Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913164-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220910182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 13:52:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,784,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6396735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0764315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.348.898.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Kim Sơn 2, huyện Bảo Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng 57; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT5,2m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V E-HSMT36,18m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,23m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái, lanh tô, giằng móngChương V E-HSMT2,195m3
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT11,218m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V E-HSMT3,717m3
8Hút bể tự hoạiChương V E-HSMT2lần
9Xúc gạch, đá, bê tông, phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,171100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT18,623m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,853100m3
2Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,681m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,741m3
4Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT3,175100m3
5Gia cố mặt đệm cát bằng Vải địa kỹ thuật ART 15. Cuờng độ kéo đứt >15kN/m làm móng công trìnhChương V E-HSMT2,265100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT16,182m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT61,181m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,351100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,737tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,37tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,248tấn
12Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,609m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,294100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,147tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,946tấn
16Bê tông tường vách - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT20,108m3
17Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT1,467100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,37tấn
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT4,575m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT10,027m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,19100m2
22Ván khuôn, VK giằng móngChương V E-HSMT0,912100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,453tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,035tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,751tấn
26Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,731m3
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,245m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,433100m3
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT17,417m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,746100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,388tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,421tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT47,152m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT5,722100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,348tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,162tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,656tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT513,177m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT513,177m2
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT114,497m3
41Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT10,69100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,817tấn
43Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT1.059,436m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.059,436m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,386m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,359100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,544tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,181tấn
49Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,437m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,82m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT47,233m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT66,49m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,1m
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,785m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,047100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,068tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT16cái
58Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,856m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,856m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,5m
61Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,42m3
62Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,588100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,933tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,285tấn
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT58,8m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT58,8m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,868m3
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT58,325m2
69Gia công lan can - sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,436tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT13,8851m2
71Gia công lan can - thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,096tấn
72Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT32,429m2
73Thép chờ cốn thangChương V E-HSMT0,009tấn
74Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT19,143m3
75Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT131,863m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,265m3
77Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,417m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT23,364m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (gạch 2 lỗ)Chương V E-HSMT387,234m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,364m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT387,234m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT41,716m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (gạch 2 lỗ)Chương V E-HSMT776,878m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT41,716m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT776,878m2
86Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT10,48m3
87Râu thép trục AChương V E-HSMT0,031tấn
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - trong nhàChương V E-HSMT70,784m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - ngoài nhàChương V E-HSMT102,462m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - trong nhàChương V E-HSMT33,3m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT102,462m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT104,084m2
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,856m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,608m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,608m2
96Gia công lan can - thép hộpChương V E-HSMT0,829tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT62,611m2
98Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT44,666m2
99Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,495m2
100Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT33,124m3
101Rải bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT3,312100m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT614,46m2
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,961m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT119,264m2
105Lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm đã bao gồm phụ kiện Inox 304Chương V E-HSMT5,4m2
106Lắp đặt vách ngăn compact nhà vệ sinhChương V E-HSMT5,4m2
107Bảng chống lóa có dòng kẻ mờ, công nghệ Hàn QuốcChương V E-HSMT6bộ
108Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT28,168m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,784m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT137,303m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT53,514m2
112Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT95,56m
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT63,668m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT147,457m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT95,56m
116Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,328m3
117Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,121100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,134tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - thép chờ liên kết xà gồ D12 L250Chương V E-HSMT0,024tấn
120Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0.4mmChương V E-HSMT4,138100m2
121Gia công xà gồ thép - Xà gồ tôn cuốn C100x50x20x2Chương V E-HSMT1,492tấn
122Gia công thanh kèo thép - Thép hình U100x46x4.5Chương V E-HSMT0,338tấn
123Lắp dựng xà gồ thép - C100x50x20x2Chương V E-HSMT1,83tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - C100x50x20x2Chương V E-HSMT211,493m2
125Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT1100m
126Tê PVC D90Chương V E-HSMT1cái
127Cút 90o PVC D90Chương V E-HSMT22cái
128Phễu chắn rác UPVC D90Chương V E-HSMT11cái
129Măng xông PVC D90Chương V E-HSMT11cái
130Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,05m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,534m2
132Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V E-HSMT0,016tấn
133Sản xuất cửa mái bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,003tấn
134Lắp dựng cửa máiChương V E-HSMT0,523m2
135Bản lề cửaChương V E-HSMT4bộ
136Chốt móc khóaChương V E-HSMT2bộ
137Khóa treo Việt TiệpChương V E-HSMT2bộ
138Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D18Chương V E-HSMT0,053tấn
139Bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao Chương V E-HSMT0,024m3
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2,493m2
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT9,551100m2
142Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12Chương V E-HSMT0,946tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT40,1861m2
144Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT60,9m2
145Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT44,16m2
146Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT13,2m2
147Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT60,9m2
148Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT2,88m2
149Đào móng bậc tam cấp (KT:19) bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,2651m3
150Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,436m3
151Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,801m3
152Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,105100m2
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,042100m3
154Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,332m3
155Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,346m3
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT1,74m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,74m2
158Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT43,397m2
159Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,6771m3
160Đào móng rãnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,319100m3
161Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,843m3
162Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,083100m3
163Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,407m3
164Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,51m2
165Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT93,534m2
166Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT121,044m2
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,184m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,157100m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,124tấn
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT1001 cấu kiện
171SXLD thép làm lưới chắn rác DChương V E-HSMT0,006tấn
172SXLD thép làm lưới chắn rác DChương V E-HSMT0,013tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,8891m2
174Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,026100m3
175Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1351m3
176Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,13m3
177Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,323m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,431m3
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,72m2
180Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT5,024m2
181Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT5,024m2
182Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,088m3
183Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,015100m2
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,09m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,004100m2
186Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,005tấn
187Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT21cấu kiện
188Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,963m3
189Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,926m3
190Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT32,1m2
191Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,463m3
192Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,278100m3
193Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,538m3
194Ni lông lót móng công trìnhChương V E-HSMT0,108100m2
195Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,459m3
196Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,019100m2
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,063tấn
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,723m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
200Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,069tấn
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT81cấu kiện
202Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,987m3
203Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (lớp 1)Chương V E-HSMT27,941m2
204Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (lớp 2)Chương V E-HSMT27,941m2
205Đánh màu thành bểChương V E-HSMT27,941m2
206Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,885m2
207LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Chương V E-HSMT4cái
208Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,112100m3
209Lắp đặt tủ điện TD1 600x400x200Chương V E-HSMT1hộp
210Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V E-HSMT1cái
211Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT3cái
212Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
213Lắp đặt tủ điện TD2 400x300x150Chương V E-HSMT1hộp
214Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
215Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT53m
217Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1cái
218Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Chương V E-HSMT48bộ
219Lắp đặt đèn TUBE LED đôi dài 1,2mChương V E-HSMT6bộ
220Lắp đặt Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 15WChương V E-HSMT24bộ
221Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT22cái
222Lắp đặt Hộp Aptomat bằng nhựa PVC 2-4 moduleChương V E-HSMT13hộp
223Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT13cái
224Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT13cái
225Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT15cái
226Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
227Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT13cái
228Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT3cái
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT83m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT37m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT155m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT785m
233Ống nhựa luồn dây D25Chương V E-HSMT140m
234Ống nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT450m
235Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmChương V E-HSMT13hộp
236Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT22cái
237Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m D18Chương V E-HSMT5cái
238Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT45m
239Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V E-HSMT75m
240Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmChương V E-HSMT9cọc
241Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Chương V E-HSMT0,017tấn
242Sơn cách điện 3 lớpChương V E-HSMT17kg
243Đào móng rãnh tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,137100m3
244Đào móng rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,72m3
245Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,144100m3
246Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bộ
247Bình chữa cháy GSI MFZ8Chương V E-HSMT2bình
248Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E-HSMT4bình
249Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V E-HSMT2bộ
250Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
251Lắp đặt Bộ chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Chương V E-HSMT6bộ
252Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu InaxChương V E-HSMT6bộ
253Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT6cái
254Lắp đặt kệ gương (500x140x61)Chương V E-HSMT6cái
255Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT6bộ
256Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V E-HSMT6cái
257Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
258Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT6cái
259Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT2cái
260Phễu thu inox D90Chương V E-HSMT8cái
261Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT0,24100m
262Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT0,29100m
263Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmChương V E-HSMT0,1100m
264Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT1cái
265Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT1cái
266Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT1cái
267Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT1cái
268Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmChương V E-HSMT10cái
269Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT5cái
270Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT9cái
271Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmChương V E-HSMT13cái
272Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT5cái
273Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmChương V E-HSMT7cái
274Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmChương V E-HSMT16cái
275Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmChương V E-HSMT2cái
276Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmChương V E-HSMT1cái
277Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
278Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
279Lắp đặt Kép nối PP-R D20Chương V E-HSMT12cái
280Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT0,25100m
281Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT1cái
282Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT8cái
283Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT1cái
284Lắp đặt van phao d=25mmChương V E-HSMT1cái
285Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChương V E-HSMT0,09100m
286Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT0,31100m
287Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmChương V E-HSMT0,12100m
288Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmChương V E-HSMT5cái
289Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmChương V E-HSMT4cái
290Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmChương V E-HSMT1cái
291Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmChương V E-HSMT11cái
292Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmChương V E-HSMT7cái
293Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmChương V E-HSMT2cái
294Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmChương V E-HSMT7cái
295Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmChương V E-HSMT4cái
296Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmChương V E-HSMT11cái
297Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmChương V E-HSMT10cái
298Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmChương V E-HSMT5cái
299Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,481m3
300Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - đào bằng máy 90%Chương V E-HSMT0,043100m3
301Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,048100m3
302Đào móng bệ đặt máy bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4251m3
303Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,194m3
304Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,296m3
305Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,346m3
306Trát bệ máy dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,592m2
307Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E-HSMT2,592m2
308Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,039100m3
309Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,015m3
310Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,669m3
311Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,037100m2
312Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,029100kg
313Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
314Máy bơm bù áp Pentax 3HP, U 7V-300Chương V E-HSMT1cái
315Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT20m
316Ống nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT20m
317Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT1cái
318Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT1cái
319Lắp đặt van 1 chiều PPR D25Chương V E-HSMT1cái
320Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT1cái
321Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT6cái
322Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT1cái
323Lắp đặt măng xông ren trong PPR D25Chương V E-HSMT1cái
324Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D25Chương V E-HSMT1cái
C SAN NỀN - KÈ CHẮN ĐẤT - SÂN BÊ TÔNG
1Đắp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT4,54100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,431100m3
3Đào móng kè chắn đất bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,942100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,641m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT38,28m3
6Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT46,835m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,398100m2
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V E-HSMT0,967100m2
9Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,54m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V E-HSMT0,026100m
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,891100m3
12Gia công lan can - thép hộpChương V E-HSMT0,342tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,386m2
14Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT17,4m2
15Đắp cát nền móng sân bê tôngChương V E-HSMT6,45m3
16Rải Ni lông lót móngChương V E-HSMT1,29100m2
17Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT12,9m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT7,510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6396735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0764315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.348.898.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->