Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV (bao gồm cả cấp VTTB) - dự án: Đường dây và TBA 110kV Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV (bao gồm cả cấp VTTB) - dự án: Đường dây và TBA 110kV Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:56:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,032,962,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥118.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV (bao gồm cả cấp VTTB) - dự án: Đường dây và TBA 110kV Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên Đường dây và TBA 110kV Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo cuối E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV/Phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 26m loại C Đ122-26A | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 30m loại C Đ122-30A | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 34m loại C Đ122-34A | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 27m loại B N122-27B | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 27m loại C N122-27C | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 27m loại CR N122-27CR | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 31m loại B N122-31B | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 31m loại C N122-31C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 36m loại B N122-36B | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 36m loại CR N122-36CR | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| B | Đường dây 110kV/Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 67.322 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Theo chương V-E.HSMT | 445 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Theo chương V-E.HSMT | 148 | m |
| 4 | Cáp quang OPGW57/24 | Theo chương V-E.HSMT | 23.327 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS-24 khoảng vượt 500, ADSS-24/500 | Theo chương V-E.HSMT | 6.247 | m |
| 6 | Cáp quang ADSS-24 khoảng vượt 700, ADSS-24/700 | Theo chương V-E.HSMT | 3.220 | m |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐ-110-10.7 | Theo chương V-E.HSMT | 154 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐK-110-10.7 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CN-110-11.12(AC185) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12 | Theo chương V-E.HSMT | 204 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-12.12 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12 | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 13 | Khóa néo cho dây AC185/29 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 72 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo dây TK-50, CNS | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 17 | Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐ-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 40 | Chuỗi |
| 19 | Cụm khóa đỡ cáp quang ADSS, KĐ-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 27 | Chuỗi |
| 20 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo chương V-E.HSMT | 558 | Bộ |
| 21 | Chống rung dây CR2-9 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 186 | Bộ |
| 23 | Chống rung dây cáp quang CR-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 84 | Bộ |
| 24 | Ống nối dây cho dây ACSR-240, ON-240 | Theo chương V-E.HSMT | 52 | Bộ |
| 25 | Ống nối dây chống sét TK-50, ON-TK | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | Hộp |
| 27 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 28 | Hộp nối 3 đầu HNADSS-3 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Hộp |
| 29 | Hộp nối 2 đầu HNADSS-2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 30 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Theo chương V-E.HSMT | 250 | Bộ |
| 31 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | Bộ |
| 32 | Gông đỡ cáp quang ADSS GĐT-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Gông néo cáp quang ADSS GNT-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 20 | Bộ |
| 34 | Gông đỡ cáp quang ADSS GĐLT-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 23 | Bộ |
| 35 | Gông néo cáp quang ADSS GNLT-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Biển báo số thứ tự cột | Theo chương V-E.HSMT | 39 | Bộ |
| 37 | Biển báo an toàn | Theo chương V-E.HSMT | 39 | Bộ |
| 38 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa cột đường dây RC-4 | Theo chương V-E.HSMT | 26 | Vị trí |
| 39 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa cột đường dây RC-6 | Theo chương V-E.HSMT | 13 | Vị trí |
| C | Đường dây 110kV/Phần lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Cột thép đỡ 26m loại C Đ122-26A | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 26m loại C Đ122-26A | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 30m loại C Đ122-30A | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 30m loại C Đ122-30A | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 34m loại C Đ122-34A | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 27m loại B N122-27B | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 27m loại B N122-27B | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 27m loại C N122-27C | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 27m loại CR N122-27CR | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 31m loại B N122-31B | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột thép néo 31m loại B N122-31B | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 31m loại C N122-31C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 36m loại B N122-36B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột thép néo 36m loại B N122-36B | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 36m loại CR N122-36CR | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Tiếp địa cột đường dây RC-4 | Theo chương V-E.HSMT | 26 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa cột đường dây RC-6 | Theo chương V-E.HSMT | 13 | Vị trí |
| 18 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 67.322 | m |
| 19 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Theo chương V-E.HSMT | 445 | m |
| 20 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-50 | Theo chương V-E.HSMT | 148 | m |
| 21 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang OPGW57/24 | Theo chương V-E.HSMT | 23.327 | m |
| 22 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 khoảng vượt 500, ADSS-24/500 | Theo chương V-E.HSMT | 6.247 | m |
| 23 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 khoảng vượt 700, ADSS-24/700 | Theo chương V-E.HSMT | 3.220 | m |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Theo chương V-E.HSMT | 154 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo chương V-E.HSMT | 204 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 30 | Khóa néo cho dây AC185/29 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 31 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 72 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi néo dây TK-50, CNS | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 34 | Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐ-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 40 | Chuỗi |
| 36 | Cụm khóa đỡ cáp quang ADSS, KĐ-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 27 | Chuỗi |
| 37 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo chương V-E.HSMT | 558 | Bộ |
| 38 | Chống rung dây CR2-9 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 186 | Bộ |
| 40 | Chống rung dây cáp quang CR-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 84 | Bộ |
| 41 | Ống nối dây cho dây ACSR-240, ON-240 | Theo chương V-E.HSMT | 52 | Bộ |
| 42 | Ống nối dây chống sét TK-50, ON-TK | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 43 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | Hộp |
| 44 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 45 | Hộp nối 3 đầu HNADSS-3 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Hộp |
| 46 | Hộp nối 2 đầu HNADSS-2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 47 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Theo chương V-E.HSMT | 250 | Bộ |
| 48 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | Bộ |
| 49 | Gông đỡ cáp quang ADSS GĐT-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Gông néo cáp quang ADSS GNT-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 20 | Bộ |
| 51 | Gông đỡ cáp quang ADSS GĐLT-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 23 | Bộ |
| 52 | Gông néo cáp quang ADSS GNLT-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Biển báo số thứ tự cột | Theo chương V-E.HSMT | 39 | Bộ |
| 54 | Biển báo an toàn | Theo chương V-E.HSMT | 39 | Bộ |
| 55 | Vượt đường dây hạ áp, thông tin | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Vị trí |
| 56 | Vị trí bẻ góc | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Vị trí |
| 57 | Vượt đường giao thông | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Vị trí |
| 58 | Vượt đường giao thông >10m | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| 59 | Vượt mương, sông, hồ, ao | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Vị trí |
| D | Đường dây 110kV/Phần xây dựng Bu long neo, móng, tiếp địa | |||
| 1 | Bu long neo BL42-250 | Theo chương V-E.HSMT | 160 | Bộ |
| 2 | Bu long neo BL48-250 | Theo chương V-E.HSMT | 112 | Bộ |
| 3 | Bu long neo BL56-250 | Theo chương V-E.HSMT | 48 | Bộ |
| 4 | Bu long neo BL72-350 | Theo chương V-E.HSMT | 32 | Bộ |
| 5 | Móng trụ 4T50-54 - Vị trí số 1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 4 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 5 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 6 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 7 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 8 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 9 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 10 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 11 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 1T30-32/3T46-32 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 13 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 14 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 15 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 16 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 17 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 18 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 19 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 20 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 21 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 3T40-40/1T56-40 - Vị trí số 22 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 23 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 2T30-32/2T46-32 - Vị trí số 24 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 25 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 26 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 27 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 28 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 29 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 30 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 31 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 32 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 33 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T46-32 - Vị trí số 34 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản MB28-80 - Vị trí số 35 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 36 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T50-54 - Vị trí số 37 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 38 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng bản MB63-130 - Vị trí số 39 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MBT | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Tiếp địa cột đường dây RC-4 | Theo chương V-E.HSMT | 26 | Vị trí |
| 46 | Tiếp địa cột đường dây RC-6 | Theo chương V-E.HSMT | 13 | Vị trí |
| E | Đường dây 110kV/căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn hiện có ACSR185 | Theo chương V-E.HSMT | 3.036 | m |
| 2 | Căng lại dây chống sét hiện có TK50 | Theo chương V-E.HSMT | 1.012 | m |
| F | Đường dây 110kV/Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột BTLT cao 20m BTLT-20 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Xà đỡ cột BTLT XĐBT | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chụp cột 3m CH3M | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Vận chuyển về kho | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Ctr |
| G | Đường dây 110kV/Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 39 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện theo quy định của NPC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt ) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| H | TBA 110kV /Phần cung cấp VTTB | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/400A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Chống sét van 1 pha 72kV (bao gồm cả trụ đỡ, cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 3 | tủ |
| 12 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ đo lường 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ cầu dao - cầu chì 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Chống sét van 22kV (kèm ghi sét) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | quả |
| 16 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Tủ đo lường 38,5kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Chống sét van 35kV ( kèm ghi sét ) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | quả |
| 21 | Chống sét van 1 pha 35kV ( Lắp tại trạm TD2 ) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | quả |
| 22 | Dao phụ tải 38,5kV: CDPT-38,5kV-630A-16kA/s | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện 1 chiều 220V-DC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC | Theo chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 26 | Bộ Ắc quy 220VDC-200A.h (loại 2VDC-200Ah/bình) (kèm giá đỡ và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | HT |
| 27 | Hệ thống giám sát Ắc quy Online | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 28 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 171 (CRP2) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn (CRP3) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 172 (CRP4) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo chương V-E.HSMT | 4 | tủ |
| 33 | Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2O | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm Diezel lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2O | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, cột áp Htu≥40mH2O | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | cái |
| 39 | Điều hòa 2 cục loại 24.000BTU | Theo chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| 40 | Điều hòa 2 cục loại 9.000BTU | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| I | TBA 110kV /Phần cung cấp vật liệu điện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A, 1 pha | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-11.400 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng PI-110kV | Theo chương V-E.HSMT | 18 | quả |
| 4 | Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây) | Theo chương V-E.HSMT | 18 | quả |
| 5 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 240 | m |
| 6 | Dây dẫn ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 90 | m |
| 7 | Ống nhôm hợp kim D80/70 | Theo chương V-E.HSMT | 66 | m |
| 8 | Thanh dẫn đồng 120x10 | Theo chương V-E.HSMT | 21 | m |
| 9 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | m |
| 10 | Lá đồng mềm 2500A, L = 0,6mx2tấm/pha | Theo chương V-E.HSMT | 12 | thanh |
| 11 | Lá đồng mềm 630A, L = 0,6mx2tấm/pha (trạm treo tự dùng) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | thanh |
| 12 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 420 | m |
| 13 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 44 | m |
| 14 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 480 | m |
| 15 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x50mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m |
| 16 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 176 | m |
| 17 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-4x95mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 142 | m |
| 18 | Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m |
| 19 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 20 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 21 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 22 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 23 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | đầu |
| 24 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 1 | đầu |
| 25 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | đầu |
| 26 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 1 | đầu |
| 27 | Đầu cốt đồng M400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Tclam bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 33 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 34 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 35 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây nhôm ACSR240 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 36 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây nhôm ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 37 | Kẹp nối Tclam bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 38 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 39 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 40 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x16mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 41 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 42 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 43 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 44 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 45 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 46 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 47 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 48 | Hệ thống tiếp địa TBA theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 49 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha cao 5.2m : TĐ-PI110.3 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 5.2m : TĐ-PI110.1 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng : T-TD1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2 : T-TD2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Ghế thao tác máy cắt : BTT-MC | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 54 | Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Cột thép 11m : CT-11 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Xà thép 10m : XT-10 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Kim thu lôi 6m : KTL-6M | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GD | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Xà cầu chì tự rơi : XCC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Xà trung gian 1 : XTG1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Xà trung gian 2 : XTG2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Tay giữ cáp 1 : TGC1 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Tay giữ cáp 2 : TGC2 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CL | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 65 | Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTT | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 67 | Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Cột chiếu sáng bát giác côn liền cần 8m : C-BG | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 69 | Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-11 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 70 | Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 71 | Đai thép không rỉ : ĐTKG-INOX | Theo chương V-E.HSMT | 16 | Bộ |
| 72 | Nắp bịt cầu chì : NB-CC | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 73 | Nắp bịt chống sét van : NB-CSV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 74 | Nắp bịt đầu cực MBA : NB-CMBA | Theo chương V-E.HSMT | 14 | Bộ |
| 75 | Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp đk, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Theo chương V-E.HSMT | 300 | m |
| 76 | Ống nhựa ruột gà phi 110/90 luồn cáp lực tổng tại vị trí MBA | Theo chương V-E.HSMT | 54 | m |
| 77 | Ống nhựa ruột gà phi D190/165 luồn cáp 3x240mm2 trạm TD2 | Theo chương V-E.HSMT | 15 | m |
| J | TBA 110kV/Phần lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVA | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/400A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400/1/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Theo chương V-E.HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 72kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 3 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ đo lường 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt Tủ cầu dao - cầu chì 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ đo lường 38,5kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 35kV ( Lắp tại trạm TD2 ) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Dao phụ tải 38,5kV: CDPT-38,5kV-630A-16kA/s | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện 1 chiều 220V-DC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC | Theo chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 29 | Lắp đặt Bộ Ắc quy 220VDC-200A.h | Theo chương V-E.HSMT | 242 | Bình |
| 30 | Nạp điện cho hệ thống ắc qui đã lắp cực | Theo chương V-E.HSMT | 2 | hệ thống |
| 31 | Lắp đặt Hệ thống giám sát Ắc quy Online | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 32 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 171 (CRP2) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn (CRP3) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 172 (CRP4) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo chương V-E.HSMT | 4 | tủ |
| 37 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ công tơ đo đếm | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2O | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Máy bơm Diezel lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2O | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, cột áp Htu≥40mH2O | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Điều hòa 2 cục loại 24.000BTU | Theo chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Điều hòa 2 cục loại 18.000BTU | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| K | TBA 110kV/Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A, 1 pha | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-11.400 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng PI-110kV | Theo chương V-E.HSMT | 18 | quả |
| 4 | Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây) | Theo chương V-E.HSMT | 18 | quả |
| 5 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 240 | m |
| 6 | Dây dẫn ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 90 | m |
| 7 | Ống nhôm hợp kim D80/70 | Theo chương V-E.HSMT | 66 | m |
| 8 | Thanh dẫn đồng 120x10 | Theo chương V-E.HSMT | 21 | m |
| 9 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | m |
| 10 | Lá đồng mềm 2500A, L = 0,6mx2tấm/pha | Theo chương V-E.HSMT | 14,4 | m |
| 11 | Lá đồng mềm 630A, L = 0,6mx2tấm/pha (trạm treo tự dùng) | Theo chương V-E.HSMT | 7,2 | m |
| 12 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 420 | m |
| 13 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 44 | m |
| 14 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 480 | m |
| 15 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x50mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m |
| 16 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 176 | m |
| 17 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-4x95mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 142 | m |
| 18 | Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m |
| 19 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 20 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 21 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 22 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 23 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | đầu |
| 24 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 1 | đầu |
| 25 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | đầu |
| 26 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 1 | đầu |
| 27 | Đầu cốt đồng M400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Kẹp cực máy biến áp phía 110kV với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 32 | Kẹp cực trung tính MBA 110kV với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 33 | Kẹp cực bắt chống sét van 110kV với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 34 | Kẹp cực bắt chống sét van 72kV với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 35 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 36 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-400 | Theo chương V-E.HSMT | 36 | cái |
| 37 | Kẹp cực bắt DNĐ trung tính với dây dẫn ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 38 | Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 39 | Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-400 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 40 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 41 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 42 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 43 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 44 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/70 loại dãn nở | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 45 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 46 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 47 | Tclam bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 48 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 49 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 50 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 51 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây nhôm ACSR240 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 52 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây nhôm ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 53 | Kẹp nối Tclam bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 54 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 55 | Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 56 | Kéo rải cáp các loại | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 57 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 58 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 59 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 60 | Hệ thống tiếp địa TBA theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 61 | Trụ đỡ máy cắt 110kV : T-CB110 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 62 | Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : T-CT110 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Bộ |
| 63 | Trụ đỡ dao cách ly 110kV : T-DS110 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| 64 | Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| 65 | Trụ đỡ chống sét van 110kV : T-LA110 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 66 | Trụ đỡ chống sét van và Dao nối đất 72kV : T-ES+LA-72 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha cao 5.2m : TĐ-PI110.3 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 68 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 5.2m : TĐ-PI110.1 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 69 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng : T-TD1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2 : T-TD2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Ghế thao tác máy cắt : BTT-MC | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 72 | Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 73 | Cột thép 11m : CT-11 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 74 | Xà thép 10m : XT-10 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Kim thu lôi 6m : KTL-6M | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 76 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GD | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Xà cầu chì tự rơi : XCC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Xà trung gian 1 : XTG1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Xà trung gian 2 : XTG2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Tay giữ cáp 1 : TGC1 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 81 | Tay giữ cáp 2 : TGC2 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 82 | Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CL | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 83 | Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTT | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 85 | Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Cột chiếu sáng bát giác côn liền cần 8m : C-BG | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 87 | Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-11 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 88 | Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 89 | Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp đk, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Theo chương V-E.HSMT | 300 | m |
| 90 | Ống nhựa ruột gà phi 110/90 luồn cáp lực tổng tại vị trí MBA | Theo chương V-E.HSMT | 54 | m |
| 91 | Ống nhựa ruột gà phi D190/165 luồn cáp 3x240mm2 trạm TD2 | Theo chương V-E.HSMT | 15 | m |
| L | TBA 110kV/Phần cung cấp thiết bị SCADA | |||
| 1 | Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch) kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy tính Communication & Gateway kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tính kỹ thuật Engineering | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống mạng LAN- Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống- Cáp quang- Cáp mạng CAT 6- Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Máy in laser A4/A3 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Bàn điều khiển | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Phụ kiện đấu nối hệ thống SCADA (cáp nguồn, đây nhẩy, đầu cốt ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…)đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| M | TBA 110kV/Phần dịch vụ SCADA | |||
| 1 | Lắp đặt toàn bộ phần Thiết bị, Vật liệu SCADA mà nhà thầu cung cấp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Cấu hình, TNHC hệ thống SCADA tại TBA 110kV, tại trung tâm điều khiển xa và tại A1, tại trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn… và các địa điểm liên quan. Riêng hệ thống phần mềm điều khiển TBA do đơn vị khác cung cấp lắp đặt và cấu hình, không thuộc phạm vi gói thầu này. Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp để hoàn thiện toàn bộ hệ thống đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thực hiện rà quét, làm sạch mã độc hệ thống thông tin, hệ thống máy tính tại trạm | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành hệ thống thông tin và SCADA | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| N | TBA 110kV/Phần cung cấp thiết bị viễn thông | |||
| 1 | Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 40km phù hợp với Switch layer 3 tại trạm 110kV Phú Lương | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 80km phù hợp với Switch layer 3 tại OCC-PCTN | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 120km phù hợp với Switch layer 3 tại OCC-PCTN | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị quang Switch Layer 3 (trang bị tối thiểu 4 cổng SFP 1000/10G Base X-SFP bao gồm cả module quang SFP 1G tích hợp sẵn loại 30km; 24 cổng 10/100/1000 Base-T, 04 cồng 100/1000/10G GE Base-T) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Điện thoại cố định, hotline các loại | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Máy Fax | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị bảo mật thông tin Firewall | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Phần mềm chống mã độc | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống). | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| O | TBA 110kV/Phần dịch vụ viễn thông | |||
| 1 | Lắp đặt, cài đặt toàn bộ phần Thiết bị, Vật liệu SCADA mà nhà thầu cung cấp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| P | TBA 110kV/Phần thiết bị CAMERA | |||
| 1 | Camera IP, cố định quan sát an ninh ngoài trời, góc quan sát 2300 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera tại OCC Thái Nguyên và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Camera IP, PTZ ngoài trời giám sát vận hành thiết bị ngoài trời, quay quét 3600 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera tại OCC Thái Nguyên và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Camera IP, cố định quan sát an ninh trong nhà, góc quan sát 2300 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera tại OCC Thái Nguyên và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Camera IP, PTZ giám sát phòng điều khiển phân phối trong nhà, quay quét 360o (Bao gồm phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera tại OCC Thái Nguyên và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tủ Camera, gồm các thiết bị chính:- Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB, ổ cứng dung lượng tối thiểu >14TB): 01 bộ- Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ- Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời :10 bộ- Hộp phối quang ODF: 01 bộ- Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ- Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA: 05 cặp- Dây nhảy quang: 07 cặp- Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A: 01 cái+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ+ Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ+ Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ+ Dây nhảy quang : 01 cặp+ Adapter 220VAVC/DC: 01 cái+ Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 vỏ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Phần mềm Camera tại trung tâm điều khiển( kết nối mở, có bản quyền hợp pháp tương thích với hệ thống tại Trung tâm điều khiển xa | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 9 | Vật liệu và phụ kiện đấu nối phần camera: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Aptomat cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| Q | TBA 110kV/Phần dịch vụ camera | |||
| 1 | Cấu hình, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống camera giám sát trong TBA và kết nối với Trung tâm điều khiển xa khu vực đảm bảo phục vụ vận hành TBA không người trực theo quy định của EVN | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| R | TBA 110kV/Phần xây dựng/San nền trạm | |||
| 1 | Đào xúc đất, vận chuyển đất thực vật đổ đi | Theo chương V-E.HSMT | 2.163 | m3 |
| 2 | Mua đất san nền (gồm cả chi phí vận chuyển đất đến chân công trình) và san đầm đất mặt bằng bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V-E.HSMT | 10.817 | m3 |
| 3 | Thi công hoàn thiện tường chắn TC-1 theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Thi công hoàn thiện Rãnh thu nước theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Thi công hoàn thiện Rãnh qua đường theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| S | TBA 110kV/Phần xây dựng/Đường trong trạm | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V-E.HSMT | 116,3 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300, PC30, đá 2x4 | Theo chương V-E.HSMT | 116,3 | m3 |
| 3 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông BT M150 đá 2 x4 | Theo chương V-E.HSMT | 13,5 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo chương V-E.HSMT | 250 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép - Mặt đường bê tông | Theo chương V-E.HSMT | 63 | m2 |
| 6 | Rải tấm vải nhựa | Theo chương V-E.HSMT | 465 | m2 |
| T | TBA 110kV/Phần xây dựng/Đường vào trạm | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V-E.HSMT | 57,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300, PC30, đá 2x4 | Theo chương V-E.HSMT | 57,5 | m3 |
| 3 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông BT M150 đá 2 x4 | Theo chương V-E.HSMT | 4,5 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo chương V-E.HSMT | 84 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép - Mặt đường bê tông | Theo chương V-E.HSMT | 21 | m2 |
| 6 | Rải tấm vải nhựa | Theo chương V-E.HSMT | 230 | m2 |
| U | TBA 110kV/Phần xây dựng/sân trong trạm, dải đá nền trạm | |||
| 1 | Đào nền sân trong trạm | Theo chương V-E.HSMT | 48 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân trong trạm M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V-E.HSMT | 48 | m3 |
| 3 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | Theo chương V-E.HSMT | 141 | m3 |
| V | TBA 110kV/Phần xây dựng/Cổng và hàng rào trạm | |||
| 1 | Hệ thống cổng trạm (bao gồm cả hệ thống cổng, cửa sắt, ray, động cơ điều khiển, biển tên trạm…) đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Hàng rào trạm (Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hoàn thiện hệ thống hàng rào quanh trạm (bao gồm cả trụ, hoa sắt bảo vệ tường rào…) đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 227 | m |
| W | TBA 110kV/Phần xây dựng/phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng máy cắt: M-CB110 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha : M-DS110 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ sứ đứng lắp 3 pha 110kV: M-PI110.3 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 10 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 11 | Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng máy biến áp tự dùng 35kV: M-TD | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 13 | Móng cột BTLT MT-3 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 14 | Móng cột BTLT MT-6 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 15 | Móng cột thép 15-11m: M-CT15(11) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG8 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | móng |
| 17 | Bể dầu sự cố: BDSC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bể |
| 18 | Bể cát cứu hỏa: BCCH | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bể |
| 19 | Bể nước cứu hoả và nước sinh hoạt : BNCH | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bể |
| 20 | Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV: MC-NT | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 21 | Móng ghế thao tác máy cắt : BTT-MC | Theo chương V-E.HSMT | 3 | trụ |
| 22 | Đào, đắp hệ thống tiếp địa trạm | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 23 | Phá dỡ sân bê tông | Theo chương V-E.HSMT | 250 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường rào | Theo chương V-E.HSMT | 41 | m |
| X | TBA 110kV/Phần xây dựng/Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, cung cấp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà theo thiết kế, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh, mương cáp trong nhà ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Nhà |
| Y | TBA 110kV/Phần xây dựng/cấp thoát nước | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công bể chứa nước sạch, hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, hệ thống bơm, hút giếng…để hoàn thiện hệ thống cấp nước theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống thoát nước (Bao gồm các đường ống thoát nước bê tông, ống nhựa PVC, ống thép đen thoát dầu kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, Hố ga thu nước, gối đỡ, tấm đan các loại…để hoàn thiện hệ thống thoát nước theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| Z | TBA 110kV/Phần xây dựng/Nhà bơm | |||
| 1 | Nhà bơm (Bao gồm: Công tác xây dựng, hệ thống thoát nước, chiếu sáng…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Nhà |
| AA | TBA 110kV/Phần xây dựng/cứu hỏa bằng nước | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm điện và bơm bù áp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm Diesel | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Bình trữ áp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Trụ cứu hỏa Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Họng tiếp nước cứu hỏa Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cuộn vòi Dy65 dài 20m | Theo chương V-E.HSMT | 9 | cuộn |
| 8 | Bộ lăng phun chữa cháy | Theo chương V-E.HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x25mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 80 | m |
| 10 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x6mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 80 | m |
| 11 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 60 | m |
| 12 | Cáp điện 0,6/1k Cu/PVC-1x6mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 13 | Bệ đỡ tủ cứu hỏa ( 01 bệ ) | Theo chương V-E.HSMT | 0,2 | m3 |
| 14 | Bệ đỡ máy bơm cứu hỏa ( 01 bệ ) | Theo chương V-E.HSMT | 0,4 | m3 |
| 15 | Gối đỡ ống ( 40 cái ) | Theo chương V-E.HSMT | 1,2 | m3 |
| 16 | ống thép đen D150 | Theo chương V-E.HSMT | 16 | m |
| 17 | ống thép đen D100 | Theo chương V-E.HSMT | 113 | m |
| 18 | ống thép tráng kẽm D50 | Theo chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 19 | Côn thu Dy100x100 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn thu Dy150x100 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 21 | Côn thu Dy50x32 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút thép Dy150 | Theo chương V-E.HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cút thép Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 35 | cái |
| 24 | Cút thép Dy50 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 25 | Van 2 chiều Dy150 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 26 | Van 2 chiều Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van 2 chiều Dy50 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 28 | Van 2 chiều ( van cổng ) Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 29 | Van 2 chiều ( van bướm ) Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 30 | Van an toàn Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van bi Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 32 | Van 1 chiều Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều Dy50 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê đều Dy150 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tê đều Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| 36 | Tê đều Dy50 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê Dy100-150-50 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tê Dy100-100-50 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 39 | Công tắc áp lực | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo áp | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 41 | Gối đỡ ống G1 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 42 | Gối đỡ ống G2 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 43 | Mối (khớp) nối mềm MNM-Dy150 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 44 | Mối (khớp) nối mềm MNM-Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 45 | Mặt bích Dy150 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 46 | Mặt bích Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 36 | cái |
| 47 | Mặt bích Dy50 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 48 | Gioăng cao su Dy150 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 49 | Gioăng cao su Dy100 | Theo chương V-E.HSMT | 36 | cái |
| 50 | Gioăng cao su Dy50 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 51 | Bu lông các loại | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| AB | TBA 110kV/HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| AC | TBA 110kV/HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 12 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt cố định (1000C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Theo chương V-E.HSMT | 4 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 15 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Đèn thoát hiểm | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 500 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 80 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 12 | Ống thép luồn cáp D20 | Theo chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 13 | Ống luồn dây SP D20 | Theo chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 14 | Đai ốp ống SP D20 | Theo chương V-E.HSMT | 60 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống SP D20 | Theo chương V-E.HSMT | 60 | cái |
| 16 | Hộp chia dây 2,3,4 ngả | Theo chương V-E.HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| AD | TBA 110kV/Phần xây dựng/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời(nhà thầu cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250W | Theo chương V-E.HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15W | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150W | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 270 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 260 | m |
| 6 | Ống nhựa ruột gà D20 luồn cáp | Theo chương V-E.HSMT | 300 | m |
| 7 | Ống thép luồn cáp D20 | Theo chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Theo chương V-E.HSMT | 30 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt./. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tr.Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥118.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi