Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:10:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,178,986,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,750,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Mua sắm cột thép, bu lông (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 2 mạch 22m loại B : N122-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch 29m loại C : N122-29C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch 29m loại CR : N122-29CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 8 | Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 9 | Bu long neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 10 | Bu long neo BL72-350 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| B | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Mua sắm vật tư điện/Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 19.722 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 5.254 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi composite 223 (Dây ACCC223 hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 27.110 | m |
| 4 | Dây cáp quang OPGW-90/24 | Chương V của E-HSMT | 3.881 | m |
| 5 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 4.168 | m |
| 6 | Dây chống sét Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 3.868 | m |
| 7 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M95 bắt chống sét van 110kV | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.12(TD) | Chương V của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC300), CNK-110-12.12(AC300) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CNK-110-11.12(ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CÐ-110-10.7(TD.ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CN-110-11.12(TD.ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo dây chống sét CNS-1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(90) | Chương V của E-HSMT | 17 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1(90) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 26 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 27 | Tạ chống rung dây nhôm lõi composite 223 CR-ACCC 223 | Chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 28 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 29 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 30 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 31 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 32 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 33 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 34 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 35 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Ru lô cáp quang RL | Chương V của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 37 | Ống nối dây ON-240 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 38 | Ống nối dây nhôm lõi composite 223, ON-ACCC 223 | Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 39 | Ống nối dây ON-Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 40 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 41 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 42 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 43 | Tiếp địa RC-6 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| C | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Mua sắm vật tư điện/Phần đấu nối xuống DCL-7 tại 2 ngăn lộ mở rộng TBA 220kV Hòa Bình | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC300 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp cực TU phù hợp với dây AC185 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC185 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp song song dây AC300 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp Tclam AC300/185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt lèo dây AC185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| D | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Mua sắm vật tư điện/Mua vật tư thí nghiệm | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 240/32 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR 400/51 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi composite 223 (Dây ACCC223 hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Cách điện U120B | Chương V của E-HSMT | 18 | bát |
| 6 | Cách điện U70BS | Chương V của E-HSMT | 12 | bát |
| 7 | Cách điện U160BS | Chương V của E-HSMT | 5 | bát |
| E | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Lắp đặt/Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 2 mạch 22m loại B : N122-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch 29m loại C : N122-29C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch 29m loại CR : N122-29CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 8 | Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 9 | Bu long neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 10 | Bu long neo BL72-350 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa RC-6 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 13 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95 | Chương V của E-HSMT | 19.722 | m |
| 14 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5.254 | m |
| 15 | Rải căng dây, lấy độ võng - nhôm lõi composite 223- Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95 | Chương V của E-HSMT | 27.110 | m |
| 16 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-90/24 | Chương V của E-HSMT | 3.881 | m |
| 17 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 4.168 | m |
| 18 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 3.868 | m |
| 19 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây đồng mềm M95 bắt chống sét van 110kV | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.12(TD) | Chương V của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 22 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 23 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC300), CNK-110-12.12(AC300) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CNK-110-11.12(ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CÐ-110-10.7(TD.ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CN-110-11.12(TD.ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 32 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(90) | Chương V của E-HSMT | 17 | Chuỗi |
| 34 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 37 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 38 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 39 | Tạ chống rung dây nhôm lõi composite 223 CR-ACCC 223 | Chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 40 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 41 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 42 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 43 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 44 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 46 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 47 | Vượt đường dây 220kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 48 | Vượt đường dây trung áp 35kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 49 | Vượt đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 50 | Vượt đường giao thông >10m | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 51 | Kéo dây bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 19 | Vị trí |
| F | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Lắp đặt/Phần đấu nối xuống DCL-7 tại 2 ngăn lộ mở rộng TBA 220kV Hòa Bình | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC300 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp cực TU phù hợp với dây AC185 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC185 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp song song dây AC300 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp Tclam AC300/185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt lèo dây AC185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| G | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Móng cột/Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Móng trụ 4T40-42 - Vị trí số 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T36-50 - Vị trí số 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 9 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 3T36-36/1T46-36 - Vị trí số 10 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T38-36 - Vị trí số 11 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 2T40-42/2T50-42 - Vị trí số 12 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 2T40-42/2T50-42 - Vị trí số 13 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 14 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 15 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 11 | Biển báo vượt sông, BB.VS | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 12 | Phá dỡ móng cột néo thép 2 mạch trùng tim MCN 2M, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 13 | Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ 2 mạch PĐTM 2MĐ, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| H | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-185 | Chương V của E-HSMT | 21.330 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 7.110 | m |
| 4 | Cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 806 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 99 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo sét CNS | Chương V của E-HSMT | 40 | Chuỗi |
| 10 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 141 | Bộ |
| 11 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 12 | Cột đỡ thép 2 mạch, 1 dây chống sét cao 27m, Đ111-27(TH) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo thép 2 mạch, 1 chống sét cao 24m, N121-24(TH) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Cột néo thép 2 mạch, 1 chống sét cao 33m, N121-33(TH) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Gông cột néo cáp quang ADSS, GCN(TH) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 110kV + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 9 | Quả |
| 2 | Cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 842 | m |
| J | Đường dây 110kV địa phận thành phố Hòa Bình/Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 110 kV | Chương V của E-HSMT | 9 | Quả |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Mua sắm cột thép, bu lông (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26A | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30A | Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34A | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại A : Đ122-38A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại A : N122-27A | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại A : N122-31A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 248 | Bộ |
| 11 | Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 12 | Bu long neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| L | Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 76.903 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 13.067 | m |
| 3 | Dây chống sét Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 12.817 | m |
| 4 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900 | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M95 bắt chống sét van 110kV | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7(TD) | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 108 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 120 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CÐ-110-10.7(TD.ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CN-110-11.12(TD.ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 29 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 17 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(90) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 19 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 552 | bộ |
| 20 | Tạ chống rung dây nhôm lõi composite 223 CR-ACCC 223 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 93 | bộ |
| 22 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 23 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 24 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 25 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 125 | Cái |
| 26 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 27 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Ru lô cáp quang RL | Chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 29 | Ống nối dây ON-240 | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 30 | Ống nối dây ON-Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 32 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 33 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 34 | Tiếp địa RC-4BX | Chương V của E-HSMT | 30 | Vị trí |
| M | Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Lắp đặt | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26A | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30A | Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34A | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại A : Đ122-38A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại A : N122-27A | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại A : N122-31A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 248 | Bộ |
| 11 | Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 12 | Bu long neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 14 | Tiếp địa RC-4BX | Chương V của E-HSMT | 30 | Vị trí |
| 15 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95 | Chương V của E-HSMT | 76.903 | m |
| 16 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 13.067 | m |
| 17 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 12.817 | m |
| 18 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900 | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng mềm M95 bắt chống sét van 110kV | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7(TD) | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 108 | Chuỗi |
| 22 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 120 | Chuỗi |
| 23 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng bát cách điện(kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CÐ-110-10.7(TD.ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite 223) CN-110-11.12(TD.ACCC223) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 29 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 17 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(90) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 33 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 552 | bộ |
| 34 | Tạ chống rung dây nhôm lõi composite 223 CR-ACCC 223 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 93 | bộ |
| 36 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 37 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 38 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 39 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 40 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 41 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 42 | Vượt đường dây trung áp 35kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 43 | Vượt đường dây trung áp 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 44 | Vượt đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 45 | Vượt đường giao thông >10m | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 46 | Kéo dây bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 14 | Vị trí |
| N | Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Móng cột | |||
| 1 | Móng trụ 3T40-42/1T50-42 - Vị trí số 26 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 28 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 29 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 30 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 31 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 33 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T34-26 - Vị trí số 35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 36 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 37 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 38 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 39 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 41 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 42 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 43 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 44 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 45 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 46 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 47 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 48 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 49 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 51 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 52 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 53 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 54 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 55 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 56 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 57 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 58 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 59 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 61 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 62 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 63 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 40 | Phá dỡ móng cột néo thép 1 mạch trùng tim MCN 1M, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 41 | Phá dỡ móng cột néo BTLT trùng tim MBTLT, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Phá dỡ móng cột đỡ thép 1 mạch trùng tim MCĐ 1M, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ 1 mạch PĐTM 1MĐ, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 18 | Móng |
| 44 | Phá dỡ đầu trụ móng cột néo 1 mạch PĐTM 1MN, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| O | Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 110kV + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | Quả |
| 2 | Cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 12.566 | m |
| P | Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-185 | Chương V của E-HSMT | 39.012 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 13.004 | m |
| 4 | Cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 13.004 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 85 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.12 | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo sét CNS | Chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ CĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 13 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 246 | Bộ |
| 14 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 15 | Cột đỡ thép 1 mạch, 1 dây chống sét cao 22m, Đ111-22(TH) | Chương V của E-HSMT | 15 | Cột |
| 16 | Cột đỡ thép 1 mạch, 1 dây chống sét cao 26m, Đ111-26(TH) | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 17 | Cột néo thép 1 mạch, 1 chống sét cao 20m, N111-20(TH) | Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 18 | Cột néo thép 1 mạch, 1 chống sét cao 25m, N111-25(TH) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 19 | Cột néo thép 1 mạch, 1 chống sét cao 29m, N111-29(TH) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Gông cột đỡ cáp quang ADSS, GCĐ(TH) | Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 21 | Gông cột néo cáp quang ADSS, GCN(TH) | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| Q | Đường dây 110kV địa phận huyện Cao Phong/Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 38 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 110 kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Quả |
| R | Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Mua sắm cột thép, bu lông (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại A : Đ122-38A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch 22m loại C : N122-22C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại C : N122-31C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 2 mạch 40m loại cột rẽ CR : K142-40CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 12 | Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 13 | Bu long neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 112 | Bộ |
| S | Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 30.233 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 1.872 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 6.655 | m |
| 4 | Dây chống sét Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 6.149 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.12(TD) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 94 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-11.7 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-12.12 | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-11.16(AC400) | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-12.16(AC400) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây chống sét CNS-1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 22 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 23 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 24 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 25 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 26 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 27 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 28 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 29 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 30 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 31 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 32 | Ru lô cáp quang RL | Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 33 | Ống nối dây ON-240 | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 34 | Ống nối dây ON-400 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Ống nối dây ON-Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 36 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 37 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 38 | Tiếp địa RC-6 | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 39 | Tiếp địa RC-4BX | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 40 | Tiếp địa RC-6BX | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| T | Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Lắp đặt | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại A : Đ122-38A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch 22m loại C : N122-22C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại C : N122-31C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 2 mạch 40m loại cột rẽ CR : K142-40CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 12 | Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 13 | Bu long neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 112 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa RC-6 | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 15 | Tiếp địa RC-4BX | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 16 | Tiếp địa RC-6BX | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 17 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95 | Chương V của E-HSMT | 30.233 | m |
| 18 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 - Tuyến đường dây 2 mạch, hệ số nhân công k1=1,3; k2=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1.872 | m |
| 19 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 6.655 | m |
| 20 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 6.149 | m |
| 21 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 900, ADSS-24/900 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-11.12(TD) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 23 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 94 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CĐ-110-11.7 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC240), CNK-110-11.12 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC240), CN-110-12.12 | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-11.16(AC400) | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC400), CN-110-12.16(AC400) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS, CĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo cáp quang ADSS, CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 34 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 37 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 38 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 39 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 40 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 41 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 42 | Hộp nối cáp quang HN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 43 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 44 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 45 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 46 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 47 | Vượt đường dây 220kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 48 | Vượt đường dây trung áp 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 49 | Vượt đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 18 | Vị trí |
| 50 | Vượt đường giao thông >10m | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 51 | Kéo dây bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| U | Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Móng cột | |||
| 1 | Móng trụ 3T36-36/1T46-36 - Vị trí số 64 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 65 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 2T36-36/2T46-36 - Vị trí số 66 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 67 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 68 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 69 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T32-26 - Vị trí số 70 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 3T36-36/1T46-36 - Vị trí số 71 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 72 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T32-24 - Vị trí số 73 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T36-36 - Vị trí số 74 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T40-42 - Vị trí số 75 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T34-26 - Vị trí số 76 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T45-65 - Vị trí số 77 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T40-48 - Vị trí số 77A | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T40-48 - Vị trí số 77B | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T40-42 - Vị trí số 78 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T40-48 - Vị trí số 79 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Phá dỡ móng cột néo thép 1 mạch trùng tim MCN 1M, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 20 | Phá dỡ móng cột đỡ thép 1 mạch trùng tim MCĐ 1M, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 21 | Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ 1 mạch PĐTM 1MĐ, vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| V | Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 6.117 | m |
| 2 | Căng lại dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| W | Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-185 | Chương V của E-HSMT | 17.143 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 5.714 | m |
| 4 | Cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 5.714 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 31 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 39 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.12 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo sét CNS | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ CĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 13 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 14 | Cột đỡ thép 1 mạch, 1 dây chống sét cao 22m, Đ111-22(TH) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 15 | Cột đỡ thép 1 mạch, 1 dây chống sét cao 26m, Đ111-26(TH) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 16 | Cột néo thép 1 mạch, 1 chống sét cao 20m, N111-20(TH) | Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 17 | Gông cột đỡ cáp quang ADSS, GCĐ(TH) | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 18 | Gông cột néo cáp quang ADSS, GCN(TH) | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| X | Đường dây 110kV địa phận huyện Tân Lạc/Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép./. | Chương V của E-HSMT | 18 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥121.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi