Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS Nà Phòn (Điểm Nà Piềng), xã Nà Phòn, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922400-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS Nà Phòn (Điểm Nà Piềng), xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220919461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:36:00 đến ngày 2022-09-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.039467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07893E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh)- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (có công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh)- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (có công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (có công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS Nà Phòn (Điểm Nà Piềng), xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
Trường THTHCS Nà Phòn (điểm Nà Piềng), xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02183867234. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218)3867.218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,396100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,7987100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT26,0435m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT43,2632m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0532tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,5675tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-HSMT1,2419tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,7815100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT39,1404m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT22,6412m3
11Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT6,5969m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT10,4089m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1926tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT1,778tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,9463100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,1853100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,412100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,412100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT26,0113m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT5,6672m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1089tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT1,3259tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,8848100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT13,7564m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT1,6157100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,4473tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,3091tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT3,4553tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,1896m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1815tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,2434tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,4606100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT29,3328m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,572tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT2,6517100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT70,8343m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT4,0656m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V-HSMT0,6042tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT31,92m2
3Gia công xà gồ thépChương V-HSMT2,0008tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT2,0008tấn
5Bu lông M14Chương V-HSMT208cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT216,7679m2
7Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V-HSMT3,4471100m2
8Cửa sổ nhôm Việt PhápChương V-HSMT36,33m2
9Cửa đi mở quay, của nhôm Việt PhápChương V-HSMT22,05m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-HSMT1,9437m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT1,9437m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT42,2565m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT291,1712m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT17,1765m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT243,1242m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT37,0188m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT26,94m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT26,94m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT446,026m2
20Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT39,6416m2
21Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT265,17m2
22Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT11,44m
23Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT63,28m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT266,9466m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT750,8376m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V-HSMT24,1984m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT3,2027100m2
D THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống thép không rỉ 90mmChương V-HSMT0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT0,2100m
3Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT4cái
4Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90Chương V-HSMT4cái
5Cầu chắn rác D120Chương V-HSMT4cái
6Đai ống inoxChương V-HSMT12cái
7Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32Chương V-HSMT0,05100m
8Máng tôn thu nước khổ 600Chương V-HSMT10,2m
E ĐIỆN
1Lắp đặt hộp Aptomat âm tườngChương V-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mmChương V-HSMT7hộp
3Lắp đặtđế âm KT 60x80mmChương V-HSMT34hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT21cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT7cái
7Lắp đặt các aptomat 2 pha 60AmpeChương V-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat 1P 20AChương V-HSMT6cái
9Lắp đặt đèn led đôi 1,2m40W/220VChương V-HSMT21bộ
10Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V-HSMT4bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT14cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-HSMT230m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT190m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Chương V-HSMT90m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-HSMT20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-HSMT50m
F PCCC
1Bình khí cứu hỏa MT CO2Chương V-HSMT2bình
2Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-HSMT1hộp
3Bình bột cứu hỏa MFZ4 ABCChương V-HSMT1bình
4Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V-HSMT1bộ
G PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Ca máy đào 0,8m3 phá dỡ nhà lớp học và nhà kho cũChương V-HSMT5ca
2Ca xe 5T vận chuyển phế thải phá dỡ đổ điChương V-HSMT5ca
H TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT2,0717m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT1,7155m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT0,543m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,66m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0045tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0266tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,06100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT61,8336m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT11,1936m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT73,0272m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,4255100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,1418100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT6,952m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT8,4084m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT0,6542m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT109,924m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,9904m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,3171tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,2315100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT95cấu kiện
J
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3m3
K NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT2,744m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT0,9147m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,44m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,096100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT4,532m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT4,67m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V-HSMT0,0593100m2
9Gia công cột bằng ống thépChương V-HSMT0,3782tấn
10Lắp dựng cột thépChương V-HSMT0,3782tấn
11Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,245tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-HSMT0,2069tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-HSMT0,2069tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,245tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT49,885m2
16Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.4mmChương V-HSMT0,532100m2
17Máng tônChương V-HSMT10m
18Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT0,08100m
19Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT4cái
20Đai ống inoxChương V-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.039467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07893E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh)- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (có công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh)- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (có công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (có công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thể tích >=250 lít2
2 Máy trộn vữa Thể tích >=150 lít2
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
4 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
6 Máy xúc, đào Dung tích gầu >= 0,8m31
7 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg1
9 Khoan cầm tay Công suất >=0,62kw1
10 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
11 Máy hàn Công suất >=23 kw2
12 Máy mài Công suất >=2,7 kw1
13 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->