Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn xã hội hoá và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:38:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,341,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình văn hóa cấp III trở lên và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua khóa đào tạo về phòng chống mối- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực..- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bào gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Palang xich hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | bình bơm đeo vai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 6,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Đền Thượng xã Sơn Đồng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, nguồn xã hội hoá và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực Thi công xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên. - Chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức
Địa chỉ : thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức
Thành phố: TP. Hà Nội
Số điện thoại : 0243.366.1858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Hoài Đức + Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 02433 861 210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức + Địa chỉ : thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức + Số điện thoại : 0243.366.1858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TIỀN TẾ - XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,037 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,995 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,754 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,641 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,641 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,708 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,578 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,673 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,877 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,456 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,037 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 25 | Gạch gốm hoa chanh bờ nóc bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Viên |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,697 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,846 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,697 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,846 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,531 | m3 |
| 35 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,977 | m2 |
| 36 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 37 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,363 | m3 |
| 38 | Phòng mối nền công trình cải tạo ( Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,419 | m2 |
| 39 | Công tác xử lý tường công trình ( Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,543 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 41 | Lắp đèn ống Halogen lắp trần D100 (1x20W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống ghen loại trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bình bọt cứu hỏa loại ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 57 | Hộp đựng vòi chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kt650x400x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 58 | Ống vải gai dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| B | NHÀ TIỀN TẾ - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,42 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,316 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,818 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói chiếu, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,818 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hiện vật |
| 10 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,404 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,983 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,972 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 19 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,183 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,776 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,253 | m3 |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét thuốc chống mối Cilins | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,802 | m2 |
| 28 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,15 | m2 |
| C | NHÀ HẬU CUNG - XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,356 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,494 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,085 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,416 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,218 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,067 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,685 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,262 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,356 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | m3 |
| 25 | Gạch gốm hoa chanh bờ nóc bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | viên |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,8 | m |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,535 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,416 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,535 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,416 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,366 | m3 |
| 34 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,954 | m2 |
| 35 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,95 | m3 |
| 36 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,212 | m3 |
| 37 | Phòng mối nền công trình cải tạo ( Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,005 | m2 |
| 38 | Công tác xử lý tường công trình ( Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,951 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 40 | Lắp đèn ống Halogen lắp trần D100 (1x20W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống ghen loại trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Bình bọt cứu hỏa loại ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 55 | Hộp đựng vòi chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kt650x400x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 56 | Ống vải gai dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| D | NHÀ HẬU CUNG – CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,055 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m3 |
| 7 | Ván sàn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà gồ đỡ sàn gỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,527 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (50% ngói mũi hài tận dụng thay 100% ngói lót, ngói độn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,527 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hiện vật |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mặt thú |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,849 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,24 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,588 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,588 | m2 cấu kiện |
| 30 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 32 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét thuốc chống mối Cilins 2.5EC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,06 | m2 |
| 33 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,97 | m2 |
| E | CỔNG ĐỀN – XDCB | |||
| 1 | Di chuyển voi chầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7174 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7366 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7826 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8431 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8431 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0245 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9464 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2569 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4185 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1961 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6776 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5917 | m3 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7826 | m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8312 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8862 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1101 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | m3 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0238 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8163 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,428 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4518 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8163 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2277 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9812 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ lan can gỗ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 49 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,616 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3604 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6001 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6001 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4475 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4543 | m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9142 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1288 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6176 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1739 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5801 | tấn |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5147 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9513 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9384 | 100m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,456 | m3 |
| 71 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,262 | m2 |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9942 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8789 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3008 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,98 | m |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,237 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6806 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,237 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6806 | m2 |
| 83 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,178 | m3 |
| 84 | Phòng mối nền công trình cải tạo ( Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,765 | m2 |
| 85 | Công tác xử lý tường công trình ( Map Boxer 30EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9176 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 87 | Lắp đèn ống Halogen lắp trần D100 (1x20W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt ống ghen loại trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Bình bọt cứu hỏa loại ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 102 | Hộp đựng vòi chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kt650x400x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 103 | Ống vải gai dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| F | CỔNG ĐỀN – CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,19 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,825 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,955 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi cột bằng đá xanh Thanh Hoá vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,288 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 70%) vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,958 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói chiếu, lợp mái vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,702 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,666 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,823 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,632 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,008 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 cấu kiện |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,153 | m2 |
| 33 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét thuốc chống mối Cilins | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,183 | m2 |
| G | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | tấn |
| 11 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,882 | 100m2 |
| 14 | Bạt dứa che xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,211 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,638 | md |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | tấn |
| 30 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,698 | 100m2 |
| 33 | Bạt dứa che xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,84 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,17 | md |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 49 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | 100m2 |
| 52 | Bạt dứa che xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,277 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,642 | md |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| H | NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5438 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5438 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2419 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2419 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5386 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5386 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép, hệ khung đỡ mái (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép, hệ khung đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8095 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1132 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 0.42mm (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42mm (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8309 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng vách tôn màu xanh dày 0.42mm (tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,51 | m2 |
| 18 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Khóa cửa rời Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7824 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình văn hóa cấp III trở lên và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công chống mối | 1 | - Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua khóa đào tạo về phòng chống mối- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực..- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Nghệ nhân | 2 | - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | công suất 1Kw | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | công suất 3m3/ph | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | công suất 5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | dung tích 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | công suất 70kg | 1 |
| 7 | Máy khoan | công suất 0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5T | 1 |
| 11 | Máy bào gỗ | Máy bào gỗ | 2 |
| 12 | Máy cưa gỗ | Máy cưa gỗ | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | công suất 23kW | 1 |
| 14 | Máy mài | công suất 2,7kW | 1 |
| 15 | Palang xich hoặc tời | tải trọng 5T | 1 |
| 16 | Máy phun thuốc | bình bơm đeo vai | 1 |
| 17 | Máy phát điện | công suất 6,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi