Gói thầu: Gói thầu 10: Thi công xây dựng công trình tại huyện Chợ Đồn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921404-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu 10: Thi công xây dựng công trình tại huyện Chợ Đồn
Số hiệu KHLCNT 20220573616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:59:00 đến ngày 2022-09-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,596,724,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.906936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 8.817.707.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 17.635.414.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.817.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.635.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10: Thi công xây dựng công trình tại huyện Chợ Đồn
Phát triển cơ sở hạ tầng vùng trồng cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Liên danh Công ty TNHH tư vấn - đầu tư và xây dựng Ngọc Huy - Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Tân An Phát; Địa chỉ: Tổ 12, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BẢN KHIẾU, XÃ BẰNG PHÚC
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2161100m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0014100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,0133100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5234100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1697100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1208100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0498100m3
8Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0314100m3
9Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0298100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,116100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6336100m3
12Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,0169100m2
13Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,0169100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4122100m3
15Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật197,71m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7887100m2
17Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1334100m3
18Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5558100m2
19Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5558100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0556100m3
21Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,78m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0497100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0414tấn
24Bê tông rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0896100m2
26Vữa miết mạchChương V Yêu cầu kỹ thuật0,63m2
27Lắp đặt thân rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
28Đệm móng CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
29Lắp đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0998tấn
31Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0734100m3
34Đệm móng CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
35Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,97m3
36Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
37Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2259100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6845100m3
39Đệm móng CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
40Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,34m3
41Lắp đặt ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật211 đoạn ống
42Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0941100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4131tấn
45Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật17mối nối
46Đệm móng sân cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
47Xây móng chân khay bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,2m3
48Xây tường đầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
49Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,65m3
50Đệm móng hố thu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
51Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,47m3
52Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,14m3
53Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,58m3
54Đệm móng gia cố hạ lưu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
55Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,83m3
B TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BẢN CHANG, XÃ BẰNG PHÚC
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2907100m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật67,066100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5316100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,3884100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5633100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7548100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7801100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7566100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7829100m3
12Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật24,6067100m2
13Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật24,6067100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6893100m3
15Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật376,5m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,3246100m2
17Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2582100m3
18Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9218100m2
19Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9218100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1076100m3
21Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,06m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0963100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0621tấn
24Bê tông rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
25Ván khuôn rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
26Vữa miết mạchChương V Yêu cầu kỹ thuật1,05m2
27Lắp đặt thân rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
28Đệm móng CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
29Lắp đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1498tấn
31Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7526100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4043100m3
35Đệm móng thân cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
36Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,02m3
37Lắp đặt ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật111 đoạn ống
38Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,31m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5731100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2164tấn
41Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9mối nối
42Đệm móng sân cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
43Xây móng chân khay bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,13m3
44Xây tường đầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,26m3
45Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,18m3
46Đệm móng hố thu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
47Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,25m3
48Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,41m3
49Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,49m3
50Đệm móng gia cố hạ lưu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
51Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
52Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3142100m3
53Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0455100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1834100m3
55Đệm móng cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
56Xây móng cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
57Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,12m3
58Bê tông mũ mốChương V Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1354100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0325tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
62Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,84m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0932100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1222tấn
65Lắp đặt tấm bản cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
66Nhựa đường chèn chốt neoChương V Yêu cầu kỹ thuật48kg
67Bê tông mối nối cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
68Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
69Đệm móng sân cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật2,51m3
70Xây móng chân khay bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,06m3
71Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,27m3
C TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BẢN LÁC, KHUỔI VÙA XÃ QUẢNG BẠCH, TUYẾN KHUỔI VÙA
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,1688100m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1034100m3
3Đào khuôn - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7996100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật59,2186100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9813100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6698100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,6788100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7526100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8631100m3
10Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3209100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4733100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,949100m3
13Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật34,6201100m2
14Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật34,6201100m2
15Đắp trả bờ ruộng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1032100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6476100m3
17Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật510,66m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5826100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1499100m3
20Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật20,99m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1131100m2
22Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
23Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật281 rọ
24Móng đường ngầm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật7,8m3
25Móng đường ngầm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
26Lắp đặt tấm BTCT mặt đường ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật261cấu kiện
27Bê tông tấm bản đường ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,2m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
29Cốt thép tấm bản mặt đường ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5013tấn
30Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,17100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6921100m3
32Đệm móng cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,67m3
33Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,58m3
34Lắp đặt ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật191 đoạn ống
35Lắp đặt ống cống - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
36Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,09m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,595tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4064100m2
39Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
40Mối nối ống cống - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
41Đệm móng chân khay, sân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
42Xây móng chân khay, sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,71m3
43Đệm móng tường đầu CPĐDChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
44Xây móng tường đầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,02m3
45Xây tường đầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,15m3
46Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,13m3
47Đệm móng gia cố hạ lưu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
48Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,47m3
49Đệm móng hố thu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
50Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,13m3
51Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,54m3
52Xếp đá khan gia cố hạ lưuChương V Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
53Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6919100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1789100m3
55Đệm móng cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
56Xây móng cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,45m3
57Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,98m3
58Bê tông xà mũ cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0577100m2
60Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
61Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0035tấn
62Bê tông tấm bản cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0414100m2
64Cốt thép tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0571tấn
65Lắp đặt tấm bản cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
66Nhựa đường chèn chốt neoChương V Yêu cầu kỹ thuật24kg
67Bê tông mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
68Bê tông mặt cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
69Đệm móng chân khay, sân cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
70Xây móng chân khay, sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,52m3
71Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,93m3
72Đệm móng gia cố hạ lưu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
73Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,53m3
74Xếp đá khan gia cố hạ lưuChương V Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
75Đệm móng hố thu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
76Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
77Xây hố thu bằng đá hộc,Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
D TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BẢN LÁC, KHUỔI VÙA XÃ QUẢNG BẠCH, TUYẾN BẢN LÁC (TUYẾN CHÍNH)
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,2807100m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0495100m3
3Đào khuôn - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7848100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật37,106100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2994100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9661100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5013100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5228100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0503100m3
10Phá đá nền đường - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,18100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7319100m3
13Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật31,8347100m2
14Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật31,8347100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,3958100m3
16Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật475,41m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,3951100m2
18Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4972100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2072100m3
20Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật29,01m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1523100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0621tấn
23Bê tông rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1596100m2
25Vữa miết mạchChương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
26Lắp đặt thân rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
27Đệm móng CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
28Lắp đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1498tấn
30Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
32Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9036100m3
33Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật411 rọ
34Móng đường ngầm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật14m3
35Móng đường ngầm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật4m3
36Lắp đặt tấm BTCT mặt đường ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật401cấu kiện
37Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật8m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7712tấn
40Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0274100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2142100m3
42Đệm móng thân cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,03m3
43Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,13m3
44Đệm móng chân khay CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật3,07m3
45Xây móng chân khay bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,86m3
46Lắp đặt ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
47Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
48Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,99m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8844100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3983tấn
51Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7mối nối
52Mối nối ống cống - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
53Xây tường đầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,22m3
54Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,49m3
55Đệm móng hố thu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
56Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,07m3
57Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,79m3
58Đệm móng gia cố hạ lưu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
59Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
60Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,503100m3
61Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1155100m3
62Đệm móng cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
63Xây móng cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
64Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7m3
65Bê tông mũ mốChương V Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1153100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0325tấn
69Bê tông tấm đan,Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,43m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0774100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0962tấn
72Lắp đặt tấm bản cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
73Nhựa đường chèn chốt neoChương V Yêu cầu kỹ thuật48kg
74Bê tông mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
75Đệm móng chân khay, sân cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
76Xây móng chân khay, sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6m3
77Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
78Đệm móng gia cố thượng, hạ lưu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
79Xây gia cố thượng, hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
80Đệm móng hố thu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
81Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,35m3
82Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,53m3
83Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
E TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BẢN LÁC, KHUỔI VÙA XÃ QUẢNG BẠCH, TUYẾN BẢN LÁC (NHÁNH 1)
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,328100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,723100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0262100m3
4Đào khuôn - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,141100m3
5Đào nền đường- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8069100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5819100m3
7Đào khuôn đường- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7398100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,057100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0367100m3
10Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0117100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,3293100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,272100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,462100m3
14Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8401100m2
15Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8401100m2
16Đắp trả bờ ruộng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8685100m3
18Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật121,59m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0544100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0828100m3
21Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,6m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0893100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0414tấn
24Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
25Ván khuôn rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0896100m2
26Vữa miết mạchChương V Yêu cầu kỹ thuật0,84m2
27Lắp đặt thân rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
28Đệm móng CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
29Lắp đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0998tấn
31Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0301100m3
34Đệm móng hố thu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
35Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,97m3
36Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
37Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2637100m3
38Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật191 rọ
39Móng đường ngầm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật6m3
40Móng đường ngầm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật2m3
41Lắp đặt tấm BTCT mặt đường ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật201cấu kiện
42Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật4m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3856tấn
45Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4811100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1461100m3
47Đệm móng cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật2,85m3
48Xây móng cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,45m3
49Đệm móng chân khay CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật3,32m3
50Xây móng chân khay bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,4m3
51Lắp đặt ống cống - Đường kính 300mmChương V Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
52Lắp đặt ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật71 đoạn ống
53Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật181 đoạn ống
54Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,22m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8072100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8345tấn
57Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6mối nối
58Mối nối ống cống - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật17mối nối
59Xây tường đầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,56m3
60Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,53m3
F TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BẢN LÁC, KHUỔI VÙA XÃ QUẢNG BẠCH, TUYẾN BẢN LÁC (NHÁNH 2)
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,4387100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7388100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0235100m3
4Đào khuôn - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0822100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0847100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3057100m3
7Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3102100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1477100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0172100m3
10Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0152100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,6742100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3285100m3
13Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2919100m2
14Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2919100m2
15Đắp trả bờ ruộng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1576100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6269100m3
17Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật87,77m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8126100m2
19Lót nilon chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,999100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0356100m3
21Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,99m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0553100m2
23Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6639100m3
24Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật281 rọ
25Móng đường ngầm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật9m3
26Móng đường ngầm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật3m3
27Lắp đặt tấm BTCT mặt đường ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật301cấu kiện
28Bê tông tấm đan,Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,256100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5783tấn
31Đắp móng đường ngầm lớp dưới (CPSS lấy tại chỗ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4m3
32Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1794100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0206100m3
34Đệm móng thân cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
35Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
36Lắp đặt ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
37Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0984tấn
40Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
41Đệm móng chân khay CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
42Xây móng chân khay bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,45m3
43Đệm móng tường đầu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
44Xây móng tường đầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
45Xây tường đầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,75m3
46Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
47Đệm móng gia cố hạ lưu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
48Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
49Đào móng - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1599100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0539100m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,23m3
52Ván khuôn thành mươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1816100m2
53Bê tông thanh giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
54Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0144tấn
55Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8m2
56Đệm móng rãnh CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
57Ống thoát nước PVC D90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật28m
G TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN NÀ HIN - NÀ KẸN, XÃ QUẢNG BẠCH
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8007100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật68,8635100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,8109100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,2723100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7392100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,7617100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0153100m3
8Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật33,2482100m2
9Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật33,2482100m2
10Đắp trả bờ ruộng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,118100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,8264100m3
12Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật535,69m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0258100m2
14Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3722100m3
15Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1693100m2
16Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1693100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1551100m3
18Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật21,71m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1415100m2
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5306100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m3
22Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật201 rọ
23Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật201 rọ
24Móng đường ngầm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật14,6m3
25Móng đường ngầm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
26Lắp đặt tấm BTCT mặt đường ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật321cấu kiện
27Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật6,34m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3827100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6163tấn
30Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9618100m3
31Đào móng - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3713100m3
32Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8321100m3
33Xây móng cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,61m3
34Xây sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,44m3
35Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
36Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
37Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật12,36m3
38Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,97m3
39Xây gia cố thượng, hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,19m3
40Đệm móng cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật11,3m3
41Lắp đặt ống cống - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
42Lắp đặt ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật101 đoạn ống
43Mối nối ống cống - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7mối nối
44Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
45Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,25m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5285tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1439100m2
48Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,36m3
49Bê tông rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,99m3
50Ván khuôn rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2284100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
52Bê tông mũ mốChương V Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0654100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0188tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0024tấn
56Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,97m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3515tấn
59Lắp đặt tấm bản cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật131cấu kiện
60Đệm tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật4m2
61Nhựa đường chèn chốt neoChương V Yêu cầu kỹ thuật60,4kg
62Cốt thép mối nối cống, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0016tấn
63Bê tông mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
64Bê tông mặt cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
65Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,4824100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7986100m3
67Đệm móng CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật7,17m3
68Bê tông móngChương V Yêu cầu kỹ thuật181,24m3
69Bê tông tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật97,97m3
70Ván khuôn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5,8345100m2
71Lót móng gia cố mái taluy CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật8,21m3
72Bê tông mái bờ kênh mươngChương V Yêu cầu kỹ thuật19,71m3
73Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật25,22m2
74Ống thoát nước thân kè PVC D60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật30,6m
75Lắp dựng cốt thép chờ mương thuỷ lợi, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
76Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,291m3
77Bê tông cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0877tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1088100m2
80Sơn cọc tiêu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
81Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật321 cấu kiện
H TUYẾN ĐƯỜNG THÔN NÀ CHANG, XÃ ĐỒNG THẮNG, HUYỆN CHỢ ĐỒN
1Đào nền đường- Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2533100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,4944100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3965100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật33,2321100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9656100m3
7Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,1518100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật17,1634100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6969100m3
10Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0845100m3
11Phá đá nền đường - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,8577100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,6983100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,49100m3
14Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật20,9086100m2
15Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật20,9086100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2934100m3
17Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật321,08m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0489100m2
19Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2567100m3
20Xáo xới mặt đường cũ lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0697100m2
21Lu lèn đầm chặt K95 lớp đất tiếp giáp lớp kết cấu áo đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0697100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,107100m3
23Bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,97m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,085100m2
25Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7092100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4774100m3
27Bê tông móngChương V Yêu cầu kỹ thuật97,35m3
28Bê tông tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật56,51m3
29Bê tông lan can, gờ chắnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
30Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh xe, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
31Ván khuôn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8513100m2
32Ống thoát nước PVC D90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16,8m
33Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật13,99m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0518tấn
35Bê tông rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
36Ván khuôn rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
37Vữa miết mạchChương V Yêu cầu kỹ thuật0,84m2
38Lắp đặt thân rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
39Đệm móng CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
40Lắp đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1248tấn
42Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
44Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2601100m3
45Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật261 rọ
46Móng đường ngầm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật22,5m3
47Móng đường ngầm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
48Lắp đặt tấm BTCT mặt đường ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật321cấu kiện
49Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,256100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,617tấn
52Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,643100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3216100m3
54Đệm móng cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
55Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
56Lắp đặt ống cống - Đường kính 500mmChương V Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
57Lắp đặt ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
58Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6985100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
61Mối nối ống cống - Đường kính 500mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9mối nối
62Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
63Đệm móng chân khay, sân cống CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
64Xây móng chân khay bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,72m3
65Xây tường đầu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,27m3
66Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
67Đệm móng hố thu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
68Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,56m3
69Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,52m3
70Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
71Đệm móng gia cố hạ lưu CPDĐChương V Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
72Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
73Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0626100m3
74Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5636100m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0914100m3
76Xây móng cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,85m3
77Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,14m3
78Bê tông giằng chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0945100m2
80Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
81Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0313tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
83Bê tông mũ mố, mũ trụChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôChương V Yêu cầu kỹ thuật3,04m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3356tấn
90Lắp đặt tấm bản cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
91Nhựa đường chèn chốt neoChương V Yêu cầu kỹ thuật28kg
92Bê tông mặt cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
93Bê tông mối nối cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
94Xây móng chân khay bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,02m3
95Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật14,1m3
96Xây móng tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,87m3
97Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,77m3
98Biển tam giác cạnh A=875mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
100Bê tông móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
101Cột thép D90mm sơn trắng đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật8,85m
102Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.906936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 8.817.707.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 17.635.414.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.817.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.635.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
2 Máy ủi Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
3 Máy lu Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4 Ô tô tự đổ Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
5 Máy thủy bình Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
7 Máy trộn bê tông Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
8 Đầm bàn Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
9 Đầm dùi Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
10 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy rải BTN Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
11 Máy cắt uốn cốt thép Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
12 Máy hàn điện Có Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->