Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV (bao gồm cả cấp VTTB) - dự án: Đường dây và TBA 110kV Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921447-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV (bao gồm cả cấp VTTB) - dự án: Đường dây và TBA 110kV Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220626985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:56:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 84,032,962,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥118.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV (bao gồm cả cấp VTTB) - dự án: Đường dây và TBA 110kV Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Đường dây và TBA 110kV Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo cuối E-HSMT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV/Phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình)
1Cột thép đỡ 26m loại C Đ122-26ATheo chương V-E.HSMT6Cột
2Cột thép đỡ 30m loại C Đ122-30ATheo chương V-E.HSMT12Cột
3Cột thép đỡ 34m loại C Đ122-34ATheo chương V-E.HSMT2Cột
4Cột thép néo 27m loại B N122-27BTheo chương V-E.HSMT6Cột
5Cột thép néo 27m loại C N122-27CTheo chương V-E.HSMT2Cột
6Cột thép néo 27m loại CR N122-27CRTheo chương V-E.HSMT1Cột
7Cột thép néo 31m loại B N122-31BTheo chương V-E.HSMT5Cột
8Cột thép néo 31m loại C N122-31CTheo chương V-E.HSMT1Cột
9Cột thép néo 36m loại B N122-36BTheo chương V-E.HSMT3Cột
10Cột thép néo 36m loại CR N122-36CRTheo chương V-E.HSMT1Cột
B Đường dây 110kV/Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Theo chương V-E.HSMT67.322m
2Dây nhôm lõi thép ACSR185/29Theo chương V-E.HSMT445m
3Dây chống sét TK-50Theo chương V-E.HSMT148m
4Cáp quang OPGW57/24Theo chương V-E.HSMT23.327m
5Cáp quang ADSS-24 khoảng vượt 500, ADSS-24/500Theo chương V-E.HSMT6.247m
6Cáp quang ADSS-24 khoảng vượt 700, ADSS-24/700Theo chương V-E.HSMT3.220m
7Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐ-110-10.7Theo chương V-E.HSMT154Chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐK-110-10.7Theo chương V-E.HSMT6Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CN-110-11.12(AC185)Theo chương V-E.HSMT6Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12Theo chương V-E.HSMT204Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-12.12Theo chương V-E.HSMT6Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12Theo chương V-E.HSMT18Chuỗi
13Khóa néo cho dây AC185/29Theo chương V-E.HSMT3Cái
14Chuỗi néo cáp quang CN-CQTheo chương V-E.HSMT72Chuỗi
15Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1Theo chương V-E.HSMT6Chuỗi
16Chuỗi néo dây TK-50, CNSTheo chương V-E.HSMT3Chuỗi
17Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSSTheo chương V-E.HSMT32Chuỗi
18Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐ-CQTheo chương V-E.HSMT40Chuỗi
19Cụm khóa đỡ cáp quang ADSS, KĐ-ADSSTheo chương V-E.HSMT27Chuỗi
20Chống rung dây dẫn CR4-22Theo chương V-E.HSMT558Bộ
21Chống rung dây CR2-9Theo chương V-E.HSMT3Bộ
22Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo chương V-E.HSMT186Bộ
23Chống rung dây cáp quang CR-ADSSTheo chương V-E.HSMT84Bộ
24Ống nối dây cho dây ACSR-240, ON-240Theo chương V-E.HSMT52Bộ
25Ống nối dây chống sét TK-50, ON-TKTheo chương V-E.HSMT3Bộ
26Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Theo chương V-E.HSMT10Hộp
27Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalicTheo chương V-E.HSMT2Hộp
28Hộp nối 3 đầu HNADSS-3Theo chương V-E.HSMT4Hộp
29Hộp nối 2 đầu HNADSS-2Theo chương V-E.HSMT1Hộp
30Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Theo chương V-E.HSMT250Bộ
31Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo chương V-E.HSMT50Bộ
32Gông đỡ cáp quang ADSS GĐT-ADSSTheo chương V-E.HSMT3Bộ
33Gông néo cáp quang ADSS GNT-ADSSTheo chương V-E.HSMT20Bộ
34Gông đỡ cáp quang ADSS GĐLT-ADSSTheo chương V-E.HSMT23Bộ
35Gông néo cáp quang ADSS GNLT-ADSSTheo chương V-E.HSMT4Bộ
36Biển báo số thứ tự cộtTheo chương V-E.HSMT39Bộ
37Biển báo an toànTheo chương V-E.HSMT39Bộ
38Thép mạ kẽm làm Tiếp địa cột đường dây RC-4Theo chương V-E.HSMT26Vị trí
39Thép mạ kẽm làm Tiếp địa cột đường dây RC-6Theo chương V-E.HSMT13Vị trí
C Đường dây 110kV/Phần lắp đặt đường dây
1Cột thép đỡ 26m loại C Đ122-26ATheo chương V-E.HSMT3Cột
2Cột thép đỡ 26m loại C Đ122-26ATheo chương V-E.HSMT3Cột
3Cột thép đỡ 30m loại C Đ122-30ATheo chương V-E.HSMT3Cột
4Cột thép đỡ 30m loại C Đ122-30ATheo chương V-E.HSMT9Cột
5Cột thép đỡ 34m loại C Đ122-34ATheo chương V-E.HSMT2Cột
6Cột thép néo 27m loại B N122-27BTheo chương V-E.HSMT4Cột
7Cột thép néo 27m loại B N122-27BTheo chương V-E.HSMT2Cột
8Cột thép néo 27m loại C N122-27CTheo chương V-E.HSMT2Cột
9Cột thép néo 27m loại CR N122-27CRTheo chương V-E.HSMT1Cột
10Cột thép néo 31m loại B N122-31BTheo chương V-E.HSMT2Cột
11Cột thép néo 31m loại B N122-31BTheo chương V-E.HSMT3Cột
12Cột thép néo 31m loại C N122-31CTheo chương V-E.HSMT1Cột
13Cột thép néo 36m loại B N122-36BTheo chương V-E.HSMT1Cột
14Cột thép néo 36m loại B N122-36BTheo chương V-E.HSMT2Cột
15Cột thép néo 36m loại CR N122-36CRTheo chương V-E.HSMT1Cột
16Tiếp địa cột đường dây RC-4Theo chương V-E.HSMT26Vị trí
17Tiếp địa cột đường dây RC-6Theo chương V-E.HSMT13Vị trí
18Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Theo chương V-E.HSMT67.322m
19Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR185/29Theo chương V-E.HSMT445m
20Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-50Theo chương V-E.HSMT148m
21Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang OPGW57/24Theo chương V-E.HSMT23.327m
22Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 khoảng vượt 500, ADSS-24/500Theo chương V-E.HSMT6.247m
23Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 khoảng vượt 700, ADSS-24/700Theo chương V-E.HSMT3.220m
24Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo chương V-E.HSMT154Chuỗi
25Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Theo chương V-E.HSMT6Chuỗi
26Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo chương V-E.HSMT6Chuỗi
27Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo chương V-E.HSMT204Chuỗi
28Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo chương V-E.HSMT6Chuỗi
29Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo chương V-E.HSMT18Chuỗi
30Khóa néo cho dây AC185/29Theo chương V-E.HSMT3cái
31Chuỗi néo cáp quang CN-CQTheo chương V-E.HSMT72Chuỗi
32Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1Theo chương V-E.HSMT6Chuỗi
33Chuỗi néo dây TK-50, CNSTheo chương V-E.HSMT3Chuỗi
34Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSSTheo chương V-E.HSMT32Chuỗi
35Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐ-CQTheo chương V-E.HSMT40Chuỗi
36Cụm khóa đỡ cáp quang ADSS, KĐ-ADSSTheo chương V-E.HSMT27Chuỗi
37Chống rung dây dẫn CR4-22Theo chương V-E.HSMT558Bộ
38Chống rung dây CR2-9Theo chương V-E.HSMT3Bộ
39Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo chương V-E.HSMT186Bộ
40Chống rung dây cáp quang CR-ADSSTheo chương V-E.HSMT84Bộ
41Ống nối dây cho dây ACSR-240, ON-240Theo chương V-E.HSMT52Bộ
42Ống nối dây chống sét TK-50, ON-TKTheo chương V-E.HSMT3Bộ
43Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Theo chương V-E.HSMT10Hộp
44Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalicTheo chương V-E.HSMT2Hộp
45Hộp nối 3 đầu HNADSS-3Theo chương V-E.HSMT4Hộp
46Hộp nối 2 đầu HNADSS-2Theo chương V-E.HSMT1Hộp
47Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Theo chương V-E.HSMT250Bộ
48Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo chương V-E.HSMT50Bộ
49Gông đỡ cáp quang ADSS GĐT-ADSSTheo chương V-E.HSMT3Bộ
50Gông néo cáp quang ADSS GNT-ADSSTheo chương V-E.HSMT20Bộ
51Gông đỡ cáp quang ADSS GĐLT-ADSSTheo chương V-E.HSMT23Bộ
52Gông néo cáp quang ADSS GNLT-ADSSTheo chương V-E.HSMT4Bộ
53Biển báo số thứ tự cộtTheo chương V-E.HSMT39Bộ
54Biển báo an toànTheo chương V-E.HSMT39Bộ
55Vượt đường dây hạ áp, thông tinTheo chương V-E.HSMT5Vị trí
56Vị trí bẻ gócTheo chương V-E.HSMT18Vị trí
57Vượt đường giao thông Theo chương V-E.HSMT5Vị trí
58Vượt đường giao thông >10mTheo chương V-E.HSMT2Vị trí
59Vượt mương, sông, hồ, aoTheo chương V-E.HSMT8Vị trí
D Đường dây 110kV/Phần xây dựng Bu long neo, móng, tiếp địa
1Bu long neo BL42-250Theo chương V-E.HSMT160Bộ
2Bu long neo BL48-250Theo chương V-E.HSMT112Bộ
3Bu long neo BL56-250Theo chương V-E.HSMT48Bộ
4Bu long neo BL72-350Theo chương V-E.HSMT32Bộ
5Móng trụ 4T50-54 - Vị trí số 1Theo chương V-E.HSMT1Móng
6Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 2Theo chương V-E.HSMT1Móng
7Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 3Theo chương V-E.HSMT1Móng
8Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 4Theo chương V-E.HSMT1Móng
9Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 5Theo chương V-E.HSMT1Móng
10Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 6Theo chương V-E.HSMT1Móng
11Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 7Theo chương V-E.HSMT1Móng
12Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 8Theo chương V-E.HSMT1Móng
13Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 9Theo chương V-E.HSMT1Móng
14Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 10Theo chương V-E.HSMT1Móng
15Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 11Theo chương V-E.HSMT1Móng
16Móng trụ 1T30-32/3T46-32Theo chương V-E.HSMT1Móng
17Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 13Theo chương V-E.HSMT1Móng
18Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 14Theo chương V-E.HSMT1Móng
19Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 15Theo chương V-E.HSMT1Móng
20Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 16Theo chương V-E.HSMT1Móng
21Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 17Theo chương V-E.HSMT1Móng
22Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 18Theo chương V-E.HSMT1Móng
23Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 19Theo chương V-E.HSMT1Móng
24Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 20Theo chương V-E.HSMT1Móng
25Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 21Theo chương V-E.HSMT1Móng
26Móng trụ 3T40-40/1T56-40 - Vị trí số 22Theo chương V-E.HSMT1Móng
27Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 23Theo chương V-E.HSMT1Móng
28Móng trụ 2T30-32/2T46-32 - Vị trí số 24Theo chương V-E.HSMT1Móng
29Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 25Theo chương V-E.HSMT1Móng
30Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 26Theo chương V-E.HSMT1Móng
31Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 27Theo chương V-E.HSMT1Móng
32Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 28Theo chương V-E.HSMT1Móng
33Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 29Theo chương V-E.HSMT1Móng
34Móng trụ 4T30-28 - Vị trí số 30Theo chương V-E.HSMT1Móng
35Móng trụ 4T30-32 - Vị trí số 31Theo chương V-E.HSMT1Móng
36Móng trụ 4T34-32 - Vị trí số 32Theo chương V-E.HSMT1Móng
37Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 33Theo chương V-E.HSMT1Móng
38Móng trụ 4T46-32 - Vị trí số 34Theo chương V-E.HSMT1Móng
39Móng bản MB28-80 - Vị trí số 35Theo chương V-E.HSMT1Móng
40Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 36Theo chương V-E.HSMT1Móng
41Móng trụ 4T50-54 - Vị trí số 37Theo chương V-E.HSMT1Móng
42Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số 38Theo chương V-E.HSMT1Móng
43Móng bản MB63-130 - Vị trí số 39Theo chương V-E.HSMT1Móng
44Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MBTTheo chương V-E.HSMT1Móng
45Tiếp địa cột đường dây RC-4Theo chương V-E.HSMT26Vị trí
46Tiếp địa cột đường dây RC-6Theo chương V-E.HSMT13Vị trí
E Đường dây 110kV/căng lại dây
1Căng lại dây dẫn hiện có ACSR185Theo chương V-E.HSMT3.036m
2Căng lại dây chống sét hiện có TK50Theo chương V-E.HSMT1.012m
F Đường dây 110kV/Phần thu hồi
1Cột BTLT cao 20m BTLT-20Theo chương V-E.HSMT1Cột
2Xà đỡ cột BTLT XĐBTTheo chương V-E.HSMT1Bộ
3Chụp cột 3m CH3MTheo chương V-E.HSMT1Bộ
4Vận chuyển về khoTheo chương V-E.HSMT1Ctr
G Đường dây 110kV/Phần thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo chương V-E.HSMT39Vị trí
2Thí nghiệm cách điện theo quy định của NPCTheo chương V-E.HSMT1
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt )Theo chương V-E.HSMT1
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo chương V-E.HSMT1HT
H TBA 110kV /Phần cung cấp VTTB
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V-E.HSMT3bộ
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V-E.HSMT5bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V-E.HSMT3bộ
4Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/400A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1bộ
5Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V-E.HSMT6bộ
6Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V-E.HSMT3bộ
7Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V-E.HSMT8bộ
8Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V-E.HSMT3bộ
9Chống sét van 1 pha 72kV (bao gồm cả trụ đỡ, cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1bộ
10Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
11Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT3tủ
12Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
13Tủ đo lường 24kVTheo chương V-E.HSMT1bộ
14Tủ cầu dao - cầu chì 24kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
15Chống sét van 22kV (kèm ghi sét)Theo chương V-E.HSMT3quả
16Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
17Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT2tủ
18Tủ đo lường 38,5kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
19Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
20Chống sét van 35kV ( kèm ghi sét )Theo chương V-E.HSMT3quả
21Chống sét van 1 pha 35kV ( Lắp tại trạm TD2 )Theo chương V-E.HSMT3quả
22Dao phụ tải 38,5kV: CDPT-38,5kV-630A-16kA/sTheo chương V-E.HSMT2bộ
23Tủ điện xoay chiều 380/220V-ACTheo chương V-E.HSMT1bộ
24Tủ điện 1 chiều 220V-DCTheo chương V-E.HSMT1bộ
25Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DCTheo chương V-E.HSMT2tủ
26Bộ Ắc quy 220VDC-200A.h (loại 2VDC-200Ah/bình) (kèm giá đỡ và phụ kiện)Theo chương V-E.HSMT2HT
27Hệ thống giám sát Ắc quy OnlineTheo chương V-E.HSMT1HT
28Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1)Theo chương V-E.HSMT1tủ
29Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 171 (CRP2)Theo chương V-E.HSMT1tủ
30Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn (CRP3)Theo chương V-E.HSMT1tủ
31Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 172 (CRP4)Theo chương V-E.HSMT1tủ
32Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo chương V-E.HSMT4tủ
33Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây và phụ kiện đấu nối trọn bộTheo chương V-E.HSMT1Bộ
34Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ)Theo chương V-E.HSMT1tủ
35Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2OTheo chương V-E.HSMT1cái
36Máy bơm Diezel lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2OTheo chương V-E.HSMT1cái
37Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, cột áp Htu≥40mH2OTheo chương V-E.HSMT1cái
38Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà)Theo chương V-E.HSMT5cái
39Điều hòa 2 cục loại 24.000BTUTheo chương V-E.HSMT9cái
40Điều hòa 2 cục loại 9.000BTUTheo chương V-E.HSMT2cái
I TBA 110kV /Phần cung cấp vật liệu điện
1Cầu chì tự rơi 24kV-100A, 1 phaTheo chương V-E.HSMT3cái
2Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-11.400Theo chương V-E.HSMT6chuỗi
3Sứ đứng PI-110kVTheo chương V-E.HSMT18quả
4Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây)Theo chương V-E.HSMT18quả
5Dây dẫn ACSR-400/51Theo chương V-E.HSMT240m
6Dây dẫn ACSR-240Theo chương V-E.HSMT90m
7Ống nhôm hợp kim D80/70Theo chương V-E.HSMT66m
8Thanh dẫn đồng 120x10Theo chương V-E.HSMT21m
9Thanh dẫn đồng 50x5Theo chương V-E.HSMT9m
10Lá đồng mềm 2500A, L = 0,6mx2tấm/phaTheo chương V-E.HSMT12thanh
11Lá đồng mềm 630A, L = 0,6mx2tấm/pha (trạm treo tự dùng)Theo chương V-E.HSMT6thanh
12Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT420m
13Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT44m
14Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT480m
15Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x50mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT30m
16Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT176m
17Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-4x95mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT142m
18Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo chương V-E.HSMT30m
19Đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT6đầu
20Đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 trong nhàTheo chương V-E.HSMT6đầu
21Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT6đầu
22Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhàTheo chương V-E.HSMT6đầu
23Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT1đầu
24Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 trong nhàTheo chương V-E.HSMT1đầu
25Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT1đầu
26Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 trong nhàTheo chương V-E.HSMT1đầu
27Đầu cốt đồng M400mm2Theo chương V-E.HSMT10bộ
28Đầu cốt đồng M95mm2Theo chương V-E.HSMT16bộ
29Đầu cốt đồng M50mm2Theo chương V-E.HSMT18bộ
30Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2Theo chương V-E.HSMT6bộ
31Tclam bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR240Theo chương V-E.HSMT4cái
32Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR240Theo chương V-E.HSMT2cái
33Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240 (kẹp song song)Theo chương V-E.HSMT3cái
34Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 (kẹp song song)Theo chương V-E.HSMT6cái
35Kẹp táp lèo phụ bắt dây nhôm ACSR240 với dây ACSR240 (kẹp song song)Theo chương V-E.HSMT3cái
36Kẹp táp lèo phụ bắt dây nhôm ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song)Theo chương V-E.HSMT6cái
37Kẹp nối Tclam bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240Theo chương V-E.HSMT6cái
38Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400Theo chương V-E.HSMT12cái
39Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA)Theo chương V-E.HSMT1
40Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x16mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA)Theo chương V-E.HSMT1
41Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA)Theo chương V-E.HSMT1
42Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA)Theo chương V-E.HSMT1
43Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA)Theo chương V-E.HSMT1
44Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA)Theo chương V-E.HSMT1
45Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT1
46Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA)Theo chương V-E.HSMT1
47Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA)Theo chương V-E.HSMT1
48Hệ thống tiếp địa TBA theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1HT
49Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha cao 5.2m : TĐ-PI110.3Theo chương V-E.HSMT4Bộ
50Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 5.2m : TĐ-PI110.1Theo chương V-E.HSMT3Bộ
51Trụ đỡ máy biến áp tự dùng : T-TD1Theo chương V-E.HSMT1Bộ
52Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2 : T-TD2Theo chương V-E.HSMT1Bộ
53Ghế thao tác máy cắt : BTT-MCTheo chương V-E.HSMT3Bộ
54Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15Theo chương V-E.HSMT2Bộ
55Cột thép 11m : CT-11Theo chương V-E.HSMT2Bộ
56Xà thép 10m : XT-10Theo chương V-E.HSMT2Bộ
57Kim thu lôi 6m : KTL-6MTheo chương V-E.HSMT4Bộ
58Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GDTheo chương V-E.HSMT1Bộ
59Xà cầu chì tự rơi : XCCTheo chương V-E.HSMT1Bộ
60Xà trung gian 1 : XTG1Theo chương V-E.HSMT1Bộ
61Xà trung gian 2 : XTG2Theo chương V-E.HSMT1Bộ
62Tay giữ cáp 1 : TGC1Theo chương V-E.HSMT2Bộ
63Tay giữ cáp 2 : TGC2Theo chương V-E.HSMT2Bộ
64Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CLTheo chương V-E.HSMT3Bộ
65Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSVTheo chương V-E.HSMT1Bộ
66Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTTTheo chương V-E.HSMT3Bộ
67Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐTheo chương V-E.HSMT1Bộ
68Cột chiếu sáng bát giác côn liền cần 8m : C-BGTheo chương V-E.HSMT8Cột
69Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-11Theo chương V-E.HSMT4Cột
70Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3Theo chương V-E.HSMT2Cột
71Đai thép không rỉ : ĐTKG-INOXTheo chương V-E.HSMT16Bộ
72Nắp bịt cầu chì : NB-CCTheo chương V-E.HSMT6Bộ
73Nắp bịt chống sét van : NB-CSVTheo chương V-E.HSMT3Bộ
74Nắp bịt đầu cực MBA : NB-CMBATheo chương V-E.HSMT14Bộ
75Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp đk, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bịTheo chương V-E.HSMT300m
76Ống nhựa ruột gà phi 110/90 luồn cáp lực tổng tại vị trí MBATheo chương V-E.HSMT54m
77Ống nhựa ruột gà phi D190/165 luồn cáp 3x240mm2 trạm TD2Theo chương V-E.HSMT15m
J TBA 110kV/Phần lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVATheo chương V-E.HSMT1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVATheo chương V-E.HSMT1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVATheo chương V-E.HSMT1Máy
4Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Theo chương V-E.HSMT3máy
5Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Theo chương V-E.HSMT5bộ
6Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Theo chương V-E.HSMT3bộ
7Lắp đặt Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/400A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Theo chương V-E.HSMT1bộ
8Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Theo chương V-E.HSMT6bộ
9Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400/1/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Theo chương V-E.HSMT3bộ
10Lắp đặt Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) (kèm trụ đỡ và kẹp cực)Theo chương V-E.HSMT8bộ
11Lắp đặt Chống sét van 1 pha 110kVTheo chương V-E.HSMT3bộ
12Lắp đặt Chống sét van 1 pha 72kVTheo chương V-E.HSMT1bộ
13Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
14Lắp đặt Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT3tủ
15Lắp đặt Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
16Lắp đặt Tủ đo lường 24kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
17Lắp đặt Tủ cầu dao - cầu chì 24kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
18Lắp đặt Chống sét van 1 pha 22kVTheo chương V-E.HSMT3bộ
19Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
20Lắp đặt Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT2tủ
21Lắp đặt Tủ đo lường 38,5kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
22Lắp đặt Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
23Lắp đặt Chống sét van 35kVTheo chương V-E.HSMT3bộ
24Lắp đặt Chống sét van 1 pha 35kV ( Lắp tại trạm TD2 )Theo chương V-E.HSMT3bộ
25Lắp đặt Dao phụ tải 38,5kV: CDPT-38,5kV-630A-16kA/sTheo chương V-E.HSMT2bộ
26Lắp đặt Tủ điện xoay chiều 380/220V-ACTheo chương V-E.HSMT1tủ
27Lắp đặt Tủ điện 1 chiều 220V-DCTheo chương V-E.HSMT1tủ
28Lắp đặt Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DCTheo chương V-E.HSMT2tủ
29Lắp đặt Bộ Ắc quy 220VDC-200A.hTheo chương V-E.HSMT242Bình
30Nạp điện cho hệ thống ắc qui đã lắp cựcTheo chương V-E.HSMT2hệ thống
31Lắp đặt Hệ thống giám sát Ắc quy OnlineTheo chương V-E.HSMT1HT
32Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1)Theo chương V-E.HSMT1tủ
33Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 171 (CRP2)Theo chương V-E.HSMT1tủ
34Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn (CRP3)Theo chương V-E.HSMT1tủ
35Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 172 (CRP4)Theo chương V-E.HSMT1tủ
36Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo chương V-E.HSMT4tủ
37Lắp đặt Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây và phụ kiện đấu nối trọn bộTheo chương V-E.HSMT1cái
38Lắp đặt tủ công tơ đo đếmTheo chương V-E.HSMT1tủ
39Lắp đặt Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2OTheo chương V-E.HSMT1cái
40Lắp đặt Máy bơm Diezel lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2OTheo chương V-E.HSMT1cái
41Lắp đặt Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, cột áp Htu≥40mH2OTheo chương V-E.HSMT1cái
42Lắp đặt Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà)Theo chương V-E.HSMT5cái
43Lắp đặt Điều hòa 2 cục loại 24.000BTUTheo chương V-E.HSMT9cái
44Lắp đặt Điều hòa 2 cục loại 18.000BTUTheo chương V-E.HSMT2cái
K TBA 110kV/Lắp đặt vật liệu
1Cầu chì tự rơi 24kV-100A, 1 phaTheo chương V-E.HSMT3Bộ 1 pha
2Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-11.400Theo chương V-E.HSMT6chuỗi
3Sứ đứng PI-110kVTheo chương V-E.HSMT18quả
4Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây)Theo chương V-E.HSMT18quả
5Dây dẫn ACSR-400/51Theo chương V-E.HSMT240m
6Dây dẫn ACSR-240Theo chương V-E.HSMT90m
7Ống nhôm hợp kim D80/70Theo chương V-E.HSMT66m
8Thanh dẫn đồng 120x10Theo chương V-E.HSMT21m
9Thanh dẫn đồng 50x5Theo chương V-E.HSMT9m
10Lá đồng mềm 2500A, L = 0,6mx2tấm/phaTheo chương V-E.HSMT14,4m
11Lá đồng mềm 630A, L = 0,6mx2tấm/pha (trạm treo tự dùng)Theo chương V-E.HSMT7,2m
12Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT420m
13Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT44m
14Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT480m
15Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x50mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT30m
16Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT176m
17Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-4x95mm2, chống cháyTheo chương V-E.HSMT142m
18Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo chương V-E.HSMT30m
19Đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT6đầu
20Đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 trong nhàTheo chương V-E.HSMT6đầu
21Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT6đầu
22Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhàTheo chương V-E.HSMT6đầu
23Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT1đầu
24Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 trong nhàTheo chương V-E.HSMT1đầu
25Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT1đầu
26Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 trong nhàTheo chương V-E.HSMT1đầu
27Đầu cốt đồng M400mm2Theo chương V-E.HSMT10bộ
28Đầu cốt đồng M95mm2Theo chương V-E.HSMT16bộ
29Đầu cốt đồng M50mm2Theo chương V-E.HSMT18bộ
30Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2Theo chương V-E.HSMT6bộ
31Kẹp cực máy biến áp phía 110kV với dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT3cái
32Kẹp cực trung tính MBA 110kV với dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT1cái
33Kẹp cực bắt chống sét van 110kV với dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT3cái
34Kẹp cực bắt chống sét van 72kV với dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT1cái
35Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT12cái
36Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-400Theo chương V-E.HSMT36cái
37Kẹp cực bắt DNĐ trung tính với dây dẫn ACSR-240Theo chương V-E.HSMT1cái
38Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT6cái
39Kẹp cực nối biến điện áp với dây ACSR-400Theo chương V-E.HSMT2cái
40Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400Theo chương V-E.HSMT12cái
41Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT6cái
42Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-400Theo chương V-E.HSMT12cái
43Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT6cái
44Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/70 loại dãn nởTheo chương V-E.HSMT12cái
45Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-400Theo chương V-E.HSMT3cái
46Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT3cái
47Tclam bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR240Theo chương V-E.HSMT4cái
48Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR240Theo chương V-E.HSMT2cái
49Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240 (kẹp song song)Theo chương V-E.HSMT3cái
50Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 (kẹp song song)Theo chương V-E.HSMT6cái
51Kẹp táp lèo phụ bắt dây nhôm ACSR240 với dây ACSR240 (kẹp song song)Theo chương V-E.HSMT3cái
52Kẹp táp lèo phụ bắt dây nhôm ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song)Theo chương V-E.HSMT6cái
53Kẹp nối Tclam bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240Theo chương V-E.HSMT6cái
54Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400Theo chương V-E.HSMT12cái
55Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
56Kéo rải cáp các loạiTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
57Làm đầu cáp kiểm tra loại Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
58Làm đầu cáp kiểm tra loại Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
59Làm đầu cáp kiểm tra loại Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
60Hệ thống tiếp địa TBA theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1HT
61Trụ đỡ máy cắt 110kV : T-CB110Theo chương V-E.HSMT3Bộ
62Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : T-CT110Theo chương V-E.HSMT9Bộ
63Trụ đỡ dao cách ly 110kV : T-DS110Theo chương V-E.HSMT8Bộ
64Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110Theo chương V-E.HSMT8Bộ
65Trụ đỡ chống sét van 110kV : T-LA110Theo chương V-E.HSMT3Bộ
66Trụ đỡ chống sét van và Dao nối đất 72kV : T-ES+LA-72Theo chương V-E.HSMT1Bộ
67Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha cao 5.2m : TĐ-PI110.3Theo chương V-E.HSMT4Bộ
68Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 5.2m : TĐ-PI110.1Theo chương V-E.HSMT3Bộ
69Trụ đỡ máy biến áp tự dùng : T-TD1Theo chương V-E.HSMT1Bộ
70Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2 : T-TD2Theo chương V-E.HSMT1Bộ
71Ghế thao tác máy cắt : BTT-MCTheo chương V-E.HSMT3Bộ
72Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15Theo chương V-E.HSMT2Bộ
73Cột thép 11m : CT-11Theo chương V-E.HSMT2Bộ
74Xà thép 10m : XT-10Theo chương V-E.HSMT2Bộ
75Kim thu lôi 6m : KTL-6MTheo chương V-E.HSMT4Bộ
76Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GDTheo chương V-E.HSMT1Bộ
77Xà cầu chì tự rơi : XCCTheo chương V-E.HSMT1Bộ
78Xà trung gian 1 : XTG1Theo chương V-E.HSMT1Bộ
79Xà trung gian 2 : XTG2Theo chương V-E.HSMT1Bộ
80Tay giữ cáp 1 : TGC1Theo chương V-E.HSMT2Bộ
81Tay giữ cáp 2 : TGC2Theo chương V-E.HSMT2Bộ
82Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CLTheo chương V-E.HSMT3Bộ
83Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSVTheo chương V-E.HSMT1Bộ
84Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTTTheo chương V-E.HSMT3Bộ
85Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐTheo chương V-E.HSMT1Bộ
86Cột chiếu sáng bát giác côn liền cần 8m : C-BGTheo chương V-E.HSMT8Cột
87Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-11Theo chương V-E.HSMT4Cột
88Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3Theo chương V-E.HSMT2Cột
89Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp đk, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bịTheo chương V-E.HSMT300m
90Ống nhựa ruột gà phi 110/90 luồn cáp lực tổng tại vị trí MBATheo chương V-E.HSMT54m
91Ống nhựa ruột gà phi D190/165 luồn cáp 3x240mm2 trạm TD2Theo chương V-E.HSMT15m
L TBA 110kV/Phần cung cấp thiết bị SCADA
1Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch) kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyềnTheo chương V-E.HSMT1Bộ
2Máy tính Communication & Gateway kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyềnTheo chương V-E.HSMT1Bộ
3Máy tính kỹ thuật EngineeringTheo chương V-E.HSMT1Bộ
4Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCITheo chương V-E.HSMT1Bộ
5Hệ thống mạng LAN- Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống- Cáp quang- Cáp mạng CAT 6- Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…)Theo chương V-E.HSMT1Hệ thống
6Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VATheo chương V-E.HSMT2Bộ
7Máy in laser A4/A3Theo chương V-E.HSMT1Bộ
8Tủ máy tính kết hợp tủ nguồnTheo chương V-E.HSMT1Tủ
9Bàn điều khiểnTheo chương V-E.HSMT1Cái
10Phụ kiện đấu nối hệ thống SCADA (cáp nguồn, đây nhẩy, đầu cốt ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…)đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thốngTheo chương V-E.HSMT1
M TBA 110kV/Phần dịch vụ SCADA
1Lắp đặt toàn bộ phần Thiết bị, Vật liệu SCADA mà nhà thầu cung cấpTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
2Cấu hình, TNHC hệ thống SCADA tại TBA 110kV, tại trung tâm điều khiển xa và tại A1, tại trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn… và các địa điểm liên quan. Riêng hệ thống phần mềm điều khiển TBA do đơn vị khác cung cấp lắp đặt và cấu hình, không thuộc phạm vi gói thầu này. Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp để hoàn thiện toàn bộ hệ thống đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA.Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
3Thực hiện rà quét, làm sạch mã độc hệ thống thông tin, hệ thống máy tính tại trạmTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
4Đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành hệ thống thông tin và SCADATheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
N TBA 110kV/Phần cung cấp thiết bị viễn thông
1Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 40km phù hợp với Switch layer 3 tại trạm 110kV Phú LươngTheo chương V-E.HSMT1bộ
2Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 80km phù hợp với Switch layer 3 tại OCC-PCTNTheo chương V-E.HSMT1bộ
3Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 120km phù hợp với Switch layer 3 tại OCC-PCTNTheo chương V-E.HSMT1bộ
4Thiết bị quang Switch Layer 3 (trang bị tối thiểu 4 cổng SFP 1000/10G Base X-SFP bao gồm cả module quang SFP 1G tích hợp sẵn loại 30km; 24 cổng 10/100/1000 Base-T, 04 cồng 100/1000/10G GE Base-T)Theo chương V-E.HSMT2bộ
5Điện thoại cố định, hotline các loạiTheo chương V-E.HSMT3bộ
6Máy FaxTheo chương V-E.HSMT1bộ
7Thiết bị bảo mật thông tin FirewallTheo chương V-E.HSMT2bộ
8Phần mềm chống mã độcTheo chương V-E.HSMT1bộ
9Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống).Theo chương V-E.HSMT1
O TBA 110kV/Phần dịch vụ viễn thông
1Lắp đặt, cài đặt toàn bộ phần Thiết bị, Vật liệu SCADA mà nhà thầu cung cấpTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
P TBA 110kV/Phần thiết bị CAMERA
1Camera IP, cố định quan sát an ninh ngoài trời, góc quan sát 2300 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera tại OCC Thái Nguyên và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm)Theo chương V-E.HSMT5Cái
2Camera IP, PTZ ngoài trời giám sát vận hành thiết bị ngoài trời, quay quét 3600 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera tại OCC Thái Nguyên và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm)Theo chương V-E.HSMT3Cái
3Camera IP, cố định quan sát an ninh trong nhà, góc quan sát 2300 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera tại OCC Thái Nguyên và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm)Theo chương V-E.HSMT2Cái
4Camera IP, PTZ giám sát phòng điều khiển phân phối trong nhà, quay quét 360o (Bao gồm phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera tại OCC Thái Nguyên và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm)Theo chương V-E.HSMT3Cái
5Tủ Camera, gồm các thiết bị chính:- Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB, ổ cứng dung lượng tối thiểu >14TB): 01 bộ- Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ- Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời :10 bộ- Hộp phối quang ODF: 01 bộ- Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ- Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA: 05 cặp- Dây nhảy quang: 07 cặp- Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏTheo chương V-E.HSMT1Tủ
6Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A: 01 cái+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ+ Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ+ Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ+ Dây nhảy quang : 01 cặp+ Adapter 220VAVC/DC: 01 cái+ Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 vỏTheo chương V-E.HSMT1Hộp
7Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inchTheo chương V-E.HSMT1cái
8Phần mềm Camera tại trung tâm điều khiển( kết nối mở, có bản quyền hợp pháp tương thích với hệ thống tại Trung tâm điều khiển xaTheo chương V-E.HSMT1HT
9Vật liệu và phụ kiện đấu nối phần camera: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Aptomat cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống CameraTheo chương V-E.HSMT1
Q TBA 110kV/Phần dịch vụ camera
1Cấu hình, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống camera giám sát trong TBA và kết nối với Trung tâm điều khiển xa khu vực đảm bảo phục vụ vận hành TBA không người trực theo quy định của EVNTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
R TBA 110kV/Phần xây dựng/San nền trạm
1Đào xúc đất, vận chuyển đất thực vật đổ điTheo chương V-E.HSMT2.163m3
2Mua đất san nền (gồm cả chi phí vận chuyển đất đến chân công trình) và san đầm đất mặt bằng bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V-E.HSMT10.817m3
3Thi công hoàn thiện tường chắn TC-1 theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
4Thi công hoàn thiện Rãnh thu nước theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
5Thi công hoàn thiện Rãnh qua đường theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
S TBA 110kV/Phần xây dựng/Đường trong trạm
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V-E.HSMT116,3m3
2Bê tông mặt đường M300, PC30, đá 2x4Theo chương V-E.HSMT116,3m3
3Đúc sẵn thanh vỉa bê tông BT M150 đá 2 x4Theo chương V-E.HSMT13,5m3
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo chương V-E.HSMT250cái
5Ván khuôn thép - Mặt đường bê tôngTheo chương V-E.HSMT63m2
6Rải tấm vải nhựaTheo chương V-E.HSMT465m2
T TBA 110kV/Phần xây dựng/Đường vào trạm
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V-E.HSMT57,5m3
2Bê tông mặt đường M300, PC30, đá 2x4Theo chương V-E.HSMT57,5m3
3Đúc sẵn thanh vỉa bê tông BT M150 đá 2 x4Theo chương V-E.HSMT4,5m3
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo chương V-E.HSMT84cái
5Ván khuôn thép - Mặt đường bê tôngTheo chương V-E.HSMT21m2
6Rải tấm vải nhựaTheo chương V-E.HSMT230m2
U TBA 110kV/Phần xây dựng/sân trong trạm, dải đá nền trạm
1Đào nền sân trong trạmTheo chương V-E.HSMT48m3
2Bê tông nền sân trong trạm M200, PC30, đá 1x2Theo chương V-E.HSMT48m3
3Rải đá nền trạm, đá 2x4Theo chương V-E.HSMT141m3
V TBA 110kV/Phần xây dựng/Cổng và hàng rào trạm
1Hệ thống cổng trạm (bao gồm cả hệ thống cổng, cửa sắt, ray, động cơ điều khiển, biển tên trạm…) đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1Cổng
2Hàng rào trạm (Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hoàn thiện hệ thống hàng rào quanh trạm (bao gồm cả trụ, hoa sắt bảo vệ tường rào…) đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT227m
W TBA 110kV/Phần xây dựng/phần xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp: M-MBA110Theo chương V-E.HSMT1móng
2Móng máy cắt: M-CB110Theo chương V-E.HSMT3móng
3Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110Theo chương V-E.HSMT9móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha : M-DS110Theo chương V-E.HSMT24móng
5Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110Theo chương V-E.HSMT8móng
6Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110Theo chương V-E.HSMT3móng
7Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72Theo chương V-E.HSMT1móng
8Móng trụ sứ đứng lắp 3 pha 110kV: M-PI110.3Theo chương V-E.HSMT4móng
9Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1Theo chương V-E.HSMT3móng
10Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MKTheo chương V-E.HSMT4móng
11Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TDTheo chương V-E.HSMT1móng
12Móng máy biến áp tự dùng 35kV: M-TDTheo chương V-E.HSMT1móng
13Móng cột BTLT MT-3Theo chương V-E.HSMT2móng
14Móng cột BTLT MT-6Theo chương V-E.HSMT4móng
15Móng cột thép 15-11m: M-CT15(11)Theo chương V-E.HSMT4móng
16Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG8Theo chương V-E.HSMT8móng
17Bể dầu sự cố: BDSCTheo chương V-E.HSMT1Bể
18Bể cát cứu hỏa: BCCHTheo chương V-E.HSMT1Bể
19Bể nước cứu hoả và nước sinh hoạt : BNCHTheo chương V-E.HSMT1Bể
20Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV: MC-NTTheo chương V-E.HSMT1HT
21Móng ghế thao tác máy cắt : BTT-MCTheo chương V-E.HSMT3trụ
22Đào, đắp hệ thống tiếp địa trạmTheo chương V-E.HSMT1HT
23Phá dỡ sân bê tôngTheo chương V-E.HSMT250m2
24Phá dỡ tường ràoTheo chương V-E.HSMT41m
X TBA 110kV/Phần xây dựng/Nhà điều khiển phân phối
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, cung cấp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà theo thiết kế, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh, mương cáp trong nhà ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V-E.HSMT1Nhà
Y TBA 110kV/Phần xây dựng/cấp thoát nước
1Hệ thống cấp nước (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công bể chứa nước sạch, hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, hệ thống bơm, hút giếng…để hoàn thiện hệ thống cấp nước theo thiết kế được duyệt)Theo chương V-E.HSMT1Hệ thống
2Hệ thống thoát nước (Bao gồm các đường ống thoát nước bê tông, ống nhựa PVC, ống thép đen thoát dầu kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, Hố ga thu nước, gối đỡ, tấm đan các loại…để hoàn thiện hệ thống thoát nước theo thiết kế được duyệt)Theo chương V-E.HSMT1Hệ thống
Z TBA 110kV/Phần xây dựng/Nhà bơm
1Nhà bơm (Bao gồm: Công tác xây dựng, hệ thống thoát nước, chiếu sáng…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V-E.HSMT1Nhà
AA TBA 110kV/Phần xây dựng/cứu hỏa bằng nước
1Tủ điều khiển máy bơm điện và bơm bù ápTheo chương V-E.HSMT1Tủ
2Tủ điều khiển máy bơm DieselTheo chương V-E.HSMT1Tủ
3Bình trữ ápTheo chương V-E.HSMT1cái
4Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT3chiếc
5Trụ cứu hỏa Dy100Theo chương V-E.HSMT3bộ
6Họng tiếp nước cứu hỏa Dy100Theo chương V-E.HSMT1bộ
7Cuộn vòi Dy65 dài 20mTheo chương V-E.HSMT9cuộn
8Bộ lăng phun chữa cháyTheo chương V-E.HSMT9bộ
9Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x25mm2Theo chương V-E.HSMT80m
10Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x6mm2Theo chương V-E.HSMT80m
11Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x2,5mm2Theo chương V-E.HSMT60m
12Cáp điện 0,6/1k Cu/PVC-1x6mm2Theo chương V-E.HSMT50m
13Bệ đỡ tủ cứu hỏa ( 01 bệ )Theo chương V-E.HSMT0,2m3
14Bệ đỡ máy bơm cứu hỏa ( 01 bệ )Theo chương V-E.HSMT0,4m3
15Gối đỡ ống ( 40 cái )Theo chương V-E.HSMT1,2m3
16ống thép đen D150Theo chương V-E.HSMT16m
17ống thép đen D100Theo chương V-E.HSMT113m
18ống thép tráng kẽm D50Theo chương V-E.HSMT20m
19Côn thu Dy100x100Theo chương V-E.HSMT2cái
20Côn thu Dy150x100Theo chương V-E.HSMT2cái
21Côn thu Dy50x32Theo chương V-E.HSMT2cái
22Cút thép Dy150Theo chương V-E.HSMT5cái
23Cút thép Dy100Theo chương V-E.HSMT35cái
24Cút thép Dy50Theo chương V-E.HSMT3cái
25Van 2 chiều Dy150Theo chương V-E.HSMT4cái
26Van 2 chiều Dy100Theo chương V-E.HSMT2cái
27Van 2 chiều Dy50Theo chương V-E.HSMT3cái
28Van 2 chiều ( van cổng ) Dy100Theo chương V-E.HSMT8cái
29Van 2 chiều ( van bướm ) Dy100Theo chương V-E.HSMT3cái
30Van an toàn Dy100Theo chương V-E.HSMT1cái
31Van bi Dy100Theo chương V-E.HSMT3cái
32Van 1 chiều Dy100Theo chương V-E.HSMT2cái
33Van 1 chiều Dy50Theo chương V-E.HSMT1cái
34Tê đều Dy150Theo chương V-E.HSMT3cái
35Tê đều Dy100Theo chương V-E.HSMT10cái
36Tê đều Dy50Theo chương V-E.HSMT1cái
37Tê Dy100-150-50Theo chương V-E.HSMT1cái
38Tê Dy100-100-50Theo chương V-E.HSMT1cái
39Công tắc áp lựcTheo chương V-E.HSMT3cái
40Đồng hồ đo ápTheo chương V-E.HSMT3cái
41Gối đỡ ống G1Theo chương V-E.HSMT2cái
42Gối đỡ ống G2Theo chương V-E.HSMT2cái
43Mối (khớp) nối mềm MNM-Dy150Theo chương V-E.HSMT2cái
44Mối (khớp) nối mềm MNM-Dy100Theo chương V-E.HSMT2cái
45Mặt bích Dy150Theo chương V-E.HSMT8cái
46Mặt bích Dy100Theo chương V-E.HSMT36cái
47Mặt bích Dy50Theo chương V-E.HSMT12cái
48Gioăng cao su Dy150Theo chương V-E.HSMT8cái
49Gioăng cao su Dy100Theo chương V-E.HSMT36cái
50Gioăng cao su Dy50Theo chương V-E.HSMT12cái
51Bu lông các loạiTheo chương V-E.HSMT1
52Phụ kiện lắp đặtTheo chương V-E.HSMT1
AB TBA 110kV/HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRUYỀN THỐNG
1Bình khí chữa cháy CO2 MT5Theo chương V-E.HSMT9Bình
2Bình bột chữa cháy MFZL8Theo chương V-E.HSMT9Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35Theo chương V-E.HSMT2Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chương V-E.HSMT8Bộ
5Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Theo chương V-E.HSMT2Bộ
AC TBA 110kV/HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…Theo chương V-E.HSMT1bộ
2Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhàTheo chương V-E.HSMT12T.bộ
3Đầu báo nhiệt cố định (1000C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổTheo chương V-E.HSMT4T.bộ
4Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhàTheo chương V-E.HSMT15T.bộ
5Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổTheo chương V-E.HSMT1T.bộ
6Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo chương V-E.HSMT7Bộ
7Đèn thoát hiểmTheo chương V-E.HSMT6Bộ
8Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V-E.HSMT6Bộ
9Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT500m
10Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT80m
11Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2Theo chương V-E.HSMT20m
12Ống thép luồn cáp D20Theo chương V-E.HSMT20m
13Ống luồn dây SP D20Theo chương V-E.HSMT600m
14Đai ốp ống SP D20Theo chương V-E.HSMT60cái
15Măng sông nối ống SP D20Theo chương V-E.HSMT60cái
16Hộp chia dây 2,3,4 ngảTheo chương V-E.HSMT20Cái
17Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)Theo chương V-E.HSMT1Bộ
AD TBA 110kV/Phần xây dựng/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời(nhà thầu cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250WTheo chương V-E.HSMT10Bộ
2Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15WTheo chương V-E.HSMT2Bộ
3Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150WTheo chương V-E.HSMT8Bộ
4Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2Theo chương V-E.HSMT270m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2Theo chương V-E.HSMT260m
6Ống nhựa ruột gà D20 luồn cápTheo chương V-E.HSMT300m
7Ống thép luồn cáp D20Theo chương V-E.HSMT40m
8Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộTheo chương V-E.HSMT30Bộ
9Phụ kiện lắp đặt./.Theo chương V-E.HSMT1Tr.Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥118.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->