Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:41:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình Km2-Km6, Đường tỉnh 201 (Đoạn thị trấn Nước Hai - Đại Tiến), huyện Hoà An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng. Số 011, Đường Hoàng Đình Giong, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3852 139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Ông: Nông Thành Đô - Phụ trách phòng, SĐT: 0945348588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, địa chỉ: Số 030 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206.3852182; Đường dây nóng: 0988.938.228 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý cục bộ ngoài đoạn tăng cường: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 144,05 | m3 |
| 2 | Xử lý cục bộ ngoài đoạn tăng cường: Đào xử lý cao su, đất C2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 62,355 | m3 |
| 3 | Xử lý cục bộ ngoài đoạn tăng cường: Đắp đất nền đường K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61,32 | m3 |
| 4 | Xử lý cục bộ ngoài đoạn tăng cường: Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 207,85 | m2 |
| 5 | Xử lý cục bộ ngoài đoạn tăng cường: Hoàn trả đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 734,92 | m2 |
| 6 | Xử lý cục bộ ngoài đoạn tăng cường: Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5Kg/m2, dày 3,5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 734,92 | m2 |
| 7 | Xử lý cục bộ trong đoạn tăng cường: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 113,67 | m2 |
| 8 | Xử lý cục bộ trong đoạn tăng cường: Đào xử lý cao su, đất C2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 113,67 | m3 |
| 9 | Xử lý cục bộ trong đoạn tăng cường: Đắp nền (đất tận dụng), độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 113,67 | m3 |
| 10 | Xử lý cục bộ trong đoạn tăng cường: Đắp nền cấp phối đá thải, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56,84 | m3 |
| 11 | Xử lý cục bộ trong đoạn tăng cường: Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 378,91 | m2 |
| 12 | Nền đường: Đắp đất lề đường, K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 684,3 | m3 |
| 13 | Nền đường: Đào nền, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,47 | m3 |
| 14 | Nền đường: Đào rãnh, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,16 | m3 |
| 15 | Nền đường: Đào khuôn, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,25 | m3 |
| 16 | Sửa chữa tăng cường mặt đường: Đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56,39 | m2 |
| 17 | Sửa chữa tăng cường mặt đường: Đá dăm nước lớp trên dày 17,8cm (bao gồm tăng cường 12cm và bù vênh trung bình 5,8cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.482,39 | m2 |
| 18 | Sửa chữa tăng cường mặt đường: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.482,39 | m2 |
| 19 | Vuốt nối: Đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 8,6cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 311,54 | m2 |
| 20 | Vuốt nối: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 311,54 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, ATGT | |||
| 1 | Sửa cống tròn: Đào móng, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,14 | m3 |
| 2 | Sửa cống tròn: Xây tường cống, đá hộc xây VXM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,62 | m3 |
| 3 | Sửa cống tròn: Trát cống dày 2cm, VXM M75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,19 | m2 |
| 4 | Nối cống bản: Đào móng cống, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22,7304 | m3 |
| 5 | Nối cống bản: Phá dỡ kết cấu đá xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,86 | m3 |
| 6 | Nối cống bản: Xây móng, VXM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,6725 | m3 |
| 7 | Nối cống bản: Xây thân, VXM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,2648 | m3 |
| 8 | Nối cống bản: Trát cống, dày 2cm, VXM M75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 47,0195 | m2 |
| 9 | Nối cống bản: Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Nối cống bản: Bê tông láng mặt, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,385 | m3 |
| 11 | Nối cống bản: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,36 | m2 |
| 12 | Nối cống bản: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bản cống Lo=75cm, BTCT đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cái |
| 13 | Nối cống bản: Đắp trả đất K95 | 4,8 | m3 | |
| 14 | Nâng đầu cống: Khoan tạo lỗ L=20cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 77 | lỗ |
| 15 | Nâng đầu cống: Cốt thép D14, L=50cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46,585 | kg |
| 16 | Nâng đầu cống: Bê tông nâng đầu công, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,68 | m3 |
| 17 | Nâng đầu cống: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24,29 | m2 |
| 18 | ATGT: Sản xuất, lắp đặt cột KM bê tông đá 1x2 M200 (Sơn trắng đỏ hoàn thiện) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | cột |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng)" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng) | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi