Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874263-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220854287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:29:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,194,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Đường tỉnh 217 Bảo Lạc - Cốc Pàng (Km1+715,72-Km3), huyện Bảo Lạc
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trung tâm tư vấn cầu đường Cao Bằng (Địa chỉ: phường Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) Nhà thầu lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng (Địa chỉ: tổ 7, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng. Số 011, Đường Hoàng Đình Giong, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3852 139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Ông: Nông Thành Đô - Phụ trách phòng, SĐT: 0945348588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, địa chỉ: Số 030 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206.3852182; Đường dây nóng: 0988.938.228
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất C4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V21,91m3
2Cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V243,6m2
3Nền đường: Đào nền đường, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V116,21m3
4Nền đường: Đào khuôn đường, đất C4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V273,85m3
5Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt K95(tận dụng)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V368,94m3
6Nền đường: Đánh cấp, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14,13m3
7Nền đường: Xáo xới, lu lèn lại nền mặt đường cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V396,34m3
8Thay kết cấu: Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.391,26m2
9Thay kết cấu: Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.391,26m2
10Thay kết cấu: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.391,26m2
11Tăng cường: Móng đá dăm nước lớp trên dày 14,9cm (gồm tăng cường 12cm và bù vênh trung bình 2,9cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.173,46m2
12Tăng cường: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.173,46m2
13Vuốt nối đường cũ: Đá dăm nước lớp trên dày trung bình 6cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,303m3
14Vuốt nối đường cũ: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V121,72m2
15Gia cố lề BTXM: Đá dăm đệm, dày 10cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V29,029m3
16Gia cố lề BTXM: Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V58,0579m3
B CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC
1Rãnh lắp ghép hình thang: Phá dỡ rãnh cũ kết cấu đá hộc xâyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,7m3
2Rãnh lắp ghép hình thang: Đào móng rãnh, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V43,38m3
3Rãnh lắp ghép hình thang: Đắp rãnh, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,47m3
4Rãnh lắp ghép hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,7158m3
5Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V820cái
6Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V21cái
7Nâng cao thành rãnh xây: Bê tông nâng cao thành rãnh, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,8216m3
8Nâng cao thành rãnh xây: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12,47m2
9Nâng cao tường đầu cống: Bê tông cống, đá 2x4, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,6138m3
10Nâng cao thành rãnh xây: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11,45m2
11Cống: Đào móng cống, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V796,33m3
12Cống: Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V510,69m3
13Cống: Đệm đá dămHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V15,45m3
14Cống: Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V61,95m3
15Cống: Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12,66m3
16Cống: Ván khuôn cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V187,71m2
17Cống: Bê tông mối nối, M150, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,13m3
18Cống: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện ống cống D=150cm, bê tông cốt thép đá 1x2, M200 (bao gồm cả quét nhựa đường chống thấm mối nối)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V63cái
19Cống: Bê tông thân hố thu, đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V26,56m3
20Cống: Cốt thép hố thu, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,0222tấn
21Cống: Cốt thép hố thu, đường kính >10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,0021tấn
22Cống: Ván khuôn hố thuHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V113,62m2
23Cống: Cốt thép nắp hố thu, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,0833tấn
24Cống: Cốt thép nắp hố thu, đường kính >10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,1677tấn
25Cống: Bê tông nắp hố thu, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,989m3
26Cống: Ván khuôn nắp hố thuHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12,74m2
27Cống: lắp đặt nắp hố thuHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4cái
28Cống: Ván khuôn tiêu năng hạ lưuHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,79m2
29Cống: Bê tông tiêu năng hạ lưu cống M200, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,28m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN)Theo quy định1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng)32
2 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng)53
3 Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
4 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
5 Máy ủi ≥110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
6 Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
7 Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
8 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->