Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:10:00 đến ngày 2022-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13989E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018; 2019; 2020; 2021; 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.199.000.000 đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư, hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.199.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hóa bản Kim Chung 1, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, giao tại Quyết định số 833/QĐ-UBND ngày 03/9/2022 của UBND huyện Yên Châu: 2.090 triệu đồng + vốn dân góp: 220 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 9,494 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,747 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 15,487 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,306 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,642 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,116 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,184 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10,153 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,47 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 15,273 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,121 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,441 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,545 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,014 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5,918 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,128 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,057 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,601 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8,308 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 24,759 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 32,638 | m2 |
| 25 | Lát gạch đỏ có mũi KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 26,343 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung màu đỏ kt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 13,807 | m2 |
| 27 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 28 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 14,171 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,149 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,172 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,29 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,954 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,051 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 29 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 28,84 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11,75 | m2 |
| 38 | PHẦN THÂN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5,801 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,189 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,818 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,916 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 14,636 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,337 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,391 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,284 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,282 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 25,186 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,142 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,234 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,717 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,5 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,006 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,038 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,095 | 100m2 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 53,355 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,725 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,577 | m3 |
| 59 | PHẦN HOÀN THIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 310,998 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6,886 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 306,011 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 33,346 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 34,476 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 186,667 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 74,848 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 72,68 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 13,2 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 69,6 | m |
| 70 | Đắp hàng chữ tên nhà văn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | bộ |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 197,36 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 42,404 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 42,404 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 589,913 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 344,344 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 9,275 | m2 |
| 77 | Khuôn cửa kép (khuôn thép) bao gồm cả sơn theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 116,06 | m |
| 78 | Cửa đi pa nô + kính khung thép bảo gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 18,225 | m2 |
| 79 | Cửa sổ kính khung thép bảo gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 16,38 | m2 |
| 80 | Khóa chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5 | bộ |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 290,105 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 18,264 | m2 |
| 83 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 84 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính f16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 13 | cái |
| 92 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 93 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 94 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 95 | Công tắc điện 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | cái |
| 96 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 17 | cái |
| 97 | Tủ điện tổng 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 98 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 99 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,8 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,8 | m3 |
| 106 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | hộp |
| 107 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bình |
| 108 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 109 | CHỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,24 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,24 | m3 |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 24 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 125 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11 | cái |
| 116 | Thép chữ C D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11 | cái |
| 117 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 118 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11 | cái |
| 119 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,06 | 100m |
| 121 | THOÁT NƯỚC MÁI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 122 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | cái |
| 123 | Ống lồng PVC D90 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | cái |
| 124 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,48 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , đường kính chếch 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | CỔNG CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,754 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,372 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,181 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,196 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,034 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,587 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,115 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10,023 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10,023 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,44 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép - cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,44 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 20,932 | m2 |
| 21 | Bánh xe sắt đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5 | bánh |
| 22 | Vòng bi D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 23 | TƯỜNG RÀO TR2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 24 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 17,935 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,055 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8,44 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,785 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,059 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,215 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,253 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5,655 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,007 | m3 |
| 33 | Thép L75x75x6 làm lõi gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 176,28 | kg |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5,279 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,765 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,067 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 13 | 1 cấu kiện |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,592 | m2 |
| 40 | Đắp đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 13 | chi tiết |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 133,756 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 134,348 | m2 |
| 43 | Đắp nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 12 | chi tiết |
| 44 | Thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 89,699 | kg |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 9,937 | m2 |
| 46 | BÓ VỈA SÂN BÊ TÔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 47 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,848 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,462 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,662 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,66 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 26,84 | m2 |
| 52 | SÂN BÊ TÔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 53 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6,4 | m3 |
| 55 | KÈ ĐÁ HỘC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,262 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,23 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 21,855 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 28,196 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,076 | 100m3 |
| 61 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,336 | m3 |
| 62 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,504 | m3 |
| 63 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 9,8 | m |
| 64 | TƯỜNG RÀO B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,24 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,68 | m3 |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,68 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,68 | tấn |
| 69 | Lưới thép B40 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 124 | kg |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 48,177 | m2 |
| 71 | NHÀ VỆ SINH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 72 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10,096 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,505 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,417 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,272 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,181 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,238 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,026 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,128 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,113 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,043 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,723 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,449 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,125 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,052 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,192 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,095 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,002 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,017 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,025 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5,598 | m3 |
| 92 | Cửa đi nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5,88 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,96 | m2 |
| 94 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 95 | Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | bộ |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 13,387 | m2 |
| 97 | Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 13,387 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 42,861 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 22,757 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 42,535 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,036 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 12,778 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 90,13 | m |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 9,556 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 38,571 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 42,861 | m2 |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 108 | Mặt ap tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | bộ |
| 110 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 111 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 112 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 45 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 14 | m |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 119 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,26 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,01 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,5 | 100m |
| 130 | Thoát nước vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,05 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát , đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát , đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát , đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 143 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 144 | Ống thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 145 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 146 | BỂ TỰ HỌAI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,067 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,445 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,668 | m3 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,024 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,021 | 100m2 |
| 152 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,01 | 100m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,966 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,4 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,014 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,017 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | 1 cấu kiện |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11,7 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11,7 | m2 |
| 160 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11,7 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,929 | m2 |
| 162 | SAN NỀN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 163 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,432 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,88 | 100m3 |
| 165 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,449 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,449 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,449 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13989E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018; 2019; 2020; 2021; 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.199.000.000 đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư, hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.199.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0kW | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,0kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7,0T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi