
| 89 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt ( 5% diện tích bề mặt ) | 138,3932 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - ĐỂ KIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 45,144 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 111 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,9336 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 91,76 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 18,735 | m2 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Ê 4m) | 2,4272 | 1m3 | |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Ê 4m) | 1,3454 | 1m3 | |
| 8 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | 35,929 | 1m3 | |
| 9 | Hạ giải nền- Gạch cổ khác | 125,276 | 1m2 | |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,4219 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,4219 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 70,9927 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,3206 | m3 | |
| 14 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 28,6309 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3671 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1014 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,602 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 6,0568 | m3 | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2366 | 100m3 | |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,4733 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,4733 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1598 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 7,9914 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0118 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,1588 | m3 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,1908 | 100kg | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 5,2905 | 1m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | 4,37 | 1m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 1,0851 | 1m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | 1,3542 | 1m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Các loại ván dong dày 6cm - Mộng đơn | 3,9906 | 1m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dày 3cm | 3,6084 | 1m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | 3,4214 | 1m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 1,8881 | 1m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 0,3768 | 1m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2332 | 1m3 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | 0,257 | 1m3 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. | 9,4612 | 1m2 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 1,8816 | m2 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 15,0186 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | 10,7456 | 1m3 | |
| 42 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | 2,1491 | 1m3 | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 1,1332 | 1m3 | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | 5,5396 | 1m3 | |
| 45 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m | 1,6619 | 1m3 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | 1,7025 | 1m3 | |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | 6 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | 6 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| 49 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | 1,5129 | 1m2 | |
| 50 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt ( 5% diện tích bề mặt gỗ ) | 26,289 | m2 | |
| 51 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá ong kích thước 35x20x15 | 23,7318 | 1m3 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 143,0508 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,665 | m2 | |
| 54 | Miết mạch tường loại lồi | 95,3476 | m2 | |
| 55 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 30 | m | |
| 56 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 0,4273 | m3 | |
| 57 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | 5,0559 | 1m2 | |
| 58 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | 34,695 | 1m2 | |
| 59 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | 131,2 | 1m | |
| 60 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | 112,375 | 1m2 | |
| 61 | Đắp hoàn thiện đấu nóc | 6 | cái | |
| 62 | Đắp hoàn thiện bộ mái cửa sổ chữ thọ | 2 | cái | |
| 63 | Gạch hoa chanh | 15 | viên | |
| 64 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da | 2 | 1 mặt thú | |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | 1,0412 | 1 m2 | |
| 66 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | 2,3424 | 1 m2 | |
| 67 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,4213 | m3 | |
| 68 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đá | 3,056 | 1 m2 | |
| 69 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát ( hệ số hao hụt gạch 1.1 lát công mạch ) | 76,3168 | 1m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,0508 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,416 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,108 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,5178 | 100m2 | |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 phím, mặt, đế | 7 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đế | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt quạt trần, hộp số | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt quạt cây có bánh xe | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt hộp tổng, phân dây | 1 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 200 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 200 | m | |
| 84 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 86 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 5,0592 | m3 | |
| 87 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 10,845 | m3 | |
| 88 | Phòng mối nền công trình xây mới | 76,3168 | 1m2 | |
| 89 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | 525,7802 | 1m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - KHO - VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 54,38 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,4127 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 32,604 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 13,64 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,4058 | m3 | |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,1741 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,1741 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 36,5841 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,9091 | m3 | |
| 10 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 9,1004 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1258 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0519 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2116 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,0757 | m3 | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1219 | 100m3 | |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,2439 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,2439 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0638 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,1898 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 20,0619 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,6688 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 81,0951 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 124,5266 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 31,6416 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 6,34 | m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép I 120 đỡ bể | 0,0723 | tấn | |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 6,34 | m2 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | 0,4072 | 1m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | 0,2821 | 1m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | 0,4009 | 1m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 0,1395 | 1m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | 0,533 | 1m3 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Tròn | 0,764 | 1m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 0,7831 | 1m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | 0,2773 | 1m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 7,8624 | m2 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | 1,968 | m2 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dày 2cm | 2,0664 | 1m2 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 1,7607 | 1m3 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | 2,0966 | 1m3 | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 19,62 | m | |
| 42 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | 16,6766 | 1m2 | |
| 43 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | 92,464 | 1m | |
| 44 | Đắp hoàn thiện đấu nóc, tai tường | 6 | cái | |
| 45 | Gạch hoa chanh gốm | 6 | viên | |
| 46 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | 47,152 | 1m2 | |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,492 | m3 | |
| 48 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát ( hệ số hao hụt gạch 1.1 lát công mạch ) | 23,9708 | 1m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,885 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,772 | m2 | |
| 51 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 3,0528 | m3 | |
| 52 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 2,2896 | m3 | |
| 53 | Phòng mối nền công trình xây mới | 30,3108 | m2 | |
| 54 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | 154,1896 | 1m2 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 11,9322 | 1m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,5849 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0495 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,117 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0823 | tấn | |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2595 | m3 | |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,9295 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0179 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0038 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0233 | tấn | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,1971 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0299 | 100m2 | |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0486 | 100kg | |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,5849 | m3 | |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0199 | 100m3 | |
| 71 | Xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | 9,932 | 1m3 | |
| 72 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,1 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/32mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 83 | Phao khoá nước | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 95 | Van khoá tổng | 1 | cái | |
| 96 | Khoá nước | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, mặt, đế | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, mặt, đế | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đế | 5 | cái | |
| 102 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt trần, hộp số | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt quạt cây có bánh xe | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 150 | m | |
| 111 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,272 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,272 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,1788 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,4828 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,9702 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình | 1,7263 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất II | 0,0345 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 7 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | 3,4458 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép vỉ thép, đường kính | 0,0145 | tấn | |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3604 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0275 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,036 | 100m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 6,4358 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | 3,6 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 0,9604 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,9852 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 6,49 | m | |
| 17 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự | 4,2834 | 1m2 | |
| 18 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 90,469 | 1m | |
| 19 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | 6,68 | 1m | |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi bề mặt mái ngói ống vữa xi măng | 3,7761 | 1m2 | |
| 21 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự (Tính chất công việc trát tạo hình ngói ống phức tạp hơn mã việc hệ số nhân công 1.5) | 41,25 | 1m | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | 6 | 1 hiện vật | |
| 23 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | 6 | 1con | |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,192 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,68 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 3,24 | m3 | |
| 4 | Bu lông chờ chân cột | 40 | cái | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,56 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất cấp II | 0,0512 | 100m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (bao gồm thu hồi vật liệu) | 9,2902 | tấn | |
| 8 | Lắp cột thép các loại | 9,2902 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép (bao gồm thu hồi vật liệu) | 2,515 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,515 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (bao gồm thu hồi vật liệu) | 1,0043 | tấn | |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,0043 | tấn | |
| 13 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn (bao gồm thu hồi vật liệu) | 335,254 | m2 | |
| 14 | Máng tôn thu nước | 20,5 | m | |
| 15 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 4 | quả | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 94,6716 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 8,5753 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 40,0865 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5504 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0509 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3072 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,5053 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,5572 | m3 | |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,6311 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,6311 | 100m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 22,7315 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,6541 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 399,05 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 87,615 | m2 | |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 1.788,54 | m | |
| 16 | Gạch hoa chanh 30x30cm | 290 | viên | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 486,665 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,8397 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,6 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 57 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát ( hệ số hao hụt gạch 1.1 lát công mạch ) | 570 | 1m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,1704 | m3 | |
| 5 | Bó vỉa bằng đá xanh, vữa XM M75 | 30,8 | m | |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | 60 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,236 | 1m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 111,375 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,307 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 1,809 | m3 | |
| 11 | Bu lông chờ chân móng tủ điện M16x350 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khung cột điện M24x300x300x750 | 3 | cái | |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | 6 | 1 bộ | |
| 14 | Đắp nền móng công trình | 1,1087 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,26 | 100m3 | |
| 16 | Gạch chỉ đánh dấu | 2.727,2727 | viên | |
| 17 | Ni long | 130 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 200 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m | 3 | 1 cột | |
| 25 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 5 | bộ | |
| 27 | Lắp cửa cột | 3 | cửa | |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 1,1338 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 1,1338 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 22,0762 | 1m3 | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,5 | 1m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,876 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0313 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1563 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0367 | tấn | |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 1,4023 | m3 | |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,41 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0353 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0852 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,3887 | m3 | |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 27,1384 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0265 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3176 | 100kg | |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,6512 | m3 | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1588 | m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,2442 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,2442 | 100m3 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,1382 | 1m3 | |
| 54 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,3016 | 1m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,227 | m3 | |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,0185 | m3 | |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 54,3491 | m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1066 | 100m2 | |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1,2324 | 100kg | |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,883 | m3 | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | 54 | 1 cấu kiện | |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 5,12 | 1 đoạn ống | |
| 63 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 300mm | 5 | mối nối | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,48 | m3 | |
| 65 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,1696 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,1696 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: NỘI THẤT ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Gia công khung khám thờ bằng gỗ lim | 0,1753 | 1m3 | |
| 2 | Gia công ván mặt khám thờ bằng gỗ dổi dày 2cm | 1,7169 | 1m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | 3,9846 | 1m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 3,2091 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 0,3292 | 1m3 | |
| 6 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 3,2091 | 1m2 | |
| 7 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ | 8,6675 | 1m2 | |
| 8 | Gia công khung bằng gỗ lim | 0,1415 | 1m3 | |
| 9 | Gia công ván mặt bằng gỗ dổi dày 2cm | 0,845 | 1m2 | |
| 10 | Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 3cm | 3,1125 | 1m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 3,4302 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 0,2518 | 1m3 | |
| 13 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 3,4302 | 1m2 | |
| 14 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ | 2,296 | 1m2 | |
| 15 | Gia công khung bằng gỗ dổi | 0,1719 | 1m3 | |
| 16 | Gia công ván mặt bằng gỗ dổi dày 2cm | 1,0725 | 1m2 | |
| 17 | Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 3cm | 3,2872 | 1m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 3,3281 | 1m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 0,2973 | 1m3 | |
| 20 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 3,3281 | 1m2 | |
| 21 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ | 5,5142 | 1m2 | |
| 22 | Gia công khung bằng gỗ dổi | 0,2468 | 1m3 | |
| 23 | Gia công ván mặt bằng gỗ dổi dày 2.5cm | 3,1428 | 1m2 | |
| 24 | Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 5cm | 3,0218 | 1m2 | |
| 25 | Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 3cm | 0,756 | 1m2 | |
| 26 | Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 8cm | 0,564 | 1m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 3,1464 | 1m2 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 0,5443 | 1m3 | |
| 29 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 3,1464 | 1m2 | |
| 30 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ | 8,145 | 1m2 | |
| 31 | Gia công khung bằng gỗ dổi | 0,1056 | 1m3 | |
| 32 | Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 10cm | 6,1435 | 1m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 6,1435 | 1m2 | |
| 34 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 7,1797 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 0,7199 | 1m3 | |
| 36 | Gia công khung bằng gỗ dổi | 0,0496 | 1m3 | |
| 37 | Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 7cm | 3,102 | 1m2 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 3,102 | 1m2 | |
| 39 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 4,602 | 1m2 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 0,2667 | 1m3 | |
| 41 | Gia công khung bằng gỗ dổi | 0,0202 | 1m3 | |
| 42 | Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 2cm | 0,8256 | 1m2 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 1,0556 | 1m2 | |
| 44 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 1,3916 | 1m2 | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 0,0367 | 1m3 | |
| 46 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 4cm | 2,9059 | 1m2 | |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 2,9059 | 1m2 | |
| 48 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 2,9059 | 1m2 | |
| 49 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ | 2,9059 | 1m2 | |
| 50 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 4cm | 2,0741 | 1m2 | |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 2,0741 | 1m2 | |
| 52 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 2,0741 | 1m2 | |
| 53 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ | 2,0741 | 1m2 | |
| 54 | Gia công khung bằng gỗ dổi | 0,0895 | 1m3 | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 0,0895 | 1m3 | |
| 56 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 2,932 | 1m2 | |
| 57 | Gia công chấp kích bằng gỗ dổi | 0,0556 | 1m3 | |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 1,1051 | 1m2 | |
| 59 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | 2,8571 | 1m2 | |
| 60 | Gia công gỗ sập thờ bằng gỗ dổi | 0,4347 | 1m3 | |
| 61 | Gia công ván mặt dày 2cm | 3,2129 | 1m2 | |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 3,076 | 1m2 | |
| 63 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các cấu kiện kiến trúc vẽ hoạ tiết trang trí. | 3,076 | 1m2 | |
| 64 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ | 5,7865 | 1m2 | |
| 65 | Tháo lắp, vận chuyển nội thất đồ thờ cũ về nơi bảo quản | 20 | công | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KTCT (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Kích ≥ 5T | ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 18 | Phòng Thí nghiệm LAS-XD | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi