Gói thầu: Gói thầu số 15: Hạng mục: Xây dựng mới cầu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Hạng mục: Xây dựng mới cầu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:43:00 đến ngày 2022-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,681,777,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.613E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 50.000.000.000 VND (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VND và thỏa mãn tính chất tương tự gói thầu đang xét như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. Có các hạng mục chủ yếu sau: Có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực đạt tải trọng HL93; hạng mục đường cán đá láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa nóng).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (nếu có) + Kèm theo phụ lục giá trị khối lượng công việc kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách cơ khí ít nhất 01 công trình giao cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát hạng III trở lên còn hiệu lưc.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc chuyên nghành xây dựng khác.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc 200 (T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng tạo lực ép ≥ 200(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9 (T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110(CV), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trạm trộn bê tông công sất ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn trở bê tông ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6 m3, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải có gắn cần trục sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng có gắn cần trục, sức nâng của cần trục tối thiểu 3(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị khoan cọc nghồi có khả năng tạo lỗ khoan đường kính ≥ 1000(mm), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hệ thống bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống bơm cát ( bao gồm máy bơm, đường ống và chẹt săt, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng công suất 150 (KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng công suất 150 (KVA), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250(L), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5(KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn công suất ≥ 0,75 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi công suất ≥ 0,75(KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan công suất ≥ 0,75(KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm 50- 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/giờ, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 15(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước công suất ≥ 0,75(KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xà lan ≥ 200 (T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xà lan sức chở ≥ 200 (T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động còn hiệu lực, trong đó tối thiểu phải có chức năng thực hiện các công tác sau: Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm, thí nghiệm kiểm tra các loại vật liệu xây dựng như: Cốt thép, xi măng, cát, đá, nhựa đường, bentonite; kèm theo quyết định phòng LAS và tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Hạng mục: Xây dựng mới cầu. Đầu tư xây dựng công trình Cầu tuyến tránh Giồng Riềng, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Đường 30/4 Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Đường 30/4 Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Đường 30/4 Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cầu, đường dẫn vào cầu | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8025 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3405 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm 4.7m - kẹp cổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2108 | m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,215 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,105 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1747 | tấn |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5967 | 100m3 |
| 8 | Lót Nylon sọc làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4414 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2306 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6294 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7504 | 100m3 |
| 12 | Lót Nylon sọc làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3275 | 100m2 |
| 13 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Khấu hao thép:1.17% x 2 tháng + 3.5% x 40 lần đóng nhỗ = 143.4%) Sản xuất 2 ống vách, mỗi ống vách khấu hao thép 70% theo định mức : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3382 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,048 | 100m3 |
| 15 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.080 | m |
| 16 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (từ 30m trở đi, nhân công và máy thi công x 1,015) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 17 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Từ 1m đến 30m: Khoan vào đất Sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cạt chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn sỏi cuội dưới 10cm; Định mức x 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 18 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Từ 30m trở đi: Khoan vào đất Sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cạt chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn sỏi cuội dưới 10cm; Định mức x 1,2, nhân công và máy thi công x 1.015) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 19 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.130,4 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,2064 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,6252 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6681 | tấn |
| 23 | Cung cấp Bu long D14 - L=250, 2 đầu ren | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.800 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3991 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76/69mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,64 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113.5/106.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2 | 100m |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2454 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2454 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 83/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 113.5/106.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/69mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 113.5/106.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 33 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.155,8063 | m3 |
| 34 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3471 | m3 |
| 35 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9046 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9046 | 100m3 |
| 37 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,994 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,951 | M3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2643 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3353 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6155 | 100m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tròn mạ kẻm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,43 | m3 |
| 47 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9769 | m3 |
| 48 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8201 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8201 | 100m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,51 | m2 |
| 51 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4055 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9376 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,94 | M3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,091 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4676 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1592 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,64 | m3 |
| 59 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5396 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5396 | 100m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1136 | 100m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9142 | 100m |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,024 | M3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,92 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,6 | m3 |
| 67 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | M3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,363 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0687 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8274 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,8157 | tấn |
| 73 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng dây chuyền trạm trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,494 | m3 |
| 74 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0449 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0449 | 100m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7552 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2608 | 100m3 |
| 78 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,99 | 100m |
| 79 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,18 | 100m |
| 80 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (định mức thay đổi vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154 | 1 mối nối |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,316 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,1624 | M3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5856 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0849 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1289 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0922 | tấn |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0061 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,254 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,881 | m3 |
| 90 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,6135 | m3 |
| 91 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3112 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3112 | 100m3 |
| 93 | Cung cấp bu lon D27 chờ lắp trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0419 | tấn |
| 95 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2196 | 100m3 |
| 96 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 97 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Fn>=12 làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2942 | 100M2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m |
| 99 | Cung cấp bulong 2 đầu ren M22x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8146 | tấn |
| 101 | Cung cấp hệ lan can sắt tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,01 | md |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,6361 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,951 | M3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6746 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4246 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0352 | 100m2 |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 109 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tròn mạ kẻm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 111 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,3154 | m3 |
| 112 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,4361 | m3 |
| 113 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4303 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4303 | 100m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9 | m2 |
| 116 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 117 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3651 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,706 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1095 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3434 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3779 | 100m2 |
| 123 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 124 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tròn mạ kẻm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 126 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,4264 | m3 |
| 127 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,9155 | m3 |
| 128 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1549 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1549 | 100m3 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,4 | m2 |
| 131 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt gối cầu cao su 560x203x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 133 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6495 | 100m3 |
| 134 | Cung cấp dầm dự ứng lực I 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Dầm |
| 135 | Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Trên cạn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 dầm |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9178 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0831 | tấn |
| 139 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5349 | 100m2 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5824 | m3 |
| 141 | Cung cấp dầm dự ứng lực I 33m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Dầm |
| 142 | Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Dưới nước. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 dầm |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1465 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5641 | tấn |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9286 | 100m2 |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1525 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1842 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,7816 | tấn |
| 150 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6019 | 100m2 |
| 151 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,96 | m2 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 537,6523 | m3 |
| 153 | Quét nhựa bi tum và dán màng khò chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.507,94 | m2 |
| 154 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0794 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0085 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0085 | 100m3 |
| 157 | Cung cấp bu lon D27 chờ lắp trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6372 | tấn |
| 160 | Cung cấp bu lon M12-150 khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp đặt khe co giãn răng lược RN30 dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 0.5x1, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0505 | m3 |
| 164 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0523 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0523 | 100m3 |
| 166 | Cung cấp bulong 2 đầu ren M22x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9465 | tấn |
| 168 | Cung cấp hệ lancan sắt tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,42 | md |
| 169 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,4062 | m2 |
| 170 | Gia công xà gồ thép (định mức vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 171 | Nhúng kẽm hai mặt Kết cấu thép: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,3 | Kg |
| 172 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5166 | 100m3 |
| 175 | Lát gạch Terazoo, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 624,718 | m2 |
| 176 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9941 | 100m3 |
| 177 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3016 | 100m3 |
| 178 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,799 | 100m3 |
| 179 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3272 | 100m3 |
| 180 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0084 | 100m3 |
| 181 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Fn>=12 làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,5011 | 100M2 |
| 182 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,6735 | 100m3 |
| 183 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đầm Cát bơm K>= 0.95: chỉ tính máy đầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1336 | 100m3 |
| 184 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đầm cát bơm 0.98: chỉ tính máy đầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1336 | 100m3 |
| 185 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6623 | 100m3 |
| 186 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3726 | 100m2 |
| 187 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3726 | 100m2 |
| 188 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3726 | 100m2 |
| 189 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Cao su trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8649 | 100m2 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9108 | m3 |
| 191 | Lát gạch Terazoo, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,87 | m2 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | 1m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | M3 |
| 195 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | m3 |
| 197 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6077 | 1m2 |
| 199 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,21 | m2 |
| 200 | Cung cấp biển báo tròn 117 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Cung cấp biển báo chử nhật 449 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 150x150cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 203 | Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 204 | Cung cấp đèn báo hiệu đường thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 205 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8221 | 100m3 |
| 206 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9646 | 100m3 |
| 207 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Cao su trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,359 | 100m2 |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,744 | m3 |
| 209 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | 10m |
| 210 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( Nhổ cọc, không VL- tính 50% NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,143 | 100m |
| 211 | Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Nhổ cọc, tính 50% nhân công và máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,32 | 100m |
| 212 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8598 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8598 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.613E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 50.000.000.000 VND (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VND và thỏa mãn tính chất tương tự gói thầu đang xét như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. Có các hạng mục chủ yếu sau: Có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực đạt tải trọng HL93; hạng mục đường cán đá láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa nóng).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (nếu có) + Kèm theo phụ lục giá trị khối lượng công việc kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cơ khí | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách cơ khí ít nhất 01 công trình giao cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát hạng III trở lên còn hiệu lưc.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc chuyên nghành xây dựng khác.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc 200 (T) | Khả năng tạo lực ép ≥ 200(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9 (T) | Tải trọng ≥ 9(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất ≥ 110(CV), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Tải trọng ≥ 10(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 2 |
| 6 | Trạm trộn bê tông công sất ≥ 50m3/h | Công suất ≥ 50 m3/h, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 7 | Xe bồn trở bê tông ≥ 6m3 | Công suất ≥ 6 m3, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 2 |
| 8 | Xe tải có gắn cần trục sức nâng 3T | Xe tải thùng có gắn cần trục, sức nâng của cần trục tối thiểu 3(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 9 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Bộ thiết bị khoan cọc nghồi có khả năng tạo lỗ khoan đường kính ≥ 1000(mm), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 10 | Hệ thống bơm cát | Hệ thống bơm cát ( bao gồm máy bơm, đường ống và chẹt săt, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng công suất 150 (KVA) | Máy phát điện dự phòng công suất 150 (KVA), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250L) | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250(L), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5(KW) | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn công suất ≥ 0,75 KW | Máy đầm bàn công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi công suất ≥ 0,75(KW) | Máy đầm dùi công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 3 |
| 16 | Máy hàn điện | Máy hàn điện, tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 3 |
| 17 | Máy khoan công suất ≥ 0,75(KW) | Máy khoan công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 3 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm 50- 60m3/h | Máy dải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/giờ, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 19 | Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 15 tấn | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 15(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 2 |
| 20 | Máy bơm nước công suất ≥ 0,75(KW) | Máy bơm nước công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 4 |
| 21 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc điện tử, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Máy thủy bình, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 2 |
| 23 | Xà lan ≥ 200 (T) | Xà lan sức chở ≥ 200 (T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động còn hiệu lực, trong đó tối thiểu phải có chức năng thực hiện các công tác sau: Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm, thí nghiệm kiểm tra các loại vật liệu xây dựng như: Cốt thép, xi măng, cát, đá, nhựa đường, bentonite; kèm theo quyết định phòng LAS và tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi