Gói thầu: Gói thầu số 15: Hạng mục: Xây dựng mới cầu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922855-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Hạng mục: Xây dựng mới cầu.
Số hiệu KHLCNT 20220554381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:43:00 đến ngày 2022-09-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,681,777,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 50.000.000.000 VND (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VND và thỏa mãn tính chất tương tự gói thầu đang xét như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. Có các hạng mục chủ yếu sau: Có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực đạt tải trọng HL93; hạng mục đường cán đá láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa nóng).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (nếu có) + Kèm theo phụ lục giá trị khối lượng công việc kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách cơ khí ít nhất 01 công trình giao cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát hạng III trở lên còn hiệu lưc.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc chuyên nghành xây dựng khác.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 200 (T)
- Đặc điểm thiết bị Khả năng tạo lực ép ≥ 200(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25m3, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 9 (T)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110(CV), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn bê tông công sất ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn trở bê tông ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6 m3, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải có gắn cần trục sức nâng 3T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng có gắn cần trục, sức nâng của cần trục tối thiểu 3(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị khoan cọc nghồi có khả năng tạo lỗ khoan đường kính ≥ 1000(mm), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hệ thống bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống bơm cát ( bao gồm máy bơm, đường ống và chẹt săt, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng công suất 150 (KVA)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng công suất 150 (KVA), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250L)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250(L), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5(KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn công suất ≥ 0,75 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi công suất ≥ 0,75(KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện, tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan công suất ≥ 0,75(KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy rải cấp phối đá dăm 50- 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy dải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/giờ, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 15(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước công suất ≥ 0,75(KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Xà lan ≥ 200 (T)
- Đặc điểm thiết bị Xà lan sức chở ≥ 200 (T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động còn hiệu lực, trong đó tối thiểu phải có chức năng thực hiện các công tác sau: Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm, thí nghiệm kiểm tra các loại vật liệu xây dựng như: Cốt thép, xi măng, cát, đá, nhựa đường, bentonite; kèm theo quyết định phòng LAS và tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Hạng mục: Xây dựng mới cầu.
Đầu tư xây dựng công trình Cầu tuyến tránh Giồng Riềng, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Đường 30/4 Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hiệp Lực. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MFA Trọng Phúc, địa chỉ: A1 Tầng 6 Chung cư 444 Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Đường 30/4 Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Đường 30/4 Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Đường 30/4 Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Đường 30/4 Khu Nội Ô, Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cầu, đường dẫn vào cầu
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,8025100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,3405100m
3Cung cấp cừ tràm 4.7m - kẹp cổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2108m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,215100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,105100m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1747tấn
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5967100m3
8Lót Nylon sọc làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4414100m2
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2306100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6294100m3
11Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7504100m3
12Lót Nylon sọc làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3275100m2
13Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Khấu hao thép:1.17% x 2 tháng + 3.5% x 40 lần đóng nhỗ = 143.4%) Sản xuất 2 ống vách, mỗi ống vách khấu hao thép 70% theo định mức :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3382tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,048100m3
15Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.080m
16Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (từ 30m trở đi, nhân công và máy thi công x 1,015)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144m
17Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Từ 1m đến 30m: Khoan vào đất Sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cạt chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn sỏi cuội dưới 10cm; Định mức x 1,2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
18Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Từ 30m trở đi: Khoan vào đất Sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cạt chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn sỏi cuội dưới 10cm; Định mức x 1,2, nhân công và máy thi công x 1.015)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
19Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.130,4m3
20Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,2064tấn
21Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,6252tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6681tấn
23Cung cấp Bu long D14 - L=250, 2 đầu renTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.800bộ
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3991tấn
25Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76/69mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,64100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113.5/106.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2100m
27Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2454tấn
28Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2454tấn
29Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 83/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320cái
30Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 113.5/106.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/69mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 113.5/106.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
33Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.155,8063m3
34Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,3471m3
35Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9046100m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9046100m3
37Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,994m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,951M3
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0017tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2643tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3353tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6155100m2
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tròn mạ kẻm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0134tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0283tấn
46Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250,43m3
47Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9769m3
48Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8201100m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8201100m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,51m2
51Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
52Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4055100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9376100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,94M3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,091tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4676tấn
57Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1592100m2
58Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,64m3
59Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5396100m3
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5396100m3
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1136100m3
62Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9142100m
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,024M3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,53100m3
65Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,92m3
66Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,6m3
67Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60M3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,363100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0687tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8274tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,8157tấn
73Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng dây chuyền trạm trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt298,494m3
74Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0449100m3
75Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0449100m3
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7552100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2608100m3
78Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,99100m
79Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,18100m
80Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (định mức thay đổi vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1541 mối nối
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,316m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,1624M3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5856tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0849tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1289tấn
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0922tấn
87Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0061100m2
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,254100m2
89Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt231,881m3
90Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261,6135m3
91Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3112100m3
92Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3112100m3
93Cung cấp bu lon D27 chờ lắp trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32Bộ
94Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0419tấn
95Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2196100m3
96Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0732100m3
97Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Fn>=12 làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2942100M2
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342100m
99Cung cấp bulong 2 đầu ren M22x650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420Bộ
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8146tấn
101Cung cấp hệ lan can sắt tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt183,01md
102Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,6361m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,951M3
104Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0017tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6746tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4246tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0352100m2
108Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297tấn
109Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tròn mạ kẻm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0268tấn
110Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565tấn
111Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,3154m3
112Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,4361m3
113Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4303100m3
114Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4303100m3
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9m2
116Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
117Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3651100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,706m3
119Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0038tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1095tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3434tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3779100m2
123Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297tấn
124Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tròn mạ kẻm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0268tấn
125Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565tấn
126Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt327,4264m3
127Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,9155m3
128Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1549100m3
129Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1549100m3
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,4m2
131Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
132Lắp đặt gối cầu cao su 560x203x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
133Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6495100m3
134Cung cấp dầm dự ứng lực I 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40Dầm
135Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Trên cạn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401 dầm
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0222tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9178tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0831tấn
139Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5349100m2
140Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5824m3
141Cung cấp dầm dự ứng lực I 33mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Dầm
142Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Dưới nước.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101 dầm
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1465tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5641tấn
146Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9286100m2
147Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,1525m3
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1842tấn
149Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,7816tấn
150Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6019100m2
151Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,96m2
152Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt537,6523m3
153Quét nhựa bi tum và dán màng khò chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.507,94m2
154Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0794100m2
155Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0085100m3
156Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0085100m3
157Cung cấp bu lon D27 chờ lắp trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
158Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6372tấn
160Cung cấp bu lon M12-150 khe co giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt420Bộ
161Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0522tấn
162Gia công, lắp đặt khe co giãn răng lược RN30 dầm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
163Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 0.5x1, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0505m3
164Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0523100m3
165Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0523100m3
166Cung cấp bulong 2 đầu ren M22x650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt488Bộ
167Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9465tấn
168Cung cấp hệ lancan sắt tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt215,42md
169Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,4062m2
170Gia công xà gồ thép (định mức vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0852tấn
171Nhúng kẽm hai mặt Kết cấu thép:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,3Kg
172Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m
173Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384m3
174Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5166100m3
175Lát gạch Terazoo, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt624,718m2
176Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9941100m3
177Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3016100m3
178Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,799100m3
179Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3272100m3
180Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0084100m3
181Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Fn>=12 làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,5011100M2
182Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,6735100m3
183Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đầm Cát bơm K>= 0.95: chỉ tính máy đầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1336100m3
184Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đầm cát bơm 0.98: chỉ tính máy đầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1336100m3
185Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6623100m3
186Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,3726100m2
187Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,3726100m2
188Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,3726100m2
189Rải giấy dầu lớp cách ly (Cao su trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8649100m2
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9108m3
191Lát gạch Terazoo, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt708,87m2
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2251m3
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004tấn
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05M3
195Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0072100m2
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063m3
197Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m
198Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,60771m2
199Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,21m2
200Cung cấp biển báo tròn 117Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
201Cung cấp biển báo chử nhật 449Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 150x150cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
203Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 50x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
204Cung cấp đèn báo hiệu đường thủyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
205Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8221100m3
206Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9646100m3
207Rải giấy dầu lớp cách ly (Cao su trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,359100m2
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,744m3
209Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,810m
210Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( Nhổ cọc, không VL- tính 50% NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,143100m
211Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Nhổ cọc, tính 50% nhân công và máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,32100m
212Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8598100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8598100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 50.000.000.000 VND (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VND và thỏa mãn tính chất tương tự gói thầu đang xét như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. Có các hạng mục chủ yếu sau: Có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực đạt tải trọng HL93; hạng mục đường cán đá láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa nóng).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (nếu có) + Kèm theo phụ lục giá trị khối lượng công việc kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.53
5 Cán bộ phụ trách cơ khí 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách cơ khí ít nhất 01 công trình giao cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát hạng III trở lên còn hiệu lưc.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.53
7 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc chuyên nghành xây dựng khác.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.53
8 Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã từng tham gia cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 200 (T) Khả năng tạo lực ép ≥ 200(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.1
2 Máy đào ≤ 1,25m3 Dung tích gầu ≤ 1,25m3, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2
3 Máy lu bánh thép ≥ 9 (T) Tải trọng ≥ 9(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2
4 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110(CV), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T Tải trọng ≥ 10(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2
6 Trạm trộn bê tông công sất ≥ 50m3/h Công suất ≥ 50 m3/h, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.1
7 Xe bồn trở bê tông ≥ 6m3 Công suất ≥ 6 m3, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2
8 Xe tải có gắn cần trục sức nâng 3T Xe tải thùng có gắn cần trục, sức nâng của cần trục tối thiểu 3(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.1
9 Thiết bị khoan cọc nhồi Bộ thiết bị khoan cọc nghồi có khả năng tạo lỗ khoan đường kính ≥ 1000(mm), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.1
10 Hệ thống bơm cát Hệ thống bơm cát ( bao gồm máy bơm, đường ống và chẹt săt, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.1
11 Máy phát điện dự phòng công suất 150 (KVA) Máy phát điện dự phòng công suất 150 (KVA), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.1
12 Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250L) Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250(L), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2
13 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5(KW) Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2
14 Máy đầm bàn công suất ≥ 0,75 KW Máy đầm bàn công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.3
15 Máy đầm dùi công suất ≥ 0,75(KW) Máy đầm dùi công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.3
16 Máy hàn điện Máy hàn điện, tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.3
17 Máy khoan công suất ≥ 0,75(KW) Máy khoan công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.3
18 Máy rải cấp phối đá dăm 50- 60m3/h Máy dải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/giờ, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.1
19 Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 15 tấn Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 15(T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2
20 Máy bơm nước công suất ≥ 0,75(KW) Máy bơm nước công suất ≥ 0,75(KW), tình trạng sử dụng tốt, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.4
21 Máy toàn đạc Máy toàn đạc điện tử, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.1
22 Máy thủy bình Máy thủy bình, tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.2
23 Xà lan ≥ 200 (T) Xà lan sức chở ≥ 200 (T), tình trạng sử dụng tốt, kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (giấy đăng ký sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền1
24 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động còn hiệu lực, trong đó tối thiểu phải có chức năng thực hiện các công tác sau: Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm, thí nghiệm kiểm tra các loại vật liệu xây dựng như: Cốt thép, xi măng, cát, đá, nhựa đường, bentonite; kèm theo quyết định phòng LAS và tài liệu chứng minh khả năng huy động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->