Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856133-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20211101548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:10:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,178,986,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,750,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư điện và xây dựng công trình (Số 2, nghách 6/75 Đặng Văn Ngữ, Phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP Hà Nội); Công ty cổ phần TSQ Việt Nam (Số 7, ngõ 613, Trương Định, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Mua sắm cột thép, bu lông (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30AChương V của E-HSMT1Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34AChương V của E-HSMT1Cột
3Cột thép néo 2 mạch 22m loại B : N122-22BChương V của E-HSMT1Cột
4Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27BChương V của E-HSMT2Cột
5Cột thép néo 2 mạch 29m loại C : N122-29CChương V của E-HSMT3Cột
6Cột thép néo 2 mạch 29m loại CR : N122-29CRChương V của E-HSMT1Cột
7Bu long neo BL42-250Chương V của E-HSMT16Bộ
8Bu long neo BL56-250Chương V của E-HSMT48Bộ
9Bu long neo BL64Chương V của E-HSMT48Bộ
10Bu long neo BL72-350Chương V của E-HSMT16Bộ
B Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Mua sắm vật tư điện/Phần xây dựng mới
1Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Chương V của E-HSMT19.722m
2Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Chương V của E-HSMT5.254m
3Dây nhôm lõi composite 223 (Dây ACCC223 hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT27.110m
4Dây cáp quang OPGW-90/24Chương V của E-HSMT3.881m
5Dây cáp quang OPGW-70/24Chương V của E-HSMT4.168m
6Dây chống sét Phlox75Chương V của E-HSMT3.868m
7Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900Chương V của E-HSMT1.000m
8Dây đồng mềm M95 bắt chống sét van 110kVChương V của E-HSMT36m
9Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.12(TD)Chương V của E-HSMT84Chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7Chương V của E-HSMT30Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12Chương V của E-HSMT24Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12Chương V của E-HSMT12Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC300), CNK-110-12.12(AC300)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
14Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CNK-110-11.12(ACCC223)Chương V của E-HSMT24Chuỗi
15Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CÐ-110-10.7(TD.ACCC223)Chương V của E-HSMT42Chuỗi
16Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CN-110-11.12(TD.ACCC223)Chương V của E-HSMT84Chuỗi
17Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSChương V của E-HSMT4Chuỗi
18Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT2Chuỗi
19Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT21Chuỗi
20Chuỗi néo dây chống sét CNS-1Chương V của E-HSMT3Chuỗi
21Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(90)Chương V của E-HSMT17Chuỗi
22Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1(90)Chương V của E-HSMT1Chuỗi
23Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQChương V của E-HSMT2Chuỗi
24Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT21Chuỗi
25Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Chương V của E-HSMT3Chuỗi
26Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT168bộ
27Tạ chống rung dây nhôm lõi composite 223 CR-ACCC 223Chương V của E-HSMT192bộ
28Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT28bộ
29Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT58bộ
30Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT2Hộp
31Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBChương V của E-HSMT1Hộp
32Hộp nối cáp quang HN-ADSSChương V của E-HSMT2Hộp
33Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT50Cái
34Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Chương V của E-HSMT25Cái
35Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSChương V của E-HSMT4Cái
36Ru lô cáp quang RLChương V của E-HSMT3Cuộn
37Ống nối dây ON-240Chương V của E-HSMT13Cái
38Ống nối dây nhôm lõi composite 223, ON-ACCC 223Chương V của E-HSMT31Cái
39Ống nối dây ON-Phlox75Chương V của E-HSMT3Cái
40Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT9Cái
41Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT9Cái
42Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT7Vị trí
43Tiếp địa RC-6Chương V của E-HSMT2Vị trí
C Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Mua sắm vật tư điện/Phần đấu nối xuống DCL-7 tại 2 ngăn lộ mở rộng TBA 220kV Hòa Bình
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Chương V của E-HSMT100m
2Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29Chương V của E-HSMT30m
3Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC300Chương V của E-HSMT6Cái
4Kẹp cực TU phù hợp với dây AC185Chương V của E-HSMT12Cái
5Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC185Chương V của E-HSMT12Cái
6Kẹp song song dây AC300Chương V của E-HSMT6Cái
7Kẹp Tclam AC300/185Chương V của E-HSMT6Cái
8Đầu cốt lèo dây AC185Chương V của E-HSMT6Cái
D Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Mua sắm vật tư điện/Mua vật tư thí nghiệm
1Dây dẫn ACSR 240/32Chương V của E-HSMT18m
2Dây dẫn ACSR 300/39Chương V của E-HSMT12m
3Dây dẫn ACSR 400/51Chương V của E-HSMT6m
4Dây nhôm lõi composite 223 (Dây ACCC223 hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT18m
5Cách điện U120BChương V của E-HSMT18bát
6Cách điện U70BSChương V của E-HSMT12bát
7Cách điện U160BSChương V của E-HSMT5bát
E Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Lắp đặt/Phần xây dựng mới
1Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30AChương V của E-HSMT1Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34AChương V của E-HSMT1Cột
3Cột thép néo 2 mạch 22m loại B : N122-22BChương V của E-HSMT1Cột
4Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27BChương V của E-HSMT2Cột
5Cột thép néo 2 mạch 29m loại C : N122-29CChương V của E-HSMT3Cột
6Cột thép néo 2 mạch 29m loại CR : N122-29CRChương V của E-HSMT1Cột
7Bu long neo BL42-250Chương V của E-HSMT16Bộ
8Bu long neo BL56-250Chương V của E-HSMT48Bộ
9Bu long neo BL64Chương V của E-HSMT48Bộ
10Bu long neo BL72-350Chương V của E-HSMT16Bộ
11Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT7Vị trí
12Tiếp địa RC-6Chương V của E-HSMT2Vị trí
13Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95Chương V của E-HSMT19.722m
14Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95Chương V của E-HSMT5.254m
15Rải căng dây, lấy độ võng - nhôm lõi composite 223- Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95Chương V của E-HSMT27.110m
16Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-90/24Chương V của E-HSMT3.881m
17Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24Chương V của E-HSMT4.168m
18Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox75Chương V của E-HSMT3.868m
19Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900Chương V của E-HSMT1.000m
20Lắp đặt Dây đồng mềm M95 bắt chống sét van 110kVChương V của E-HSMT36m
21Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.12(TD)Chương V của E-HSMT84Chuỗi
22Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7Chương V của E-HSMT30Chuỗi
23Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12Chương V của E-HSMT24Chuỗi
24Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12Chương V của E-HSMT12Chuỗi
25Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC300), CNK-110-12.12(AC300)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
26Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CNK-110-11.12(ACCC223)Chương V của E-HSMT24Chuỗi
27Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CÐ-110-10.7(TD.ACCC223)Chương V của E-HSMT42Chuỗi
28Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CN-110-11.12(TD.ACCC223)Chương V của E-HSMT84Chuỗi
29Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSChương V của E-HSMT4Chuỗi
30Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT2Chuỗi
31Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT21Chuỗi
32Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT3Chuỗi
33Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(90)Chương V của E-HSMT17Chuỗi
34Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT1Chuỗi
35Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQChương V của E-HSMT2Chuỗi
36Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT21Chuỗi
37Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT3Chuỗi
38Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT168bộ
39Tạ chống rung dây nhôm lõi composite 223 CR-ACCC 223Chương V của E-HSMT192bộ
40Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT28bộ
41Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT2Hộp
42Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBChương V của E-HSMT1Hộp
43Hộp nối cáp quang HN-ADSSChương V của E-HSMT2Hộp
44Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSChương V của E-HSMT4Cái
45Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT9Cái
46Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT9Cái
47Vượt đường dây 220kVChương V của E-HSMT1Vị trí
48Vượt đường dây trung áp 35kVChương V của E-HSMT4Vị trí
49Vượt đường giao thông Chương V của E-HSMT7Vị trí
50Vượt đường giao thông >10mChương V của E-HSMT1Vị trí
51Kéo dây bẻ gócChương V của E-HSMT19Vị trí
F Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Lắp đặt/Phần đấu nối xuống DCL-7 tại 2 ngăn lộ mở rộng TBA 220kV Hòa Bình
1Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Chương V của E-HSMT100m
2Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29Chương V của E-HSMT30m
3Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC300Chương V của E-HSMT6Cái
4Kẹp cực TU phù hợp với dây AC185Chương V của E-HSMT12Cái
5Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC185Chương V của E-HSMT12Cái
6Kẹp song song dây AC300Chương V của E-HSMT6Cái
7Kẹp Tclam AC300/185Chương V của E-HSMT6Cái
8Đầu cốt lèo dây AC185Chương V của E-HSMT6Cái
G Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Móng cột/Phần xây dựng mới
1Móng trụ 4T40-42 - Vị trí số 2Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ 4T36-50 - Vị trí số 4Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 9Chương V của E-HSMT1Móng
4Móng trụ 3T36-36/1T46-36 - Vị trí số 10Chương V của E-HSMT1Móng
5Móng trụ 4T38-36 - Vị trí số 11Chương V của E-HSMT1Móng
6Móng trụ 2T40-42/2T50-42 - Vị trí số 12Chương V của E-HSMT1Móng
7Móng trụ 2T40-42/2T50-42 - Vị trí số 13Chương V của E-HSMT1Móng
8Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 14Chương V của E-HSMT1Móng
9Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 15Chương V của E-HSMT1Móng
10Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GTChương V của E-HSMT4Móng
11Biển báo vượt sông, BB.VSChương V của E-HSMT4Móng
12Phá dỡ móng cột néo thép 2 mạch trùng tim MCN 2M, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT7Móng
13Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ 2 mạch PĐTM 2MĐ, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT2Móng
H Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực
1Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20Chương V của E-HSMT1Cột
2Dây dẫn AC-185Chương V của E-HSMT21.330m
3Dây chống sét TK50Chương V của E-HSMT7.110m
4Cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT806m
5Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7Chương V của E-HSMT18Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12Chương V của E-HSMT99Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-9.12Chương V của E-HSMT18Chuỗi
8Chuỗi đỡ sét CĐSChương V của E-HSMT4Chuỗi
9Chuỗi néo sét CNSChương V của E-HSMT40Chuỗi
10Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT141Bộ
11Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT45Bộ
12Cột đỡ thép 2 mạch, 1 dây chống sét cao 27m, Đ111-27(TH)Chương V của E-HSMT1Cột
13Cột néo thép 2 mạch, 1 chống sét cao 24m, N121-24(TH)Chương V của E-HSMT4Cột
14Cột néo thép 2 mạch, 1 chống sét cao 33m, N121-33(TH)Chương V của E-HSMT1Cột
15Gông cột néo cáp quang ADSS, GCN(TH)Chương V của E-HSMT1Bộ
I Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Tháo hạ, lắp đặt lại
1Chống sét van 110kV + Phụ kiệnChương V của E-HSMT9Quả
2Cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT842m
J Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT9Vị trí
2Thí nghiệm Chống sét van 110 kVChương V của E-HSMT9Quả
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Chương V của E-HSMT2sợi cáp
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hệ thống
K Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Mua sắm cột thép, bu lông (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26AChương V của E-HSMT8Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30AChương V của E-HSMT12Cột
3Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34AChương V của E-HSMT4Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại A : Đ122-38AChương V của E-HSMT1Cột
5Cột thép néo 2 mạch 27m loại A : N122-27AChương V của E-HSMT4Cột
6Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27BChương V của E-HSMT4Cột
7Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27CChương V của E-HSMT1Cột
8Cột thép néo 2 mạch 31m loại A : N122-31AChương V của E-HSMT2Cột
9Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31BChương V của E-HSMT2Cột
10Bu long neo BL42-250Chương V của E-HSMT248Bộ
11Bu long neo BL56-250Chương V của E-HSMT96Bộ
12Bu long neo BL64Chương V của E-HSMT16Bộ
L Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Mua sắm vật tư điện
1Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Chương V của E-HSMT76.903m
2Dây cáp quang OPGW-70/24Chương V của E-HSMT13.067m
3Dây chống sét Phlox75Chương V của E-HSMT12.817m
4Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900Chương V của E-HSMT1.300m
5Dây đồng mềm M95 bắt chống sét van 110kVChương V của E-HSMT8m
6Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7(TD)Chương V của E-HSMT48Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7Chương V của E-HSMT108Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12Chương V của E-HSMT120Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12Chương V của E-HSMT30Chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CÐ-110-10.7(TD.ACCC223)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CN-110-11.12(TD.ACCC223)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
12Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSChương V của E-HSMT24Chuỗi
13Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSChương V của E-HSMT28Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT29Chuỗi
15Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT17Chuỗi
16Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(90)Chương V của E-HSMT1Chuỗi
17Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQChương V của E-HSMT25Chuỗi
18Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT25Chuỗi
19Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT552bộ
20Tạ chống rung dây nhôm lõi composite 223 CR-ACCC 223Chương V của E-HSMT6bộ
21Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT93bộ
22Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT94bộ
23Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT5Hộp
24Hộp nối cáp quang HN-ADSSChương V của E-HSMT6Hộp
25Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT125Cái
26Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSChương V của E-HSMT28Cái
27Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSChương V của E-HSMT24Cái
28Ru lô cáp quang RLChương V của E-HSMT6Cuộn
29Ống nối dây ON-240Chương V của E-HSMT51Cái
30Ống nối dây ON-Phlox75Chương V của E-HSMT8Cái
31Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT38Cái
32Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT38Cái
33Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT8Vị trí
34Tiếp địa RC-4BXChương V của E-HSMT30Vị trí
M Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Lắp đặt
1Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26AChương V của E-HSMT8Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30AChương V của E-HSMT12Cột
3Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34AChương V của E-HSMT4Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại A : Đ122-38AChương V của E-HSMT1Cột
5Cột thép néo 2 mạch 27m loại A : N122-27AChương V của E-HSMT4Cột
6Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27BChương V của E-HSMT4Cột
7Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27CChương V của E-HSMT1Cột
8Cột thép néo 2 mạch 31m loại A : N122-31AChương V của E-HSMT2Cột
9Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31BChương V của E-HSMT2Cột
10Bu long neo BL42-250Chương V của E-HSMT248Bộ
11Bu long neo BL56-250Chương V của E-HSMT96Bộ
12Bu long neo BL64Chương V của E-HSMT16Bộ
13Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT8Vị trí
14Tiếp địa RC-4BXChương V của E-HSMT30Vị trí
15Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95Chương V của E-HSMT76.903m
16Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24Chương V của E-HSMT13.067m
17Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox75Chương V của E-HSMT12.817m
18Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900Chương V của E-HSMT1.300m
19Lắp đặt Dây đồng mềm M95 bắt chống sét van 110kVChương V của E-HSMT8m
20Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7(TD)Chương V của E-HSMT48Chuỗi
21Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7Chương V của E-HSMT108Chuỗi
22Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12Chương V của E-HSMT120Chuỗi
23Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12Chương V của E-HSMT30Chuỗi
24Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CÐ-110-10.7(TD.ACCC223)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
25Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CN-110-11.12(TD.ACCC223)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
26Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSChương V của E-HSMT24Chuỗi
27Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSChương V của E-HSMT28Chuỗi
28Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT29Chuỗi
29Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT17Chuỗi
30Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(90)Chương V của E-HSMT1Chuỗi
31Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQChương V của E-HSMT25Chuỗi
32Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT25Chuỗi
33Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT552bộ
34Tạ chống rung dây nhôm lõi composite 223 CR-ACCC 223Chương V của E-HSMT6bộ
35Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT93bộ
36Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT5Hộp
37Hộp nối cáp quang HN-ADSSChương V của E-HSMT6Hộp
38Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSChương V của E-HSMT28Cái
39Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSChương V của E-HSMT24Cái
40Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT38Cái
41Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT38Cái
42Vượt đường dây trung áp 35kVChương V của E-HSMT4Vị trí
43Vượt đường dây trung áp 22kVChương V của E-HSMT1Vị trí
44Vượt đường giao thông Chương V của E-HSMT5Vị trí
45Vượt đường giao thông >10mChương V của E-HSMT2Vị trí
46Kéo dây bẻ gócChương V của E-HSMT14Vị trí
N Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Móng cột
1Móng trụ 3T40-42/1T50-42 - Vị trí số 26Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 27Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 28Chương V của E-HSMT1Móng
4Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 29Chương V của E-HSMT1Móng
5Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 30Chương V của E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 31Chương V của E-HSMT1Móng
7Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 32Chương V của E-HSMT1Móng
8Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 33Chương V của E-HSMT1Móng
9Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 34Chương V của E-HSMT1Móng
10Móng trụ 4T34-26 - Vị trí số 35Chương V của E-HSMT1Móng
11Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 36Chương V của E-HSMT1Móng
12Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 37Chương V của E-HSMT1Móng
13Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 38Chương V của E-HSMT1Móng
14Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 39Chương V của E-HSMT1Móng
15Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 40Chương V của E-HSMT1Móng
16Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 41Chương V của E-HSMT1Móng
17Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 42Chương V của E-HSMT1Móng
18Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 43Chương V của E-HSMT1Móng
19Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 44Chương V của E-HSMT1Móng
20Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 45Chương V của E-HSMT1Móng
21Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 46Chương V của E-HSMT1Móng
22Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 47Chương V của E-HSMT1Móng
23Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 48Chương V của E-HSMT1Móng
24Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 49Chương V của E-HSMT1Móng
25Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 50Chương V của E-HSMT1Móng
26Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 51Chương V của E-HSMT1Móng
27Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 52Chương V của E-HSMT1Móng
28Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 53Chương V của E-HSMT1Móng
29Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 54Chương V của E-HSMT1Móng
30Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 55Chương V của E-HSMT1Móng
31Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 56Chương V của E-HSMT1Móng
32Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 57Chương V của E-HSMT1Móng
33Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 58Chương V của E-HSMT1Móng
34Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 59Chương V của E-HSMT1Móng
35Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 60Chương V của E-HSMT1Móng
36Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 61Chương V của E-HSMT1Móng
37Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 62Chương V của E-HSMT1Móng
38Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 63Chương V của E-HSMT1Móng
39Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GTChương V của E-HSMT2Móng
40Phá dỡ móng cột néo thép 1 mạch trùng tim MCN 1M, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT12Móng
41Phá dỡ móng cột néo BTLT trùng tim MBTLT, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT1Móng
42Phá dỡ móng cột đỡ thép 1 mạch trùng tim MCĐ 1M, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT1Móng
43Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ 1 mạch PĐTM 1MĐ, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT18Móng
44Phá dỡ đầu trụ móng cột néo 1 mạch PĐTM 1MN, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT1Móng
O Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Tháo hạ, lắp đặt lại
1Chống sét van 110kV + Phụ kiệnChương V của E-HSMT2Quả
2Cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT12.566m
P Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực
1Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20Chương V của E-HSMT9Cột
2Dây dẫn AC-185Chương V của E-HSMT39.012m
3Dây chống sét TK50Chương V của E-HSMT13.004m
4Cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT13.004m
5Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7Chương V của E-HSMT85Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12Chương V của E-HSMT54Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.12Chương V của E-HSMT27Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-9.12Chương V của E-HSMT3Chuỗi
9Chuỗi đỡ sét CĐSChương V của E-HSMT27Chuỗi
10Chuỗi néo sét CNSChương V của E-HSMT28Chuỗi
11Chuỗi đỡ CĐ-ADSSChương V của E-HSMT27Chuỗi
12Chuỗi néo CN-ADSSChương V của E-HSMT28Chuỗi
13Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT246Bộ
14Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT82Bộ
15Cột đỡ thép 1 mạch, 1 dây chống sét cao 22m, Đ111-22(TH)Chương V của E-HSMT15Cột
16Cột đỡ thép 1 mạch, 1 dây chống sét cao 26m, Đ111-26(TH)Chương V của E-HSMT5Cột
17Cột néo thép 1 mạch, 1 chống sét cao 20m, N111-20(TH)Chương V của E-HSMT7Cột
18Cột néo thép 1 mạch, 1 chống sét cao 25m, N111-25(TH)Chương V của E-HSMT4Cột
19Cột néo thép 1 mạch, 1 chống sét cao 29m, N111-29(TH)Chương V của E-HSMT2Cột
20Gông cột đỡ cáp quang ADSS, GCĐ(TH)Chương V của E-HSMT27Bộ
21Gông cột néo cáp quang ADSS, GCN(TH)Chương V của E-HSMT13Bộ
Q Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT38Vị trí
2Thí nghiệm Chống sét van 110 kVChương V của E-HSMT2Quả
R Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Mua sắm cột thép, bu lông (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26AChương V của E-HSMT2Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30AChương V của E-HSMT3Cột
3Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34AChương V của E-HSMT1Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại A : Đ122-38AChương V của E-HSMT1Cột
5Cột thép néo 2 mạch 22m loại C : N122-22CChương V của E-HSMT1Cột
6Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27BChương V của E-HSMT4Cột
7Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27CChương V của E-HSMT2Cột
8Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31BChương V của E-HSMT1Cột
9Cột thép néo 2 mạch 31m loại C : N122-31CChương V của E-HSMT2Cột
10Cột thép néo 2 mạch 40m loại cột rẽ CR : K142-40CRChương V của E-HSMT1Cột
11Bu long neo BL42-250Chương V của E-HSMT56Bộ
12Bu long neo BL56-250Chương V của E-HSMT80Bộ
13Bu long neo BL64Chương V của E-HSMT112Bộ
S Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Mua sắm vật tư điện
1Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Chương V của E-HSMT30.233m
2Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51Chương V của E-HSMT1.872m
3Dây cáp quang OPGW-70/24Chương V của E-HSMT6.655m
4Dây chống sét Phlox75Chương V của E-HSMT6.149m
5Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900Chương V của E-HSMT1.000m
6Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.12(TD)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7Chương V của E-HSMT94Chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-11.7Chương V của E-HSMT24Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12Chương V của E-HSMT102Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12Chương V của E-HSMT6Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-12.12Chương V của E-HSMT18Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-11.16(AC400)Chương V của E-HSMT24Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-12.16(AC400)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
14Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSChương V của E-HSMT7Chuỗi
15Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSChương V của E-HSMT16Chuỗi
16Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT9Chuỗi
17Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT25Chuỗi
18Chuỗi néo dây chống sét CNS-1Chương V của E-HSMT4Chuỗi
19Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQChương V của E-HSMT7Chuỗi
20Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT23Chuỗi
21Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Chương V của E-HSMT6Chuỗi
22Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT300bộ
23Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT55bộ
24Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT51bộ
25Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT2Hộp
26Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBChương V của E-HSMT1Hộp
27Hộp nối cáp quang HN-ADSSChương V của E-HSMT4Hộp
28Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT50Cái
29Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Chương V của E-HSMT25Cái
30Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSChương V của E-HSMT16Cái
31Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSChương V của E-HSMT7Cái
32Ru lô cáp quang RLChương V của E-HSMT2Cuộn
33Ống nối dây ON-240Chương V của E-HSMT11Cái
34Ống nối dây ON-400Chương V của E-HSMT4Cái
35Ống nối dây ON-Phlox75Chương V của E-HSMT7Cái
36Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT18Cái
37Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT18Cái
38Tiếp địa RC-6Chương V của E-HSMT8Vị trí
39Tiếp địa RC-4BXChương V của E-HSMT4Vị trí
40Tiếp địa RC-6BXChương V của E-HSMT6Vị trí
T Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Lắp đặt
1Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26AChương V của E-HSMT2Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30AChương V của E-HSMT3Cột
3Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34AChương V của E-HSMT1Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại A : Đ122-38AChương V của E-HSMT1Cột
5Cột thép néo 2 mạch 22m loại C : N122-22CChương V của E-HSMT1Cột
6Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27BChương V của E-HSMT4Cột
7Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27CChương V của E-HSMT2Cột
8Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31BChương V của E-HSMT1Cột
9Cột thép néo 2 mạch 31m loại C : N122-31CChương V của E-HSMT2Cột
10Cột thép néo 2 mạch 40m loại cột rẽ CR : K142-40CRChương V của E-HSMT1Cột
11Bu long neo BL42-250Chương V của E-HSMT56Bộ
12Bu long neo BL56-250Chương V của E-HSMT80Bộ
13Bu long neo BL64Chương V của E-HSMT112Bộ
14Tiếp địa RC-6Chương V của E-HSMT8Vị trí
15Tiếp địa RC-4BXChương V của E-HSMT4Vị trí
16Tiếp địa RC-6BXChương V của E-HSMT6Vị trí
17Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95Chương V của E-HSMT30.233m
18Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95Chương V của E-HSMT1.872m
19Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24Chương V của E-HSMT6.655m
20Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox75Chương V của E-HSMT6.149m
21Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900Chương V của E-HSMT1.000m
22Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.12(TD)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
23Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7Chương V của E-HSMT94Chuỗi
24Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-11.7Chương V của E-HSMT24Chuỗi
25Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12Chương V của E-HSMT102Chuỗi
26Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12Chương V của E-HSMT6Chuỗi
27Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-12.12Chương V của E-HSMT18Chuỗi
28Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-11.16(AC400)Chương V của E-HSMT24Chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-12.16(AC400)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
30Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSSChương V của E-HSMT7Chuỗi
31Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSSChương V của E-HSMT16Chuỗi
32Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT9Chuỗi
33Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT25Chuỗi
34Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT4Chuỗi
35Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQChương V của E-HSMT7Chuỗi
36Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT23Chuỗi
37Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT6Chuỗi
38Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT300bộ
39Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT55bộ
40Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT2Hộp
41Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBChương V của E-HSMT1Hộp
42Hộp nối cáp quang HN-ADSSChương V của E-HSMT4Hộp
43Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSChương V của E-HSMT16Cái
44Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSChương V của E-HSMT7Cái
45Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT18Cái
46Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT18Cái
47Vượt đường dây 220kVChương V của E-HSMT1Vị trí
48Vượt đường dây trung áp 35kVChương V của E-HSMT1Vị trí
49Vượt đường giao thông Chương V của E-HSMT18Vị trí
50Vượt đường giao thông >10mChương V của E-HSMT1Vị trí
51Kéo dây bẻ gócChương V của E-HSMT8Vị trí
U Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Móng cột
1Móng trụ 3T36-36/1T46-36 - Vị trí số 64Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 65Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 66Chương V của E-HSMT1Móng
4Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 67Chương V của E-HSMT1Móng
5Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 68Chương V của E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 69Chương V của E-HSMT1Móng
7Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 70Chương V của E-HSMT1Móng
8Móng trụ 3T36-36/1T46-36 - Vị trí số 71Chương V của E-HSMT1Móng
9Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 72Chương V của E-HSMT1Móng
10Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 73Chương V của E-HSMT1Móng
11Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 74Chương V của E-HSMT1Móng
12Móng trụ 4T40-42 - Vị trí số 75Chương V của E-HSMT1Móng
13Móng trụ 4T34-26 - Vị trí số 76Chương V của E-HSMT1Móng
14Móng trụ 4T45-65 - Vị trí số 77Chương V của E-HSMT1Móng
15Móng trụ 4T40-48 - Vị trí số 77AChương V của E-HSMT1Móng
16Móng trụ 4T40-48 - Vị trí số 77BChương V của E-HSMT1Móng
17Móng trụ 4T40-42 - Vị trí số 78Chương V của E-HSMT1Móng
18Móng trụ 4T40-48 - Vị trí số 79Chương V của E-HSMT1Móng
19Phá dỡ móng cột néo thép 1 mạch trùng tim MCN 1M, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT7Móng
20Phá dỡ móng cột đỡ thép 1 mạch trùng tim MCĐ 1M, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT2Móng
21Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ 1 mạch PĐTM 1MĐ, vận chuyển chất thải đổ điChương V của E-HSMT4Móng
V Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT6.117m
2Căng lại dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT65m
W Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực
1Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20Chương V của E-HSMT3Cột
2Dây dẫn AC-185Chương V của E-HSMT17.143m
3Dây chống sét TK50Chương V của E-HSMT5.714m
4Cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT5.714m
5Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7Chương V của E-HSMT31Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12Chương V của E-HSMT39Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.12Chương V của E-HSMT12Chuỗi
8Chuỗi đỡ sét CĐSChương V của E-HSMT9Chuỗi
9Chuỗi néo sét CNSChương V của E-HSMT18Chuỗi
10Chuỗi đỡ CĐ-ADSSChương V của E-HSMT9Chuỗi
11Chuỗi néo CN-ADSSChương V của E-HSMT18Chuỗi
12Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT108Bộ
13Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT36Bộ
14Cột đỡ thép 1 mạch, 1 dây chống sét cao 22m, Đ111-22(TH)Chương V của E-HSMT3Cột
15Cột đỡ thép 1 mạch, 1 dây chống sét cao 26m, Đ111-26(TH)Chương V của E-HSMT3Cột
16Cột néo thép 1 mạch, 1 chống sét cao 20m, N111-20(TH)Chương V của E-HSMT7Cột
17Gông cột đỡ cáp quang ADSS, GCĐ(TH)Chương V của E-HSMT9Bộ
18Gông cột néo cáp quang ADSS, GCN(TH)Chương V của E-HSMT9Bộ
X Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thép./.Chương V của E-HSMT18Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥121.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->