Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:21:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,189,775,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình Đường dây và TBA 110 kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/VTTB trạm | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 3 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 4 | Cáp lực 35kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x95m2 | Chương V của E-HSMT | 149 | m |
| 6 | Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 3 | đầu |
| 8 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 3 | đầu |
| 9 | Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 10 | Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 11 | Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x50mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 12 | Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x50mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác máy cắt : BTT-MC | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15 | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 18 | Cột thép 11m : CT-11 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Cột thép 8m : CT-8 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Xà thép 9m : XT-9 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Xà thép 10m : XT-10 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Kim thu lôi 6m : KTL-6M | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GD | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà cầu chì tự rơi : XCC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà trung gian 1 : XTG1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà trung gian 2 : XTG2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Tay giữ cáp 1 : TGC1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Tay giữ cáp 2 : TGC2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CL | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTT | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cột chiếu sáng bát giác côn liền cần 8m : C-BG | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 34 | Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-11 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 36 | Đai thép không rỉ : ĐTKG-INOX | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 37 | Nắp bịt cầu chì : NB-CC | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Nắp bịt chống sét van : NB-CSV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Nắp bịt đầu cực MBA : NB-CMBA | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 40 | Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp đk, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 41 | Ống nhựa ruột gà phi 110/90 luồn cáp lực tổng tại vị trí MBA | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Ống nhựa ruột gà phi D190/165 luồn cáp 3x240mm2 trạm TD2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 43 | Hệ thống tiếp địa trạm (Bao gồm hệ thống lưới tiếp địa, dây nối, cọc, ke liên kết, đai thép, dây đồng, đầu cốt,...đào đắp, lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| B | TBA110kV/Xây dựng trạm/San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất thực vật đổ đi, đất C1 (Bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 2.469 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả chi phí mua đất về đắp tại chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 24.459 | m3 |
| 3 | Xây Kè đá hộc TC-1, tường thẳng bằng đá hộc, dày | Chương V của E-HSMT | 163 | m3 |
| 4 | Xây Kè đá hộc TC-2, tường thẳng bằng đá hộc, dày 2m, vữa XM M100 (Bao gồm cả chi phí đào, đắp (Mua đất về đắp tại công trình), bê tông lót móng, tầng lọc…) | Chương V của E-HSMT | 82 | m3 |
| 5 | Kè mái ta luy (Bao gồm cốt thép, bê tông móng, trồng cỏ mái ta luy) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 6 | Cống bê tông qua đường, đoạn cống dài 1m, ĐK | Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn cống |
| C | TBA110kV/Xây dựng trạm/Đường, sân trạm, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đường trong trạm: Bê tông dày | Chương V của E-HSMT | 218 | m3 |
| 2 | Đường vào trạm: Bê tông dày | Chương V của E-HSMT | 113 | m3 |
| 3 | Bê tông nền trạm, M200, PC30, đá 1x2 (Bao gồm cả chi phí đào, đắp khuôn nền) | Chương V của E-HSMT | 49 | m3 |
| 4 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 403 | m3 |
| 5 | Hàng rào gạch RG -1 (Bao gồm cả móng, trụ, giằng tường, hàng rào hoa sắt…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 6 | Cổng trạm K1 (Bao gồm trụ, cánh cổng, ray trượt, động cơ và hệ thống điều khiển, biển tên trạm…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cổng |
| D | TBA110kV/Xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng máy cắt: M-CB110 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Chương V của E-HSMT | 18 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha : M-DS110 | Chương V của E-HSMT | 36 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | Chương V của E-HSMT | 31 | Móng |
| 9 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Móng máy biến áp tự dùng 1: M-TD | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TD | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột BTLT MT-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột BTLT MT-6 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng cột thép 15-11-m: M-CT15(11,8) | Chương V của E-HSMT | 26 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG8 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 16 | Móng ghế thao tác máy cắt : BTT-MC | Chương V của E-HSMT | 6 | trụ |
| 17 | Bể dầu sự cố: BDSC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 18 | Bể cát cứu hỏa: BCCH | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 19 | Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV: MC-NT mương cáp ngoài trời (Bao gồm chi phí thực hiện công tác đất, bê tông, xây dựng, tấm đan, thang máng, giá đỡ cáp…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| E | TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| F | TBA110kV/Xây dựng trạm/Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống Bê tông đúc sẵn D500 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Ống Bê tông đúc sẵn D300 | Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 3 | Ống nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Ống thép đen T200 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Vật tư phụ (Gối đỡ cống, mối nối ống bê tông, van, cút, chếch, măng sông, phao điện…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Hố ga (Bao gồm cả tấm đan) | Chương V của E-HSMT | 23 | Hố |
| 7 | Bể chứa nước sạch (Bao gồm chi phí đào, đắp, xây dựng hoàn chỉnh, nắp bể, thang trèo…theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 8 | Khoan giếng (Bao gồm cả thí nghiệm mẫu nước, thối rửa giếng khoan, cung cấp, lắp đặt vật tư giếng khoan như ống PVC, rắc co, tê, cút… hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 9 | Hệ thống lọc nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà, bao gồm cả sản xuất, lắp đặt hộp che bơm theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 4 | c¸i |
| G | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Chữa cháy truyền thống | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| H | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Chương V của E-HSMT | 11 | Trọn bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt cố định (1000C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Chương V của E-HSMT | 13 | Trọn bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống thép, ống nhựa luồn cáp, đai ốp, măng sông, hộp chia ngả...Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250W | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150W | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp nguồn, ống thép, ống nhựa luồn cáp, đai thép không rỉ, vật tư phụ khác) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| J | Đường dây 35kV/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Chương V của E-HSMT | 1.380 | m |
| 2 | Sứ đỡ 35kV, SĐ-35 | Chương V của E-HSMT | 29 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 35kV | Chương V của E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 4 | Biển báo an toàn và biển tên cột dùng cho cột BTLT, BAT+BTC-2 | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp CC-50 | Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| K | Đường dây 35kV/Cung cấp vật tư và lắp đặt cột, xà, móng, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, NPC.I-12-190-9 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi cột đơn, đường dây 35kV, XN-1T-35C | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang tuyến, đường dây 35kV, XNĐ-1T-35C-N | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh 3 pha lệch sứ đứng cột đơn, đường dây 35kV, XR-3L-35Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh 3 pha lệch sứ đứng cột đúp ngang tuyến, đường dây 35kV, XRĐ-3L-35Đ-N | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 3 pha lệch sứ đứng cột đúp dọc tuyến, đường dây 35kV, XRĐ-3L-35Đ-D | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha, XP-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp đất cột BTLT RC-1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 9 | Móng cột MT-3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK-3 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| L | Đường dây 35kV/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, LT-12 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dây dẫn ACSR-50 | Chương V của E-HSMT | 657 | m |
| 3 | Sứ đứng 35kV, SĐ-35 | Chương V của E-HSMT | 19 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo 35kV, CN-35 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chống sét van 35kV, LA-35 | Chương V của E-HSMT | 3 | Quả |
| 6 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch, sứ đứng, đường dây 35kV, XN-1T-1M-35Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo 2 tầng, 1 mạch, sứ đứng, đường dây 35kV, XN-2T-1M-35Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 1 tầng, 1 mạch, sứ đứng, đường dây 35kV, XĐT-1T-1M-35Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 2 tầng, 1 mạch, sứ đứng, đường dây 35kV, XĐT-2T-1M-35Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ 3 pha lệch, sứ đứng, đường dây 35kV, XR-3L-35Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo dùng cho cột BTLT-12, CD-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Dây néo dùng cho cột BTLT-12, DN-12 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| M | Đường dây 35kV/Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn ACSR-50 | Chương V của E-HSMT | 238 | m |
| N | Đường dây 35kV/Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V của E-HSMT | 29 | quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo./. | Chương V của E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi