Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục di dời trụ điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục di dời trụ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 13:46:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,937,209,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,058,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục di dời trụ điện Đường huyện 65B (Đường Đông Kênh Chà Là), xã Phú Nhuận – Thạnh Lộc, huyện Cai Lậy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.058.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 0733.873369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | LBFCO và FCO (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | cái |
| B | Móng MĐ2x12 (Đúc bê tông móng) | |||
| 1 | Bêtông (M200-1,496m3)/móng | 14,96 | M3 | |
| 2 | Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| C | Móng trụ M14ba | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét | 1 | Bộ | |
| 3 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| D | Móng trụ M12ba | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 21 | Cái | |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét | 21 | Bộ | |
| 3 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 42 | Bộ | |
| E | Móng MĐ2x10 (Đúc bê tông móng) | |||
| 1 | Bêtông (M200-1,139m3/móng) | 11,39 | M3 | |
| 2 | Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| F | Móng trụ M10ba | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 35 | Cái | |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét | 35 | Bộ | |
| 3 | Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell | 70 | Bộ | |
| G | Móng trụ M10ba (SDL) | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 23 | Cái |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 23 | Bộ |
| 3 | Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell | 46 | Bộ | |
| H | Móng neo chằng lệch [200 x 1200] | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |
| 2 | Cọc neo đk 22x3000 - nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 3 | Sắt L63x63x6-100 (Rondel F18;24) | 1 | Cái | |
| I | Phần cột | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 650kg) | 1 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 12m (lực đầu trụ 540kg) | 41 | Trụ | |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m (lực đầu trụ 350kg) | 55 | Trụ | |
| J | Bộ dây chằng lệch | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 3 | Cái | |
| 2 | Khoen neo - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 3 | Kẹp chằng boulon | 24 | Cái | |
| 4 | Sứ căng dây chằng loại lớn | 3 | Cái | |
| 5 | Cable thép chằng "3/8 | 39 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chóng chằng lệch dài 1,2 mét | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon M16x300 rondell | 3 | Cái | |
| 8 | Yếm cáp chằng | 6 | Cái | |
| 9 | Máng che dây chằng | 3 | Cái | |
| K | Bộ đà đơn XC-2,4-I | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 1 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |
| L | Bộ đà đôi XC-2,4-N (sử dụng lại) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm 4 cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ | |
| M | Bộ đà đôi XC-2,4-N | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 8 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 16 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ | |
| N | Bộ đà đôi XC-2,0-N (sử dụng lại) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ | |
| O | Bộ đà góc 2,4m lệch toàn phần (XLTP-2,4-G) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm 4cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 16 | Bộ | |
| P | Bộ đà đơn 2,4m lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4cóc, lệch toàn phần) - nk | 1 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 1 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |
| Q | Bộ đà đơn 2,4m lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm 4cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 18 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 18 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 18 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 36 | Bộ | |
| R | Bộ đà góc 2m lệch toàn phần (XLTP-2,0-G) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm (3cóc, lệch toàn phần) - nk | 8 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 - nhúng kẽm | 8 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ | |
| S | Bộ đà đơn 2m lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm (3cóc, lệch toàn phần) - nk | 4 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| T | Bộ đà góc 2m lệch toàn phần (XLTP-2-G) | |||
| 1 | Đà sắt L70x7-2m 3cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1090 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 14 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 14 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 14 | Bộ | |
| U | Bộ đà đơn 2m lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm 3cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 38 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 38 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 38 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 76 | Bộ | |
| V | Bộ đà cân 1,2m (XC-1,2-I) | |||
| 1 | Đà sắt L70x7-1200mm (2cóc) - nk (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 1 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |
| W | Bộ đà sắt U160-3000mm (Đà đôi) | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5-3000mm | 8 | Cây | |
| 2 | Boulon M.16x250 + LĐV | 12 | Bộ | |
| X | Bộ đà sắt U160-3000mm (Đà đôi) | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5-3000mm (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 26 | Cây |
| 2 | Boulon M.16x250 + LĐV | 39 | Bộ | |
| Y | Bộ đà sắt U160-3000mm (Đà đơn, trụ đơn) | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5-3000mm | 1 | Cây | |
| 2 | Boulon M.16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |
| Z | Bộ tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16 x 2400 | 2 | Cái | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc cách điện dài 8m + 4 bulon M10x20+rondell | 2 | Dây | |
| 3 | Dây đai + khóa Inox (10x0,4x1250mm) | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép bằng STK 35mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | 2 | Cái | |
| AA | Vật tư trung thế lắp mới | |||
| 1 | Chuỗi cách điện polymer 24 kV | 13 | Cái | |
| 2 | Chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | 1 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24 kV | 25 | Cái | |
| 4 | Ty sứ đứng 24 kV | 33 | Cái | |
| 5 | Decal Biển báo nguy hiểm + số trụ | 77 | Cái | |
| 6 | Cable nhôm trần AC 50mm2 (195kg/km) | 2,93 | Kg | |
| 7 | Cáp ACX 24kV-70mm2 (+3% độ võng) | 226 | Mét | |
| 8 | Cable đồng bọc XLPE 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 9 | Khóa néo 5 boulon | 6 | Cái | |
| 10 | Khóa néo 3 boulon | 6 | Cái | |
| 11 | Khoen neo - nhúng kẽm | 36 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95/50-70mm2) | 19 | Cái | |
| 13 | Kẹp nhôm AC50 | 8 | Cái | |
| 14 | Ống nối chịu sức căng AC70 | 9 | Cái | |
| 15 | Ống nối chịu sức căng AC50 | 4 | Cái | |
| 16 | Boulon M16x300 rondell | 2 | Bộ | |
| 17 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 3 | Bộ | |
| AB | Vật tư trung thế sử dụng lại: | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 23 | Trụ |
| 2 | Cable nhôm trần lõi thép AC 70mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 10.419 | Mét |
| 3 | Cable nhôm trần AC50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6.502 | Mét |
| 4 | Cáp AXV 70mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 752 | Mét |
| 5 | Cáp ACX 50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 5.646 | Mét |
| 6 | Cáp đồng trần Cu22mm2 (197kg/km) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3.542 | Mét |
| 7 | Bộ tiếp địa | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây chằng | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ sứ dĩa (3 bát) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 21 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện polymer 24kV | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 35 | Cái |
| 11 | Khóa néo 5 boulon | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 21 | Cái |
| 12 | Uclevis + sứ ống chỉ | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 104 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa đường dây (bộ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Bộ |
| 14 | Chân sứ đỉnh | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 22 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 32kV | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 303 | Cái |
| 16 | Kẹp các loại | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 34 | Cái |
| AC | Vật tư trung thế thu hồi: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12mét | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 74 | Trụ |
| 3 | Cáp nhôm trần AC70mm2 | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 207 | Mét |
| 4 | Kẹp các loại | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 5 | Bộ dây chằng trung thế | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 44 | Cái |
| 6 | Tiếp địa đường dây (bộ) | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | bộ |
| 7 | Đà sắt L70x70x7-1700mm 3 cóc | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Đà |
| 8 | Chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 10 | Bộ |
| AD | Móng trụ M10ba (hạ thế) | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét | 1 | Bộ | |
| 3 | Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| AE | Móng trụ M8a | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 2 | Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| AF | Móng trụ M7a | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 2 | Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell | 3 | Bộ | |
| AG | Móng trụ M6a* | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 2 | Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell | 16 | Bộ | |
| AH | Móng trụ M6a | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| AI | Móng MĐ2x6 (Đúc bê tông móng Bêtông M200-0,676m3/móng)) | |||
| 1 | Bê tông (M200-0,676m3/móng) | 1,352 | m3 | |
| 2 | Boulon M16x400 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| AJ | Móng neo chằng lệch [200 x 1200] | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |
| 2 | Cọc neo F16x2400 | 1 | Bộ | |
| 3 | Sắt L63x63x6-100 (Rondel F18;24) | 1 | Cái | |
| AK | Phần cột hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (lực đầu trụ 350kg) | 1 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 6,5m (SDL); trụ 10,5 cắt gốc | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 6,5m (lực đầu trụ 200kg) | 2 | Trụ | |
| AL | Bộ dây chằng lệch hạ thế | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 3 | Cái | |
| 2 | Khoen neo - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 3 | Kẹp chằng boulon | 12 | Cái | |
| 4 | Sứ căng dây chằng loại lớn | 3 | Cái | |
| 5 | Cable thép chằng "3/8 | 30 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chóng chằng lệch dài 1,2 mét | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon M.16x250 + LĐV | 3 | Cái | |
| 8 | Yếm cáp chằng | 6 | Cái | |
| 9 | Máng che dây chằng | 3 | Cái | |
| AM | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16 x 2400 | 2 | Cái | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc cách điện dài 8m + 2 bulon M10x20+rondell | 2 | Dây | |
| 3 | Đầu cosse ép bằng STK 35mm2 | 2 | ||
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | 2 | Cái | |
| 5 | Dây đai + khóa Inox (10x0,4x1250mm) | 6 | Bộ | |
| AN | Phần dây dẫn và phụ điện đường đây hạ thế | |||
| 1 | Cable nhôm bọc LV - ABC 3x50mm2 (+3% độ võng) | 19 | Mét | |
| 2 | Cable nhôm bọc 600V-50mm2 | 40 | Mét | |
| 3 | Cable nhôm bọc 600V-95mm2 | 10 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 30/10mm2 | 328 | Mét | |
| 5 | Cable nhôm trần lõi thép As 50/8mm2 (195kg/km) | 2,93 | Kg | |
| 6 | Cable nhôm trần A50 (135kg/km) buộc sứ | 16 | Kg | |
| 7 | Ống nối chịu sức căng AC50 | 14 | Cái | |
| 8 | Ống nối bọc cách điện 50-50mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | 19 | Cái | |
| 10 | Kẹp nhôm AC50 | 12 | Cái | |
| 11 | Kẹp IPC 95-35mm2 | 403 | Cái | |
| 12 | Decal Biển báo nguy hiểm + số trụ | 10 | Cái | |
| 13 | Boulon M.16x250 + LĐV | 224 | Bộ | |
| 14 | Dây đai + khóa Inox (10x0,4x1250mm) | 606 | Bộ | |
| 15 | Băng keo 2 phân | 124 | Cuồn | |
| AO | Vật tư sử dụng lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 6,5m | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 18 | Trụ |
| 4 | Bộ dây chằng | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Trụ |
| 5 | Cable nhôm bọc LV - ABC 3x50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2.684 | Bộ |
| 6 | Cable nhôm bọc LV - ABC 2x50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4.337 | Mét |
| 7 | Cable nhôm bọc 600V-50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 516 | Mét |
| 8 | Cable nhôm bọc 600V-95mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1.019 | Mét |
| 9 | Cable nhôm trần lõi thép AC50 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 188 | Mét |
| 10 | Cable đồng 2x4, 2x6 và 2x10mm xuống điện kế | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1.515 | Mét |
| 11 | Cable đồng 2x4 từ điện kế lên trụ | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2.384 | Mét |
| 12 | Dây đồng bọc 20/10 và 30/10 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 17.880 | Mét |
| 13 | Uclevis + sứ ống chỉ | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 587 | Mét |
| 14 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Bộ |
| 15 | Kẹp các loại | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 217 | Bộ |
| 16 | Thùng composite 1 điện kế | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 124 | Cái |
| 17 | Thùng composite 2 điện kế | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 122 | Bộ |
| 18 | Thùng composite 4 điện kế | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 57 | Bộ |
| 19 | Tụ bù 400V-30kVAr | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Bộ |
| AP | Vật tư thu hồi đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5mét | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 6,5mét | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Trụ |
| 3 | Trụ BTV | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Trụ |
| 4 | Đà sắt L50x50x5-2000 - nhúng kẽm | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hạ thế | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 9 | Bộ |
| 7 | Kẹp các loại | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 337 | Bộ |
| AQ | Nhân công tháo gỡ vật tư để thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi trụ bê tông 12 bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | Trụ | |
| 2 | Thu hồi trụ bê tông 10,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 74 | Trụ | |
| 3 | Bộ dây chằng trung thế | 44 | Bộ | |
| 4 | Tháo bộ dây tiếp địa | 6 | Bộ | |
| 5 | Tháo đà L70x70x7-1700 (bộ 01 đà, TL 17,6kg) | 2 | Bộ | |
| 6 | Chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | 10 | Bộ | |
| 7 | Tháo kẹp dây các loại | 8 | Cái | |
| 8 | Tháo cáp nhôm trần AC 70mm2 | 0,207 | Km | |
| AR | Nhân công tháo gỡ vật tư để lắp lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Nhổ dựng trụ bê tông 10,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 23 | Trụ | |
| 2 | Tháo đà L70x70-1200 (bộ 01 đà) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp đà L75x2000 (bộ 01 đà, TL 29kg) | 38 | Bộ | |
| 4 | Tháo lắp đà L75x2000 (bộ 02 đà, 52,4kg) | 11 | Bộ | |
| 5 | Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 02 đà, 63,2kg) | 12 | Bộ | |
| 6 | Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 01, 32kg/bộ) | 18 | Bộ | |
| 7 | Lắp đà U160x3000 (bộ 02 đà) | 13 | Bộ | |
| 8 | Tháo lắp bộ dây chằng trung thế | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo lắp chân sứ đỉnh | 22 | Bộ | |
| 10 | Tháo lắp sứ đứng 24kV trên cột tròn | 30,3 | 10Sứ | |
| 11 | Tháo sứ đĩa 24kV | 21 | Bộ | |
| 12 | Tháo lắp sứ chuỗi polymer 24kV | 35 | Bộ | |
| 13 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 70mm2 | 10,419 | Km | |
| 14 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2 | 6,502 | Km | |
| 15 | Tháo lắp cáp nhôm ACX 70mm2 | 0,752 | Km | |
| 16 | Tháo lắp cáp nhôm ACX 50mm2 | 5,646 | Km | |
| 17 | Tháo lắp cáp đồng trần M22mm2 | 3,542 | Km | |
| 18 | Tháo kẹp dây các loại | 34 | Cái | |
| 19 | Tháo lắp bộ dây tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 20 | Tháo lắp cọc tiếp đất | 0,03 | 100Kg | |
| 21 | Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế | 104 | Sứ | |
| AS | Nhân công tháo gở thiết bị để lắp lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo lắp LBFCO, FCO (bộ 03 cái) | 2 | Bộ | |
| AT | Nhân công tháo gỡ để lắp lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhổ dựng trụ bê tông 8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | Trụ | |
| 2 | Nhổ dựng trụ bê tông 7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 3 | Trụ | |
| 3 | Nhổ dựng trụ bê tông 6,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 18 | Trụ | |
| 4 | Bộ dây chằng | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo lắp cable ABC 3x50mm2 | 2,684 | Km | |
| 6 | Tháo lắp cable ABC 2x50mm2 | 4,337 | Km | |
| 7 | Tháo lắp cable nhôm bọc AV 50mm2 | 0,516 | Km | |
| 8 | Tháo lắp cable nhôm bọc AV 95mm2 | 1,019 | Km | |
| 9 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2 | 0,188 | Km | |
| 10 | Tháo lắp cáp đồng 2x4, 2x6, 2x10mm2 (xuống điện kế) | 1,515 | km | |
| 11 | Tháo lắp cáp đồng 2x4mm2 (sau điện kế lên trụ) | 2,384 | km | |
| 12 | Tháo lắp dây đồng bọc 20/10 (sau điện kế) | 17,88 | Km | |
| 13 | Tháo rack 2 sứ | 6 | Cái | |
| 14 | Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế | 587 | Sứ | |
| 15 | Tháo lắp kẹp các loại | 217 | Cái | |
| 16 | Tháo lắp hộp composie 01 điện kế | 124 | Bộ | |
| 17 | Tháo lắp hộp composie 02 điện kế | 122 | Bộ | |
| 18 | Tháo lắp hộp composie 04 điện kế | 57 | Bộ | |
| 19 | Tháo lắp tụ bù hạ áp | 0,24 | 1MVAR | |
| AU | Nhân công tháo gỡ thu hồi đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi trụ bê tông 7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 4 | Trụ | |
| 2 | Thu hồi trụ bê tông 6,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | Trụ | |
| 3 | Thu hồi trụ BTV 5 mét bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | Trụ | |
| 4 | Tháo đà L50x50-2000 | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo bộ dây tiếp địa | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo cọc tiếp đất | 0,06 | 100kg | |
| 7 | Bộ dây chằng hạ thế | 9 | Bộ | |
| 8 | Tháo kẹp các loại | 337 | Cái | |
| AV | Nhân công xây dựng mới đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào đất lỗ trụ M14ba đất cấp I, (5,882m3/móng) | 5,882 | M3 | |
| 2 | Lắp đất móng trụ M14ba đất cấp I (6,051m3/móng) | 6,051 | M3 | |
| 3 | Đào đất lỗ trụ MĐ2x12 đất cấp I, (2,292m3/móng) | 22,92 | M3 | |
| 4 | Đổ bêtông móng trụ móng MĐ 2x12 (1,496m3/lổ) | 14,96 | M3 | |
| 5 | Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x12 (0,549m3/lổ) | 5,49 | M3 | |
| 6 | Đào đất lỗ trụ M12ba đất cấp I (4,288m3/móng) | 90,048 | M3 | |
| 7 | Lắp đất đầm chân trụ M12ba đất (4,442m3/móng) | 93,282 | M3 | |
| 8 | Đào đất lỗ trụ MĐ2x10 đất cấp I (1,74m3/móng) | 17,4 | M3 | |
| 9 | Đỗ BT mác 200 móng MĐ2x10 (1,139m3/móng) | 11,39 | M3 | |
| 10 | Lắp đất móng trụ MĐ2x10 đất cấp I (0,315m3/móng) | 3,15 | M3 | |
| 11 | Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp I (3,672m3/móng) | 212,976 | M3 | |
| 12 | Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất (3,854m3/móng) | 223,532 | M3 | |
| 13 | Đào đất móng neo lệch đất cấp I (3,805m3/móng) | 3,805 | M3 | |
| 14 | Lắp đất móng neo lệch đất cấp I (4,317m3/móng) | 4,317 | M3 | |
| 15 | Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét | 80 | Cái | |
| 16 | Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét | 80 | Cái | |
| 17 | Lắp neo bêtông chằng 1,2 mét | 1 | Cái | |
| AW | Nhân công lắp đặt mới đường dây trung thế | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 41 | Trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 55 | Trụ | |
| 4 | Lắp dây néo lệch | 3 | Bộ | |
| 5 | Lắp thanh chống chằng lệch | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 29,24kg) | 4 | Bộ | |
| 7 | Lắp đà L75x2400 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 31,58kg) | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 2 đà, nặng 58,47kg) | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp đà L75x2400 cân (bộ 1 đà, nặng 31,58kg) | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đà L75x2400 cân (bộ 2 đà đỡ, nặng 63,16kg) | 4 | Bộ | |
| 11 | Lắp đà sắt U160-3000 (bộ 1 đà đỡ 42,6kg trên trụ đơn) | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đà sắt U160-3000 (bộ 2 đà đỡ 85,2kg trên trụ đơn) | 4 | Bộ | |
| 13 | Lắp chuỗi polymer néo dây | 13 | Bộ | |
| 14 | Lắp chân sứ đỉnh đỡ thẳng | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp sứ đứng trên cột tròn | 2,5 | 10sứ | |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 0,2 | 10Cọc | |
| 17 | Kéo dây tiếp địa | 1,6 | 10M | |
| 18 | Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-70mm2 | 0,226 | Km | |
| 19 | Kéo dây đồng bọc XLPE 24kV- 25mm2 | 0,024 | Km | |
| 20 | Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm2 | 0,015 | Km | |
| AX | Nhân công xây dựng mới đương dây hạ thế | |||
| 1 | Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp I (3,672m3/móng) | 3,672 | M3 | |
| 2 | Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất cấp I (3,854m3/móng) | 3,854 | M3 | |
| 3 | Đào đất móng trụ M8a (0,804m3/móng) đất cấp I | 1,608 | M3 | |
| 4 | Lắp đất móng trụ M8a (0,702m3/móng) | 1,404 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ 7a (0,595m3/móng) đất cấp I | 1,785 | M3 | |
| 6 | Lắp đất móng trụ M7a (0,5m3/móng) | 1,5 | M3 | |
| 7 | Đào đất móng trụ MĐ2x6 (0,849m3/móng) | 1,698 | M3 | |
| 8 | Đỗ bê tông móng mác 200 (trụ 2x6,5m - 0,676m3/móng) | 1,352 | M3 | |
| 9 | Lắp đất móng trụ MĐ2x6 (0,092m3/móng) | 0,184 | M3 | |
| 10 | Đào đất móng trụ M6a (0,459m3/móng) đất cấp II | 8,262 | M3 | |
| 11 | Lắp đất móng trụ M6a (0,372m3/móng) | 6,696 | M3 | |
| 12 | Đào đất MNL đất cấp 1 (3,805m3/móng) | 3,805 | M3 | |
| 13 | Lắp đất đầm MNL đất cấp 1 (4,317m3/móng) | 4,317 | M3 | |
| 14 | Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét | 19 | Cái | |
| 15 | Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp neo bêtông chằng 1,2 mét | 1 | Cái | |
| AY | Nhân công lắp đặt mới đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dựng trụ bê tông 10,5 mét bằng thủ công | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ bê tông 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | Trụ | |
| 3 | Dựng trụ bê tông 6,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | Trụ | |
| 4 | Lắp dây néo lệch | 3 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 0,2 | 10Cọc | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây | 0,04 | 100kg | |
| 7 | Kéo cáp ABC 3x50mm2 | 0,019 | Km | |
| 8 | Kéo cáp nhôm bọc AV50mm2 | 0,04 | Km | |
| 9 | Kéo cáp nhôm bọc AV95mm2 | 0,01 | Km | |
| 10 | Kéo cáp đồng bọc 20/10, 30/10mm2 | 0,328 | Km | |
| 11 | Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm2 | 0,015 | Km | |
| AZ | Thiết bị trạm biến áp tháo gở lắp lại | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 2 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV-25kVA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 12 | Cái |
| 3 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV-37,5kVA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Cái |
| 4 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV-50kVA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Cái |
| 5 | FCO 27kV-100A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 34 | Cái |
| 6 | LA 18kV-10kA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 34 | Cái |
| 7 | CB 3 pha 600V-50A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 8 | CB 3 pha 600V-125A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 12 | Cái |
| 9 | CB 3 pha 600V-200A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 5 | Cái |
| 10 | CB 3 pha 600V-250A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 5 | Cái |
| BA | Vật tư trạm biến áp tháo gở lắp lại | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Đà |
| 2 | Đà sắt L75x75x8-1200 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Đà |
| 3 | Khung U lắp FCO-LA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 18 | Cái |
| 4 | Cable đồng bọc XLPE 24kV-25mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 87 | Mét |
| 5 | Cable đồng bọc CV35mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 122 | Mét |
| 6 | Cable đồng bọc CV70mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 228 | Mét |
| 7 | Cable đồng bọc CV95mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 120 | Mét |
| 8 | Cable đồng bọc CV120mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 122 | Mét |
| 9 | Thùng CB trạm 550x650x400 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 28 | Bộ |
| 10 | Điện kế 1 pha | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 34 | Bộ |
| 11 | Collier thùng tole | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 56 | Bộ |
| 12 | Kẹp các loại | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 50 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 24 | Cái |
| BB | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cable đồng trần 25mm2 | 20 | Kg | |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹt đầu cọc khoan lổ ĐK14) | 20 | Cọc | |
| 3 | Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 3m + 2BL M12x25 | 20 | Bộ | |
| 4 | Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 8m + 4BL M12x25 | 20 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 35mm2 | 80 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | 20 | Cái | |
| 7 | Kẹp SL 2 | 40 | Cái | |
| 8 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 40 | Bộ | |
| BC | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹt đầu cọc khoan lổ ĐK14) | 20 | Cọc | |
| 2 | Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 3m + 2BL M12x25 | 20 | Bộ | |
| 3 | Cable đồng bọc CV 10mm2 | 20 | m | |
| 4 | Đầu cosse ép 35mm2 | 40 | Cái | |
| 5 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 20 | Bộ | |
| BD | Bộ tiếp địa hệ thống chống sét | |||
| 1 | Cable đồng trần 25mm2 | 20 | Kg | |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 20 | Cọc | |
| 3 | Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 8m + 4BL M12x25 | 20 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép 35mm2 | 80 | Cái | |
| 5 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 80 | Bộ | |
| BE | Dây dẫn và phụ kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE 24kV-25mm2 | 36 | Mét | |
| 2 | Nối bọc IPC 35-70/120-300 (2 boulon) 24KV | 2 | Cái | |
| 3 | Kẹp SL2 | 58 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai (10x0,4x1250mm) | 60 | Bộ | |
| 5 | Colider ĐK225 lắp ống PVC | 102 | Bộ | |
| 6 | Băng keo | 60 | Cuộn | |
| BF | Vật tư trạm biến áp thu hồi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Vật tư tháo gỡ thu hồi , nhà thầu không chào đơn giá mục này | 23 | Mét |
| 2 | Dây nối đất | Vật tư tháo gỡ thu hồi , nhà thầu không chào đơn giá mục này | 60 | bộ |
| 3 | Cọc tiếp đất 16x2400 | Vật tư tháo gỡ thu hồi , nhà thầu không chào đơn giá mục này | 60 | Cọc |
| BG | Nhân công tháo gỡ thu hồi vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | 0,023 | km | |
| 2 | Tháo bộ dây tiếp địa | 60 | Bộ | |
| 3 | Tháo cọc tiếp đất | 1,8 | 100kg | |
| BH | Nhân công tháo gỡ vật tư để lắp lại trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo đà L75x75x8-2400 (bộ 02 đà) | 3 | Bộ | |
| 2 | Tháo đà L75x75x8-1200 (bộ 01 đà) | 4 | Bộ | |
| 3 | Tháo giá U80x600 lắp FCO+LA | 18 | Bộ | |
| 4 | Tháo cọc tiếp đất | 0,72 | 100kg | |
| 5 | Tháo dây tiếp đất | 24 | Bộ | |
| 6 | Tháo điện kế 1 pha có biến dòng | 28 | Cái | |
| 7 | Tháo thùng tole 1 pha | 28 | tủ | |
| 8 | Tháo collier thùng tole | 56 | Bộ | |
| 9 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV35mm2 | 122 | m | |
| 10 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm2 | 228 | m | |
| 11 | Tháo cáp đồng bọc CV95mm2 | 120 | m | |
| 12 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV120mm2 | 122 | m | |
| 13 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | 87 | m | |
| 14 | Tháo kẹp dây các loại | 50 | Cái | |
| BI | Nhân công tháo gỡ thiết bị để lắp lại trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha 15kVA | 8 | Máy | |
| 2 | Tháo máy biến áp 1 pha 25kVA | 12 | Máy | |
| 3 | Tháo máy biến áp 1 pha 37,5kVA | 7 | Máy | |
| 4 | Tháo máy biến áp 1 pha 50kVA | 7 | Máy | |
| 5 | Tháo FCO | 34 | Bộ | |
| 6 | Tháo LA | 34 | Bộ | |
| 7 | Tháo CB 3 pha 50A ( | 6 | Cái | |
| 8 | Tháo CB 03 pha 125A ( | 12 | Cái | |
| 9 | Tháo CB 03 pha 200A ( | 5 | Cái | |
| 10 | Tháo CB 03 pha 250A ( | 5 | Cái | |
| BJ | Nhân công lắp mới vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | 6 | 10Cọc | |
| 2 | Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây (bộ 10m) | 62 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cable đồng bọc 24kV-25mm2 xuống thiết bị | 36 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81162E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Quyết định phê duyệt (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.356.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.712.092.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp (chứng chỉ còn hiệu lực); | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt Đai học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn vệ sinh, lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); | 5 | 1 |
| 5 | Nhân công trực tiếp thi công | 10 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình điện). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải cần trục | Sức nâng >=2.9 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất >=1kW. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 3 | Kích căng dây | Lực căng >=6 tấn. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích cối trộn >=250L. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi