Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư cải tạo, sửa chữa mái bếp các đơn vị và củng cố nơi ở học viên K68 từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921588-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư cải tạo, sửa chữa mái bếp các đơn vị và củng cố nơi ở học viên K68 từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:25:00 đến ngày 2022-09-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,230,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư cải tạo, sửa chữa mái bếp các đơn vị và củng cố nơi ở học viên K68 từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022 Mua sắm vật tư cải tạo, sửa chữa mái bếp các đơn vị và củng cố nơi ở học viên K68 từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp 30x60x1,8mm | 26 | cây | - Thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc, Hòa Phát, đúng chuẩn kích thước 30x60 mm, chiều dày 1,8 mm. Cây dài 6 m, trọng lượng mỗi cây đạt 14,53 kg. Thép đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 3783-83 của Việt Nam và tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản về mác thép. | ||
| 2 | Máng thu nước khổ 40 cm | 56 | m | - Tôn Hoa sen mạ kẽm màu xanh, dày 0,45 mm, chiều cao mỗi bên 11 cm, chiều rộng đáy 15cm có dập viền mỗi bên 1,5cm. | ||
| 3 | Máng xối khổ 40 cm | 90 | m | - Tôn Hoa sen mạ kẽm màu xanh, dày 0,45 mm, chiều rộng mỗi bên 19 cm, có dập viền mỗi bên 1cm. | ||
| 4 | Tôn hoa sen dày 0,45mm | 276 | m2 | - Tôn Hoa sen mạ kẽm màu xanh, dày 0,45 mm. | ||
| 5 | Tôn úp nóc | 23 | m | - Tôn Hoa sen mạ kẽm màu xanh, dày 0,45 mm, chiều rộng mỗi bên 19 cm, có dập viền mỗi bên 1cm. | ||
| 6 | Tôn úp sườn | 37 | m | - Tôn Hoa sen mạ kẽm màu xanh, dày 0,45 mm, khổ 40cm, chiều rộng mỗi bên 19 cm, có dập viền mỗi bên 1cm. | ||
| 7 | Đá cắt sắt d350mm | 3 | viên | - Đá cắt d350mm Makita. | ||
| 8 | Que hàn | 6 | kg | - Loại KT-42. | ||
| 9 | Vít bắn tôn | 25 | kg | - Loại đầu lục giác, có vòng đệm nhựa, vít dài 5cm, được làm từ hợp kim thép. Vít đáp ứng tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. | ||
| 10 | Silicon A500 | 19 | lọ | - Là loại Silicon Apollo màu trắng đục. | ||
| 11 | Ống PVC d90 mm | 13 | cây | - Ống PVC Tiền Phòng, loại ống C1. | ||
| 12 | Chếch PVC d90 mm | 14 | cái | - Ống PVC Tiền Phòng, loại ống C1. | ||
| 13 | Cút góc PVC d90 mm | 7 | cái | - Ống PVC Tiền Phòng, loại ống C1. | ||
| 14 | Keo gắn ống | 5 | lọ | - Keo gắn ống nhựa PVC Tiền phong. | ||
| 15 | Đai | 10 | cái | - Đai inox dùng cố định ống PVC d90 mm vào tường | ||
| 16 | Vách ngăn Compact HPL | 20 | m2 | - Vách ngăn sử dụng khung nhôm định hình dày 18mm, bề mặt Anodie phun silicat bóng mờ. Vách kích thước 6,05x3,3m chia làm 8 tấm compact HPL liên kết với nhau bằng khung nhôm định, viền bo xung quanh của khung là khung nhôm định hình liên kết các tấm và bắt vít vào tường. Tấm Compact HPL chịu nước hoàn toàn, chịu ăn mòn hóa chất, chống nấm mốc, vi khuẩn, cà phê, tàn thuốc, độ nén 1430 psi, kích thước 1530x1830x18 mm, màu ghi, mã 1004 hoặc 1006. | ||
| 17 | Cửa nhôm | 5 | m2 | - Cửa nhôm Việt Pháp đố to hệ 4500 dày 1,4mm, phụ kiện AG; loại 1 cánh, phần kính sử dụng kính an toàn Hải Long phôi Việt Nhật dày 6,38mm, phần pa nô ở dưới sử dụng pa nô hộp. Kích thước cửa 0,8x2m. | ||
| 18 | Vách nhôm kính | 25 | m2 | - Vách cố định, sử dụng thanh profile Xingfa hệ 55, độ dày khung bao 1,4mm, kính an toàn Hải Long phôi Việt Nhật dày 6,38mm. Sản xuất 02 vách, kích thước 1,47x17m. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi