Gói thầu: Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884672-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860613 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 14:23:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,671,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 205,100,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị Mua sắm trang thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 6 trên địa bàn huyện Xuyên Mộc 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép phép đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Về nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của các các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, Chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với sản phẩm hàng hóa được nhập khẩu đề nghị cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O và giấy chứng nhận chất lượng C/Q Tên đơn vị sản xuất, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, catalogue (đóng dấu xác nhận nhà sản xuất) của hàng hóa chào thầu, Tên đơn vị sản xuất, mã hàng hóa (nếu có) hoặc giấy cam kết của đơn vị sản xuất về sản phẩm (tài liệu chứng minh có pháp lý năng lực nhà sản xuất tương đương) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Đối với mặt hàng tranh, sách, ấn phẩm: Phải có các Giấy phép xuất bản hợp lệ. - Đối với các mặt hàng video/clip: Phải có các giấy phép xuất bản hợp lệ. - Đối với mặt hàng là phần mềm, Học liệu điện tử: Phải có giấy chứng nhận đăng ký bản quyền để chứng minh bản quyền của sản phẩm. - Tất cả các sản phẩm phải có thông số kỹ thuật, tên nhà sản xuất, mã sản phẩm (nếu có) để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 - 2022. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. Lưu ý: Đối thiết bị trong gói thầu thuế giá trị gia tăng áp dụng theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, cụ thể: + Các thiết bị điện, điện tử áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%. + Học liệu điện tử và thiết bị khác còn lại trong gói thầu: áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng là 8%. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm: 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu); - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu số 13, 14 Chương IV; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 205.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGỮ VĂN 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy, các tư liệu và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học: | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Thống kê và Xác suất ) | 8 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng, Hình học phẳng: (HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGOẠI NGỮ lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): Bộ tranh ảnh điện tử, video được quy định theo Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT, Ngân hàng câu hỏi và bộ đề theo các chủ đề trong chương trình GDPT, Sách tham khảo môn Ngoại Ngữ . | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ học liệu điện tử giáo dục công dân lớp 6 bao gồm BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): chủ đề 1 - yêu nước, chủ đề 2 nhân ái, chủ đề 3 - chăm chỉ, chủ đề 4 - trách nhiệm, chủ đề 5 - kỹ năng nhận thức , quản lý bản thân, chủ đề 6 - kỹ năng tự bảo vệ, chủ đề 7 - Hoạt động tiêu dùng , chủ đề 8 - quyền và nghĩa vụ công dân. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV lớp 6 môn Lịch sử và địa lý (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ video tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Quả địa cầu hành chính (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Quả địa cầu tự nhiên (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | La bàn (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam (môn địa lý) | 2 | hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ giá thí nghiệm (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đồng hồ đo thời gian hiện số (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng thép (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Quả kim loại (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đồng hồ đo điện đa năng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây nối (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giá quang học (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Máy phát âm tần (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cổng quang (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 4 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ thu nhận số liệu (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cảm biến điện thế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cảm biến dòng điện (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cảm biến nhiệt độ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ lực kế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Biến trở con chạy (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ampe kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Vôn kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Nguồn sáng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Thấu kính hội tụ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thấu kính phân kì (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cân điện tử (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Kính hiển vi (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ học liệu điện tử môn Khoa học tự nhiên đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc; (Tính chất và sự chuyển thể của chất -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi (chất tinh khiết, hỗn hợp và dung dịch- TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất (tách chất khỏi hỗn hợp -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ dụng cụ quan sát nấm (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ vật liệu cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ dụng cụ cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ vật liệu điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ dụng cụ điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Găng tay bảo hộ lao động (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Kính bảo hộ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ học liệu điện tử môn công nghệ bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO CÔNG NGHỆ 6 | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Còi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Thước dây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Cờ lệnh thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Biển lật số (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Nấm thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bơm (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dây nhảy cá nhân (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Dây nhảy tập thể (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bóng nhồi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Dây kéo co (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Xà đơn (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Xà kép (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Quả bóng (Ném bóng) (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Lưới chắn bóng (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bàn đạp xuất phát (Chạy cự li ngắn:) (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Dây đích (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Quả bóng đá (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Cầu môn (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Quả bóng rổ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Cột, bảng bóng rổ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Quả bóng chuyền da (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Cột và lưới (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Quả bóng bàn (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Vợt (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bàn, lưới (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Quả cầu lông (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Vợt (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Cột, lưới (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Quả cầu đá (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Cột, lưới (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Võ: Đích đấm, đá (cầm tay) (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Thiết bị bảo hộ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Thảm xốp (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Tấm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Gậy (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Dây kéo co (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn cờ, quân cờ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn và quân cờ treo tường (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Phao bơi (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Sào cứu hộ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Phao cứu sinh (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Thể dục Aerobic: Thảm xốp (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Tấm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Trống nhỏ (môn âm nhạc) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Song loan (môn âm nhạc) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Thanh phách (môn âm nhạc) | 2 | Cặp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Triangle (môn âm nhạc) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Tambourine (môn âm nhạc) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Kèn phím (môn âm nhạc) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Recorder (môn âm nhạc) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Xylophone (môn âm nhạc) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) - (môn âm nhạc) | 1 | Cây | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (môn âm nhạc) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Đèn chiếu sáng (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bàn, ghế học mĩ thuật (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 17 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bục, bệ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Tủ/giá (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Mẫu vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Giá vẽ 3 chân hoặc chữ A (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bảng vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bút lông vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bảng pha màu (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Ống rửa bút (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Lô đồ họa (tranh in) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Màn Goát (Gouache colour) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Đất nặn (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình: Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng: | 2 | Tờ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Thế giới: | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP lớp 6 | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Tủ đựng thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Giá để thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Giá treo tranh (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGỮ VĂN 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy, các tư liệu và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học: | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Thống kê và Xác suất ) | 8 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng, Hình học phẳng: (HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGOẠI NGỮ lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): Bộ tranh ảnh điện tử, video được quy định theo Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT, Ngân hàng câu hỏi và bộ đề theo các chủ đề trong chương trình GDPT, Sách tham khảo môn Ngoại Ngữ . | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) (bảo hành 5 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Phụ kiện + dây diện+ công lắp đặt+Giá treo | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ học liệu điện tử môn giáo dục công dân lớp 6 bao gồm BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): chủ đề 1 - yêu nước, chủ đề 2 nhân ái, chủ đề 3 - chăm chỉ, chủ đề 4 - trách nhiệm, chủ đề 5 - kỹ năng nhận thức , quản lý bản thân, chủ đề 6 - kỹ năng tự bảo vệ, chủ đề 7 - Hoạt động tiêu dùng , chủ đề 8 - quyền và nghĩa vụ công dân. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV lớp 6 môn Lịch sử và địa lý (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ video, tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Quả địa cầu hành chính (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Quả địa cầu tự nhiên (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | La bàn (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam (môn địa lý) | 2 | hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Bộ giá thí nghiệm (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Đồng hồ đo thời gian hiện số (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Bảng thép (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Quả kim loại (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Đồng hồ đo điện đa năng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Dây nối (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Giá quang học (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Máy phát âm tần (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Cổng quang (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 4 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Bộ thu nhận số liệu (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Cảm biến điện thế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Cảm biến dòng điện (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Cảm biến nhiệt độ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Bộ lực kế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Biến trở con chạy (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Ampe kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Vôn kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Nguồn sáng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Thấu kính hội tụ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Thấu kính phân kì (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Cân điện tử (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 4 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Kính hiển vi (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Bộ học liệu điện tử môn Khoa học tự nhiên đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc; (Tính chất và sự chuyển thể của chất -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi (chất tinh khiết, hỗn hợp và dung dịch- TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất (tách chất khỏi hỗn hợp -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Bộ dụng cụ quan sát nấm (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Bộ vật liệu cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Bộ dụng cụ cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ vật liệu điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Bộ dụng cụ điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Máy tính để bàn Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Găng tay bảo hộ lao động (TB dùng chung môn công nghệ) | 35 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Kính bảo hộ (TB dùng chung môn công nghệ) | 35 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Bộ học liệu điện tử môn công nghệ bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO CÔNG NGHỆ 6 | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Còi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Thước dây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Cờ lệnh thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Biển lật số (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Nấm thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 20 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Bơm (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Dây nhảy cá nhân (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 20 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Dây nhảy tập thể (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Bóng nhồi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Dây kéo co (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Xà đơn (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Xà kép (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Quả bóng (Ném bóng) (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 10 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Lưới chắn bóng (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Bàn đạp xuất phát (Chạy cự li ngắn:) (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Dây đích (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Quả bóng đá (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Cầu môn (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Quả bóng rổ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Cột, bảng bóng rổ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Quả bóng chuyền da (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Cột và lưới (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Quả cầu lông (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 20 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Vợt (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 16 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Cột, lưới (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Quả cầu đá (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 12 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Cột, lưới (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Trống nhỏ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Song loan (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 10 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Thanh phách (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 20 | Cặp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Triangle (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Tambourine (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Kèn phím (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 10 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Recorder (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 25 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Xylophone (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 3 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) - (môn âm nhạc) | 1 | Cây | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (môn âm nhạc) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Đèn chiếu sáng (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Bàn, ghế học mĩ thuật (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 17 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Bục, bệ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Tủ/giá (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Mẫu vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Giá vẽ 3 chân hoặc chữ A (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 35 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Bảng vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 35 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Bút lông vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 35 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Bảng pha màu (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 35 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Ống rửa bút (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 35 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Lô đồ họa (tranh in) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 6 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Màn Goát (Gouache colour) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 35 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Đất nặn (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 35 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình (Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng): | 1 | Tờ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: | 1 | Tờ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Thế giới: | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT: ) | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Tủ đựng thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Giá để thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Giá treo tranh (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 4 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGỮ VĂN 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy, các tư liệu và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học: | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Thống kê và Xác suất ) | 8 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng, Hình học phẳng: (HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGOẠI NGỮ lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): Bộ tranh ảnh điện tử, video được quy định theo Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT, Ngân hàng câu hỏi và bộ đề theo các chủ đề trong chương trình GDPT, Sách tham khảo môn Ngoại Ngữ . | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) (bảo hành 5 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Phụ kiện + dây diện+ công lắp đặt+Giá treo | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Bộ học liệu điện tử môn giáo dục công dân lớp 6 bao gồm BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): chủ đề 1 - yêu nước, chủ đề 2 nhân ái, chủ đề 3 - chăm chỉ, chủ đề 4 - trách nhiệm, chủ đề 5 - kỹ năng nhận thức , quản lý bản thân, chủ đề 6 - kỹ năng tự bảo vệ, chủ đề 7 - Hoạt động tiêu dùng , chủ đề 8 - quyền và nghĩa vụ công dân. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV lớp 6 môn Lịch sử và địa lý (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ video, tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Quả địa cầu hành chính (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Quả địa cầu tự nhiên (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | La bàn (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam (môn địa lý) | 2 | hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ giá thí nghiệm (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Đồng hồ đo thời gian hiện số (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Bảng thép (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Quả kim loại (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Đồng hồ đo điện đa năng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Dây nối (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Giá quang học (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Máy phát âm tần (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Cổng quang (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 4 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Bộ thu nhận số liệu (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Cảm biến điện thế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Cảm biến dòng điện (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Cảm biến nhiệt độ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Bộ lực kế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Biến trở con chạy (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Ampe kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Vôn kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Nguồn sáng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Thấu kính hội tụ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Thấu kính phân kì (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Cân điện tử (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Bộ học liệu điện tử môn Khoa học tự nhiên đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc; (Tính chất và sự chuyển thể của chất -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi (chất tinh khiết, hỗn hợp và dung dịch- TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất (tách chất khỏi hỗn hợp -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Bộ dụng cụ quan sát nấm (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Bộ vật liệu cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Bộ dụng cụ cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Bộ vật liệu điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Bộ dụng cụ điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Máy tính để bàn Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Găng tay bảo hộ lao động (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Kính bảo hộ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Bộ học liệu điện tử môn công nghệ bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO CÔNG NGHỆ 6 | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 349 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Còi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Thước dây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Cờ lệnh thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Biển lật số (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | Nấm thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Bơm (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Dây nhảy cá nhân (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Dây nhảy tập thể (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Bóng nhồi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 361 | Dây kéo co (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 362 | Xà đơn (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 363 | Xà kép (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 364 | Quả bóng (Ném bóng) (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 365 | Lưới chắn bóng (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 366 | Bàn đạp xuất phát (Chạy cự li ngắn:) (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 367 | Dây đích (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 368 | Quả bóng rổ | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 369 | Cột, bảng bóng rổ | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 370 | Trống nhỏ | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 371 | Song loan (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 372 | Thanh phách (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cặp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 373 | Triangle (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 374 | Tambourine (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 375 | Kèn phím (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 376 | Recorder (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 377 | Xylophone (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 378 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) - (môn âm nhạc) | 1 | Cây | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 379 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (môn âm nhạc) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 380 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 381 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 382 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 383 | Đèn chiếu sáng (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 384 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 385 | Bàn, ghế học mĩ thuật (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 17 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 386 | Bục, bệ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 387 | Tủ/giá (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 388 | Mẫu vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 389 | Giá vẽ 3 chân hoặc chữ A (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 390 | Bảng vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 391 | Bút lông vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 392 | Bảng pha màu (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 393 | Ống rửa bút (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 394 | Lô đồ họa (tranh in) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 395 | Màn Goát (Gouache colour) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 396 | Đất nặn (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 397 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình (Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng): | 2 | Tờ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 398 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 399 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Thế giới: | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 400 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT: ) | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 401 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 402 | Tủ đựng thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 403 | Giá để thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 404 | Giá treo tranh (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 405 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGỮ VĂN 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy, các tư liệu và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học: | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 406 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 407 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 408 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Thống kê và Xác suất ) | 8 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 409 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng, Hình học phẳng: (HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 410 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 411 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 412 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGOẠI NGỮ lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): Bộ tranh ảnh điện tử, video được quy định theo Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT, Ngân hàng câu hỏi và bộ đề theo các chủ đề trong chương trình GDPT, Sách tham khảo môn Ngoại Ngữ . | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 413 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) (bảo hành 5 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 414 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 415 | Phụ kiện + dây diện+ công lắp đặt+Giá treo | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 416 | Bộ học liệu điện tử môn giáo dục công dân lớp 6 bao gồm BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): chủ đề 1 - yêu nước, chủ đề 2 nhân ái, chủ đề 3 - chăm chỉ, chủ đề 4 - trách nhiệm, chủ đề 5 - kỹ năng nhận thức , quản lý bản thân, chủ đề 6 - kỹ năng tự bảo vệ, chủ đề 7 - Hoạt động tiêu dùng , chủ đề 8 - quyền và nghĩa vụ công dân. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 417 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV lớp 6 môn Lịch sử và địa lý (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ video, tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 418 | Quả địa cầu hành chính (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 419 | Quả địa cầu tự nhiên (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 420 | La bàn (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 421 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam (môn địa lý) | 2 | hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 422 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 423 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 424 | Bộ giá thí nghiệm (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 425 | Đồng hồ đo thời gian hiện số (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 426 | Bảng thép (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 427 | Quả kim loại (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 428 | Đồng hồ đo điện đa năng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 429 | Dây nối (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 430 | Giá quang học (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 431 | Máy phát âm tần (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 432 | Cổng quang (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 4 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 433 | Bộ thu nhận số liệu (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 434 | Cảm biến điện thế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 435 | Cảm biến dòng điện (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 436 | Cảm biến nhiệt độ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 437 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 438 | Bộ lực kế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 439 | Biến trở con chạy (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 440 | Ampe kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 441 | Vôn kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 442 | Nguồn sáng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 443 | Thấu kính hội tụ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 444 | Thấu kính phân kì (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 445 | Cân điện tử (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 446 | Kính hiển vi | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 447 | Bộ học liệu điện tử môn Khoa học tự nhiên đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 448 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc; (Tính chất và sự chuyển thể của chất -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 449 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 450 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 451 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi (chất tinh khiết, hỗn hợp và dung dịch- TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 452 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất (tách chất khỏi hỗn hợp -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 453 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 454 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 455 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 456 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 457 | Bộ dụng cụ quan sát nấm (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 458 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 459 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 460 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 461 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 462 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 463 | Bộ vật liệu cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 464 | Bộ dụng cụ cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 465 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 466 | Bộ vật liệu điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 467 | Bộ dụng cụ điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 468 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 469 | Máy tính để bàn Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 470 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 471 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 472 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 473 | Găng tay bảo hộ lao động (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 474 | Kính bảo hộ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 475 | Bộ học liệu điện tử môn công nghệ bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO CÔNG NGHỆ 6 | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 476 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 477 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 478 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 479 | Còi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 480 | Thước dây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 481 | Cờ lệnh thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 482 | Biển lật số (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 483 | Nấm thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 484 | Bơm (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 485 | Xà đơn | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 486 | Xà kép | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 487 | Quả bóng | 5 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 488 | Lưới chắn bóng | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 489 | Dây đích | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 490 | Quả bóng đá | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 491 | Cầu môn | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 492 | Quả bóng rổ | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 493 | Cột, bảng bóng rổ | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 494 | Quả bóng bàn | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 495 | Vợt | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 496 | Bàn, lưới | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 497 | Quả cầu lông | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 498 | Vợt | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 499 | Cột, lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 500 | Quả cầu đá | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 501 | Cột, lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 502 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 503 | Bàn cờ, quân cờ | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 504 | Bàn và quân cờ treo tường | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 505 | Phao bơi | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 506 | Sào cứu hộ | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 507 | Phao cứu sinh | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 508 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 509 | Trống nhỏ | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 510 | Song loan | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 511 | Thanh phách | 2 | Cặp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 512 | Triangle | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 513 | Tambourine | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 514 | Kèn phím | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 515 | Recorder | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 516 | Xylophone | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 517 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 518 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 519 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 520 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 521 | Đèn chiếu sáng (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 522 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 4 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 523 | Bàn, ghế học mĩ thuật (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 17 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 524 | Bục, bệ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 525 | Tủ/giá (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 526 | Mẫu vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 527 | Giá vẽ 3 chân hoặc chữ A (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 15 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 528 | Bảng vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 15 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 529 | Bút lông vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 15 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 530 | Bảng pha màu (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 531 | Ống rửa bút (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 532 | Lô đồ họa (tranh in) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 533 | Màn Goát (Gouache colour) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 534 | Đất nặn (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 535 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình (Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng): | 2 | Tờ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 536 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 537 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Thế giới: | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 538 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT: ) | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 539 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 540 | Tủ đựng thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 541 | Giá để thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 542 | Giá treo tranh (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 543 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGỮ VĂN 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy, các tư liệu và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học: | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 544 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 545 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 546 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Thống kê và Xác suất ) | 8 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 547 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng, Hình học phẳng: (HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 548 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 549 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 550 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGOẠI NGỮ lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): Bộ tranh ảnh điện tử, video được quy định theo Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT, Ngân hàng câu hỏi và bộ đề theo các chủ đề trong chương trình GDPT, Sách tham khảo môn Ngoại Ngữ . | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 551 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) (bảo hành 5 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 552 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 553 | Phụ kiện + dây diện+ công lắp đặt+Giá treo | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 554 | Bộ học liệu điện tử môn giáo dục công dân lớp 6 bao gồm BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): chủ đề 1 - yêu nước, chủ đề 2 nhân ái, chủ đề 3 - chăm chỉ, chủ đề 4 - trách nhiệm, chủ đề 5 - kỹ năng nhận thức , quản lý bản thân, chủ đề 6 - kỹ năng tự bảo vệ, chủ đề 7 - Hoạt động tiêu dùng , chủ đề 8 - quyền và nghĩa vụ công dân. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 555 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV lớp 6 môn Lịch sử và địa lý (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ video, tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 556 | Quả địa cầu hành chính (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 557 | Quả địa cầu tự nhiên (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 558 | La bàn (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 559 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam (môn địa lý) | 1 | hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 560 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 561 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 562 | Bộ giá thí nghiệm (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 563 | Đồng hồ đo thời gian hiện số (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 564 | Bảng thép (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 565 | Quả kim loại (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 566 | Đồng hồ đo điện đa năng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 567 | Dây nối (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 568 | Giá quang học (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 569 | Máy phát âm tần (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 570 | Cổng quang (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 4 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 571 | Bộ thu nhận số liệu (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 572 | Cảm biến điện thế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 573 | Cảm biến dòng điện (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 574 | Cảm biến nhiệt độ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 575 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 576 | Bộ lực kế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 577 | Biến trở con chạy (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 578 | Ampe kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 579 | Vôn kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 580 | Nguồn sáng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 581 | Thấu kính hội tụ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 582 | Thấu kính phân kì (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 583 | Cân điện tử (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 584 | Kính hiển vi | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 585 | Bộ học liệu điện tử môn Khoa học tự nhiên đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 586 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc; (Tính chất và sự chuyển thể của chất -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 587 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 588 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 589 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi (chất tinh khiết, hỗn hợp và dung dịch- TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 590 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất (tách chất khỏi hỗn hợp -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 591 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 592 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 593 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 594 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 595 | Bộ dụng cụ quan sát nấm (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 596 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 597 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 598 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 599 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 600 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 601 | Bộ vật liệu cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 602 | Bộ dụng cụ cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 603 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 604 | Bộ vật liệu điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 605 | Bộ dụng cụ điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 606 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 607 | Máy tính để bàn Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 608 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 609 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 610 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 611 | Găng tay bảo hộ lao động (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 612 | Kính bảo hộ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 613 | Bộ học liệu điện tử môn công nghệ bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO CÔNG NGHỆ 6 | 3 | BỘ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 614 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 615 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 616 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 617 | Còi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 618 | Thước dây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 619 | Cờ lệnh thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 620 | Biển lật số (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 621 | Nấm thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 622 | Bơm (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 623 | Dây nhảy cá nhân | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 624 | Dây nhảy tập thể | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 625 | Bóng nhồi | 1 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 626 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 627 | Xà đơn | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 628 | Xà kép | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 629 | Quả bóng | 1 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 630 | Lưới chắn bóng | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 631 | Bàn đạp xuất phát | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 632 | Dây đích | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 633 | Quả bóng đá | 1 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 634 | Cầu môn | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 635 | Quả bóng rổ | 1 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 636 | Cột, bảng bóng rổ | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 637 | Quả bóng chuyền da | 1 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 638 | Cột và lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 639 | Quả bóng bàn | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 640 | Vợt | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 641 | Bàn, lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 642 | Quả cầu lông | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 643 | Vợt | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 644 | Cột, lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 645 | Quả cầu đá | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 646 | Cột, lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 647 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 648 | Thiết bị bảo hộ | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 649 | Thảm xốp | 2 | Tấm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 650 | Đẩy gậy: Gậy | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 651 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 652 | Bàn cờ, quân cờ | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 653 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 654 | Phao bơi | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 655 | Sào cứu hộ | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 656 | Phao cứu sinh | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 657 | Thảm xốp | 1 | Tấm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 658 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 659 | Trống nhỏ | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 660 | Song loan | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 661 | Thanh phách | 1 | Cặp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 662 | Triangle | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 663 | Tambourine | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 664 | Kèn phím | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 665 | Recorder | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 666 | Xylophone | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 667 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Cây | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 668 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 669 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 670 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 671 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 672 | Đèn chiếu sáng (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 673 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 674 | Bàn, ghế học mĩ thuật (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 17 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 675 | Bục, bệ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 676 | Tủ/giá (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 677 | Mẫu vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 678 | Giá vẽ 3 chân hoặc chữ A (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 679 | Bảng vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 680 | Bút lông vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 681 | Bảng pha màu (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 682 | Ống rửa bút (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 683 | Lô đồ họa (tranh in) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 684 | Màn Goát (Gouache colour) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 685 | Đất nặn (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 4 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 686 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình (Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng): | 1 | Tờ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 687 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 688 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Thế giới: | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 689 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT: ) | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 690 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 691 | Tủ đựng thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 692 | Giá để thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 693 | Giá treo tranh (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 694 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGỮ VĂN 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy, các tư liệu và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học: | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 695 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 696 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Hình học) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 697 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Thống kê và Xác suất ) | 8 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 698 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng, Hình học phẳng: (HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG) | 8 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 699 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 700 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 701 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGOẠI NGỮ lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): Bộ tranh ảnh điện tử, video được quy định theo Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT, Ngân hàng câu hỏi và bộ đề theo các chủ đề trong chương trình GDPT, Sách tham khảo môn Ngoại Ngữ . | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 702 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) (bảo hành 5 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 703 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 704 | Phụ kiện + dây diện+ công lắp đặt+Giá treo | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 705 | Bộ học liệu điện tử môn giáo dục công dân lớp 6 bao gồm BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): chủ đề 1 - yêu nước, chủ đề 2 nhân ái, chủ đề 3 - chăm chỉ, chủ đề 4 - trách nhiệm, chủ đề 5 - kỹ năng nhận thức , quản lý bản thân, chủ đề 6 - kỹ năng tự bảo vệ, chủ đề 7 - Hoạt động tiêu dùng , chủ đề 8 - quyền và nghĩa vụ công dân. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 706 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV lớp 6 môn Lịch sử và địa lý (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ video, tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 707 | Quả địa cầu hành chính (môn địa lý) | 3 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 708 | Quả địa cầu tự nhiên (môn địa lý) | 3 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 709 | La bàn (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 710 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam (môn địa lý) | 1 | hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 711 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (môn địa lý) | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 712 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 713 | Bộ giá thí nghiệm (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 714 | Đồng hồ đo thời gian hiện số (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 715 | Bảng thép (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 716 | Quả kim loại (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 717 | Đồng hồ đo điện đa năng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 718 | Dây nối (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 719 | Giá quang học (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 720 | Máy phát âm tần (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 721 | Cổng quang (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 4 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 722 | Bộ thu nhận số liệu (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 723 | Cảm biến điện thế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 724 | Cảm biến dòng điện (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 725 | Cảm biến nhiệt độ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 726 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 727 | Bộ lực kế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 728 | Biến trở con chạy (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 729 | Ampe kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 730 | Vôn kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 731 | Nguồn sáng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 732 | Thấu kính hội tụ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 733 | Thấu kính phân kì (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 734 | Cân điện tử (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 735 | Kính hiển vi | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 736 | Bộ học liệu điện tử môn Khoa học tự nhiên đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 737 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc; (Tính chất và sự chuyển thể của chất -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 738 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 739 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 740 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi (chất tinh khiết, hỗn hợp và dung dịch- TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 741 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất (tách chất khỏi hỗn hợp -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 742 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 743 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 744 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 745 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 746 | Bộ dụng cụ quan sát nấm (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 747 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 748 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 749 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 750 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 751 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 752 | Bộ vật liệu cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 753 | Bộ dụng cụ cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 754 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 755 | Bộ vật liệu điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 756 | Bộ dụng cụ điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 757 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (TB dùng chung môn công nghệ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 758 | Máy tính để bàn Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 759 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 760 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 761 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 762 | Găng tay bảo hộ lao động (TB dùng chung môn công nghệ) | 30 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 763 | Kính bảo hộ (TB dùng chung môn công nghệ) | 30 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 764 | Bộ học liệu điện tử môn công nghệ bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO CÔNG NGHỆ 6 | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 765 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 766 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 767 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 768 | Còi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 3 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 769 | Thước dây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 770 | Cờ lệnh thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 4 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 771 | Biển lật số (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 772 | Nấm thể thao (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 20 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 773 | Bơm (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 774 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 775 | Dây nhảy tập thể | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 776 | Bóng nhồi | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 777 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 778 | Xà đơn | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 779 | Xà kép | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 780 | Quả bóng | 10 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 781 | Lưới chắn bóng | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 782 | Bàn đạp xuất phát | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 783 | Dây đích | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 784 | Quả bóng đá | 20 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 785 | Cầu môn | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 786 | Quả bóng rổ | 15 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 787 | Cột, bảng bóng rổ | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 788 | Quả bóng chuyền da | 20 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 789 | Cột và lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 790 | Quả bóng bàn | 30 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 791 | Vợt | 15 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 792 | Bàn, lưới | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 793 | Quả cầu lông | 50 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 794 | Vợt | 20 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 795 | Cột, lưới | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 796 | Quả cầu đá | 30 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 797 | Cột, lưới | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 798 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 10 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 799 | Thiết bị bảo hộ | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 800 | Thảm xốp | 60 | Tấm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 801 | Đẩy gậy: Gậy | 10 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 802 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 803 | Bàn cờ, quân cờ | 20 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 804 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 805 | Phao bơi | 20 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 806 | Sào cứu hộ | 20 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 807 | Phao cứu sinh | 6 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 808 | Thảm xốp | 60 | Tấm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 809 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 810 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 811 | Song loan | 10 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 812 | Thanh phách | 20 | Cặp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 813 | Triangle | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 814 | Tambourine | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 815 | Kèn phím | 10 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 816 | Recorder | 25 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 817 | Xylophone | 3 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 818 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Cây | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 819 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 820 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 821 | (Màn hình hiển thị) Android Tivi Asando 65 inch hoặc tương đương (bảo hành 3 năm) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 822 | Phụ kiện + dây diện+ tủ bảo vệ + công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 823 | Đèn chiếu sáng (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 824 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 825 | Bàn, ghế học mĩ thuật (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 17 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 826 | Bục, bệ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 827 | Tủ/giá (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 828 | Mẫu vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 829 | Giá vẽ 3 chân hoặc chữ A (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 30 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 830 | Bảng vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 30 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 831 | Bút lông vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 30 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 832 | Bảng pha màu (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 30 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 833 | Ống rửa bút (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 30 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 834 | Lô đồ họa (tranh in) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 150 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 835 | Màn Goát (Gouache colour) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 30 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 836 | Đất nặn (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 30 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 837 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình (Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng): | 30 | Tờ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 838 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 839 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Thế giới: | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 840 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT: ) | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 841 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 842 | Tủ đựng thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 843 | Giá để thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 844 | Giá treo tranh (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 845 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGỮ VĂN 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy, các tư liệu và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học: | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 846 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Hình học) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 847 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Hình học) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 848 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Thống kê và Xác suất ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 849 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng, Hình học phẳng: (HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 850 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 851 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 852 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGOẠI NGỮ lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): Bộ tranh ảnh điện tử, video được quy định theo Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT, Ngân hàng câu hỏi và bộ đề theo các chủ đề trong chương trình GDPT, Sách tham khảo môn Ngoại Ngữ . | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 853 | Bộ học liệu điện tử giáo dục công dân lớp 6 bao gồm BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): chủ đề 1 - yêu nước, chủ đề 2 nhân ái, chủ đề 3 - chăm chỉ, chủ đề 4 - trách nhiệm, chủ đề 5 - kỹ năng nhận thức , quản lý bản thân, chủ đề 6 - kỹ năng tự bảo vệ, chủ đề 7 - Hoạt động tiêu dùng , chủ đề 8 - quyền và nghĩa vụ công dân. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 854 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV lớp 6 môn Lịch sử và địa lý (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ video tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 855 | Quả địa cầu hành chính (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 856 | Quả địa cầu tự nhiên (môn địa lý) | 2 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 857 | La bàn (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 858 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam (môn địa lý) | 2 | hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 859 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 860 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 861 | Bộ giá thí nghiệm (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 862 | Đồng hồ đo thời gian hiện số (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 863 | Bảng thép (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 864 | Quả kim loại (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 865 | Đồng hồ đo điện đa năng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 866 | Dây nối (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 867 | Giá quang học (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 868 | Máy phát âm tần (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 869 | Cổng quang (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 4 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 870 | Bộ thu nhận số liệu (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 871 | Cảm biến điện thế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 872 | Cảm biến dòng điện (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 873 | Cảm biến nhiệt độ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 874 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 875 | Bộ lực kế (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 876 | Biến trở con chạy (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 877 | Ampe kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 878 | Vôn kế một chiều (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 879 | Nguồn sáng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 880 | Thấu kính hội tụ (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 881 | Thấu kính phân kì (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 882 | Cân điện tử (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 883 | Kính hiển vi (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 884 | Bộ học liệu điện tử môn Khoa học tự nhiên đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 885 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc; (Tính chất và sự chuyển thể của chất -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 886 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 887 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (oxi và không khí-TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 888 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi (chất tinh khiết, hỗn hợp và dung dịch- TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 889 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất (tách chất khỏi hỗn hợp -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 890 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 891 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 892 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 893 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 894 | Bộ dụng cụ quan sát nấm (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 895 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên (đơn vị cơ sở của sự sống -TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 896 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 897 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 898 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 899 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo (TB dụng cụ môn khoa học tự nhiên môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 900 | Bộ vật liệu cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 901 | Bộ dụng cụ cơ khí (TB dùng chung môn công nghệ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 902 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 903 | Bộ vật liệu điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 904 | Bộ dụng cụ điện (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 905 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 906 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 907 | Găng tay bảo hộ lao động (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 908 | Kính bảo hộ (TB dùng chung môn công nghệ) | 1 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 909 | Bộ học liệu điện tử môn công nghệ bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, video thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau: BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO CÔNG NGHỆ 6 | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 910 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. (TB dùng chung môn công nghệ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 911 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. (TB dùng chung môn công nghệ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 912 | Đồng hồ bấm giây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 3 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 913 | Còi (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 3 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 914 | Thước dây (TB dùng chung môn giáo dục thể chất) | 3 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 915 | Biển lật số | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 916 | Nấm thể thao | 10 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 917 | Bơm | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 918 | Dây nhảy cá nhân | 30 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 919 | Dây nhảy tập thể | 4 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 920 | Bóng nhồi | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 921 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 922 | Xà đơn | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 923 | Xà kép | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 924 | Quả bóng | 40 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 925 | Lưới chắn bóng | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 926 | Bàn đạp xuất phát | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 927 | Dây đích | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 928 | Quả bóng đá | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 929 | Cầu môn | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 930 | Quả bóng rổ | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 931 | Cột, bảng bóng rổ | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 932 | Quả bóng chuyền da | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 933 | Cột và lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 934 | Quả bóng bàn | 2 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 935 | Vợt | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 936 | Bàn, lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 937 | Quả cầu lông | 20 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 938 | Vợt | 20 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 939 | Cột, lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 940 | Quả cầu đá | 20 | Quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 941 | Cột, lưới | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 942 | Bàn cờ, quân cờ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 10 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 943 | Bàn và quân cờ treo tường (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 10 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 944 | Phao bơi (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 20 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 945 | Sào cứu hộ (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 946 | Phao cứu sinh (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 10 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 947 | Thảm xốp | 2 | Tấm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 948 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (TB theo chủ đề môn giáo dục thể chất) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 949 | Trống nhỏ (môn âm nhạc) | 10 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 950 | Song loan (môn âm nhạc) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 951 | Thanh phách (môn âm nhạc) | 20 | Cặp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 952 | Triangle (môn âm nhạc) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 953 | Tambourine (môn âm nhạc) | 5 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 954 | Kèn phím (môn âm nhạc) | 20 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 955 | Recorder (môn âm nhạc) | 30 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 956 | Xylophone (môn âm nhạc) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 957 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) - (môn âm nhạc) | 2 | Cây | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 958 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (môn âm nhạc) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 959 | Đèn chiếu sáng (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 960 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 961 | Bàn, ghế học mĩ thuật (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 17 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 962 | Bục, bệ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 963 | Tủ/giá (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 964 | Mẫu vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 965 | Giá vẽ 3 chân hoặc chữ A (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 966 | Bảng vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 967 | Bút lông vẽ (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 968 | Bảng pha màu (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 969 | Ống rửa bút (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 970 | Lô đồ họa (tranh in) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 971 | Màn Goát (Gouache colour) (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 972 | Đất nặn (TB dùng chung môn mỹ thuật) | 2 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 973 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình: Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng: | 2 | Tờ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 974 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 975 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại; Lịch sử mĩ thuật Thế giới: | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 976 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP lớp 6 | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 977 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 978 | Tủ đựng thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 979 | Giá để thiết bị (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 1 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 980 | Giá treo tranh (môn hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp) | 2 | Chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 981 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGỮ VĂN 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy, các tư liệu và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề : Chủ đề 1-Đọc, chủ đề 2 - viết, video/clicp/phim và các tác phẩm văn học: | 6 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 982 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Hình học) | 5 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 983 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Hình học) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 984 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Thống kê và Xác suất ) | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 985 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng, Hình học phẳng: (HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG) | 8 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 986 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 987 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 988 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ NGOẠI NGỮ lớp 6 (Bộ học liệu điện tử đã bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): Bộ tranh ảnh điện tử, video được quy định theo Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT, Ngân hàng câu hỏi và bộ đề theo các chủ đề trong chương trình GDPT, Sách tham khảo môn Ngoại Ngữ . | 2 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 989 | Bộ học liệu điện tử giáo dục công dân lớp 6 bao gồm BỘ TRANH ĐIỆN TỬ, VIDEO GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT cụ thể như sau): chủ đề 1 - yêu nước, chủ đề 2 nhân ái, chủ đề 3 - chăm chỉ, chủ đề 4 - trách nhiệm, chủ đề 5 - kỹ năng nhận thức , quản lý bản thân, chủ đề 6 - kỹ năng tự bảo vệ, chủ đề 7 - Hoạt động tiêu dùng , chủ đề 8 - quyền và nghĩa vụ công dân. | 3 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 990 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV lớp 6 môn Lịch sử và địa lý (Bộ học liệu điện tử bao gồm phần mềm giảng dạy và tích hợp toàn bộ video tranh ảnh, tư liệu thuộc các chủ đề theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ) | 4 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 991 | Quả địa cầu hành chính (môn địa lý) | 3 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 992 | Quả địa cầu tự nhiên (môn địa lý) | 1 | quả | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 993 | La bàn (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 994 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam (môn địa lý) | 2 | hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 995 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (môn địa lý) | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 996 | Biến áp nguồn (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 997 | Bộ giá thí nghiệm (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 998 | Đồng hồ đo thời gian hiện số (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 3 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 999 | Bảng thép (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 3 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1000 | Quả kim loại (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Hộp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1001 | Đồng hồ đo điện đa năng (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1002 | Dây nối (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 7 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1003 | Giá quang học (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1004 | Máy phát âm tần (TB dùng chung môn khoa học tự nhiên) | 2 | Cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Message from the NSAPI plugin:Internal Server failure, NSAPI plugin. Cannot continue. Build date/time: May 1 2006 12:10:37 Change Number: 755164 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi