Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918274-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220244705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn xã hội hoá và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:38:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,341,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình văn hóa cấp III trở lên và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua khóa đào tạo về phòng chống mối- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực..- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Máy bào gỗ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Palang xich hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun thuốc
- Đặc điểm thiết bị bình bơm đeo vai
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 6,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Đền Thượng xã Sơn Đồng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, nguồn xã hội hoá và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức Địa chỉ : thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức Thành phố: TP. Hà Nội Số điện thoại : 0243.366.1858.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom. Địa chỉ: Số 40 ngách 299/48 Đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Hà Nội; + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển PNT. Địa chỉ: 27 ngách 48 ngõ 157 La Dương, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Hà Nội; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT : Công ty cổ phần xây dựng và công nghệ xanh. Địa chỉ : Số 9 ngõ 17 An Dương, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội; + Đơn vị tư vấn giám sát gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức Địa chỉ : thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức Thành phố: TP. Hà Nội Số điện thoại : 0243.366.1858.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực Thi công xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên. - Chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức Địa chỉ : thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức Thành phố: TP. Hà Nội Số điện thoại : 0243.366.1858.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Hoài Đức + Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 02433 861 210.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức + Địa chỉ : thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức + Số điện thoại : 0243.366.1858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIỀN TẾ - XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,037m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V116,995m2
3Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V14,754m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V25,641m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V25,641m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,655m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,446m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,708m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,578m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,921100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,846tấn
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,673m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,877m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,456100m2
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,037m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
25Gạch gốm hoa chanh bờ nóc bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V146Viên
26Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,95m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,697m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,846m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,697m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,846m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,531m3
35Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,977m2
36Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
37Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,363m3
38Phòng mối nền công trình cải tạo ( Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,419m2
39Công tác xử lý tường công trình ( Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,543m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m3
41Lắp đèn ống Halogen lắp trần D100 (1x20W-220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
42Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
48Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
50Lắp đặt ống ghen loại trungMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
53Lắp đặt các aptomat loại 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Bình bọt cứu hỏa loại ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
57Hộp đựng vòi chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kt650x400x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
58Ống vải gai dài 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
B NHÀ TIỀN TẾ - CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,42m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,316m3
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,818m2
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói chiếu, lợp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,818m2
9Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hiện vật
10Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,457m3
11Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,404m3
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,38m3
15Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,983m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,972m3
17Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,586m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,586m3
19Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,183m2
20Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo Chương V23,776m2
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
23Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,925m3
24Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
25Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V7,253m3
27Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét thuốc chống mối CilinsMô tả kỹ thuật theo Chương V829,802m2
28Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V45,15m2
C NHÀ HẬU CUNG - XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V15,356m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V99,494m2
3Tháo dỡ sàn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V19,085m3
5Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V39,416m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,029m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,218m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,067m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,611tấn
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,685m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,262m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,846100m2
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,356m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,822m3
25Gạch gốm hoa chanh bờ nóc bờ chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V147viên
26Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,01m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,8m
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,535m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,416m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,535m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,416m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,366m3
34Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,954m2
35Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,95m3
36Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,212m3
37Phòng mối nền công trình cải tạo ( Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,005m2
38Công tác xử lý tường công trình ( Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,951m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m3
40Lắp đèn ống Halogen lắp trần D100 (1x20W-220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
41Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
46Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
48Lắp đặt ống ghen loại trungMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
51Lắp đặt các aptomat loại 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Bình bọt cứu hỏa loại ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
55Hộp đựng vòi chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kt650x400x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
56Ống vải gai dài 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
D NHÀ HẬU CUNG – CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,055m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,66m3
7Ván sàn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95m2
8Tu bổ, phục hồi xà gồ đỡ sàn gỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
9Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,527m2
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (50% ngói mũi hài tận dụng thay 100% ngói lót, ngói độn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,527m2
11Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V6hiện vật
12Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V4mặt thú
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,889m3
14Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,849m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,35m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,69m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m3
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,24m2
22Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
24Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
27Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,588m2
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V51,588m2 cấu kiện
30Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439m3
31Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
32Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét thuốc chống mối Cilins 2.5ECMô tả kỹ thuật theo Chương V759,06m2
33Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V48,97m2
E CỔNG ĐỀN – XDCB
1Di chuyển voi chầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7174m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7366m3
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7826m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ mái hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8431m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8431m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9408m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0245m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9464m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1388m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2569tấn
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4185m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1961m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6776m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1114100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5917m3
29Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7826m2
30Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8312m3
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8862m3
32Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1101m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0004tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226m3
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0238m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8163m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,428m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,4518m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8163m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2277m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9812m3
46Tháo dỡ lan can gỗ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,375m2
48Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
49Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V40,616m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3604m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6001m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6001m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4475100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4543m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9142m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1288m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6176100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1048100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1739tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5801tấn
62Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5147m3
63Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9513m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0941100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643100m3
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9384100m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,456m3
71Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,262m2
72Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9942m3
73Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8789m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3008m3
78Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,98m
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,237m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6806m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,237m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6806m2
83Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch EC ( thuốc Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,178m3
84Phòng mối nền công trình cải tạo ( Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,765m2
85Công tác xử lý tường công trình ( Map Boxer 30EC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,9176m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518100m3
87Lắp đèn ống Halogen lắp trần D100 (1x20W-220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
88Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
92Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
93Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
94Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
95Lắp đặt ống ghen loại trungMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
96Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
98Lắp đặt các aptomat loại 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Bình bọt cứu hỏa loại ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
102Hộp đựng vòi chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kt650x400x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
103Ống vải gai dài 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
F CỔNG ĐỀN – CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,19m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,825m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,955m3
7Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,498m3
9Tu bổ, phục hồi cột bằng đá xanh Thanh Hoá vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57m3
10Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo Chương V10,944m2
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V6,288m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 70%) vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,958m2
13Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói chiếu, lợp mái vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,41m2
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,639m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,702m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,666m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,823m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,632m2
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068m3
23Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
24Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,393m3
25Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
26Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,636m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,008m3
28Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
29Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m2
30Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m2 cấu kiện
32Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V3,153m2
33Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét thuốc chống mối CilinsMô tả kỹ thuật theo Chương V420,183m2
G NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,648m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,528m3
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
7Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
9Gia công xà gồ thép (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,459tấn
11Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
12Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,882100m2
14Bạt dứa che xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V288,211m2
15Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,638md
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,472m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,557100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,792m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518tấn
26Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
28Gia công xà gồ thép (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,633tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,633tấn
30Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
31Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,886100m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,698100m2
33Bạt dứa che xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V369,84m2
34Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,17md
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m3
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
45Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275tấn
47Gia công xà gồ thép (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
49Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
50Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,453100m2
52Bạt dứa che xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V245,277m2
53Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,642md
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
H NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5438m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5438m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354100m3
7Gia công cột bằng thép hình (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2419tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2419tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5386tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5386tấn
11Gia công xà gồ thép, hệ khung đỡ mái (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8095tấn
12Lắp dựng xà gồ thép, hệ khung đỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8095tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1132tấn
14Sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 0.42mm (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m2
16Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42mm (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8309100m2
17Sản xuất lắp dựng vách tôn màu xanh dày 0.42mm (tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,51m2
18Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Khóa cửa rời Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7824100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình văn hóa cấp III trở lên và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự.55
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công chống mối 1 - Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua khóa đào tạo về phòng chống mối- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự.33
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hơp đồng lao động còn hiệu lực..- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hơp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự.33
6 Nghệ nhân 2 - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất 1Kw1
2 Búa căn khí nén công suất 3m3/ph1
3 Máy cắt uốn công suất 5kW1
4 Máy đào dung tích 0,4m31
5 Máy đầm dùi công suất 1,5 KW1
6 Máy đầm cóc công suất 70kg1
7 Máy khoan công suất 0,62 kW2
8 Máy trộn bê tông dung tích 250l1
9 Máy trộn vữa dung tích 150l1
10 Ô tô tự đổ tải trọng 5T1
11 Máy bào gỗ Máy bào gỗ2
12 Máy cưa gỗ Máy cưa gỗ1
13 Máy hàn điện công suất 23kW1
14 Máy mài công suất 2,7kW1
15 Palang xich hoặc tời tải trọng 5T1
16 Máy phun thuốc bình bơm đeo vai1
17 Máy phát điện công suất 6,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->