Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 19:11:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,364,824,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng và thiết bị PCCC Xây dựng mới trường Tiểu học Đồng Tân đạt chuẩn mức độ 2 huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. b) Có văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022 c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội - Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Ứng Hòa. Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN, BỒN HOA, CỔNG TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,984 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,218 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá Granit, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,18 | m2 |
| 20 | Bánh xe cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | SX&LD Thép L45x45x5 ly, thép L50x50x5ly liên kết cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | md |
| 24 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 26 | Sơn tĩnh điện cánh cổng màu xanh đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 498 | kg |
| 27 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,43 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | 100m3 |
| 32 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,619 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,975 | m3 |
| 37 | Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 559,875 | m3 |
| 38 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,417 | 10m |
| 39 | Vật liệu chèn khe co giãn sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 559,875 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.732,5 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,048 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,785 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,356 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,783 | m3 |
| 48 | Công tác ốp đá Granit vào thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,95 | m2 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,67 | m3 |
| 50 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,67 | m3 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.483,02 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.483,02 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.483,02 | m2 |
| B | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,521 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,236 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,192 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,072 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,464 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 44 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,816 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,424 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,584 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,114 | m2 |
| 50 | Cửa đi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 51 | Cửa sổ bằng thép, lưới inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 54 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Hộp điện KT 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 786 | m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (Tính hao phí vật liệu ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,689 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,689 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,689 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,937 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,856 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,379 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,107 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,107 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,107 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,479 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,357 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,509 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,722 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,893 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,9 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,9 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 25 | Băng cắt thấm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,9 | m2 |
| 27 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,646 | m3 |
| 28 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm 3HP 380V, Q=8m3, H=25M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt van phao D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bể lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,411 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,055 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,467 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,346 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,346 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,346 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,996 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,493 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,463 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,048 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,579 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,199 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,592 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,736 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, mác 300 đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | 100m3 |
| 57 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1400x800x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 68 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 69 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | 100m |
| 70 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 71 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 72 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 73 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 74 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 75 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 76 | Dây CU/PVC-1x120Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 78 | Dây CU/PVC-1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 79 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 80 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 81 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | 100m |
| 82 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 83 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 84 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Kéo rải dây Thanh đồng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 87 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 103 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 105 | Cần đèn cao áp gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Chóa đèn cao áp S150W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 107 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 116 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 117 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,54 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,553 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,294 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,698 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,566 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,512 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465,483 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,025 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 14 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,566 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,698 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,698 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 841,187 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465,483 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,442 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | 100m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,73 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,42 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,55 | m2 |
| 28 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,42 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,78 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 12 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED gắn tường 120/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Ống UPVC chờ điều hòa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x50Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 47 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 49 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Máy biến dòng MCT 175/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa đôi INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu D76x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,34 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,702 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,911 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,728 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,303 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,733 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,522 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,268 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,625 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,169 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,394 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,16 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,902 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,268 | m2 |
| 22 | Mài, đánh bóng mặt bậc tam cấp, cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,435 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,501 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,911 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,911 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,729 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,729 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn mài nhẵn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | m2 |
| 29 | Trải tấm vinil dày 6mm sàn phòng tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | m2 |
| 30 | Trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,702 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,88 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 830,893 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,319 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,907 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,495 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Công tắc đảo chiều đơn + đế nhựa chìm chống cháy 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đơn 120/1x18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn Highbay LED100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Đèn Led tròn 9W ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Đèn Led tròn 18W ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Khởi động từ 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Quạt hút gió công nghiệp 550W-KT800x800x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 16 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 20 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây PVC D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây PVC D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG_PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,003 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,173 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,252 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,038 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,831 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,923 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,923 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,923 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,634 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 12 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,557 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,311 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,018 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,938 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,323 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,568 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,951 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,172 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,393 | m3 |
| 27 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 28 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,558 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,525 | m2 |
| 33 | Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,83 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,398 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,804 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | m2 |
| 37 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,473 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,834 | m3 |
| 39 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,881 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,299 | m3 |
| 41 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,39 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,562 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,112 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,619 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,944 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,851 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,619 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,404 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,991 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,084 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,386 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,471 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,283 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,401 | m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,789 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | tấn |
| J | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG_PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,138 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,183 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,882 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,014 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,021 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,558 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,765 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,548 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,144 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,78 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,675 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.091,227 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540,38 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,628 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,725 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,43 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,968 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 830,558 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 599,321 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,202 | m2 |
| 24 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,77 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,842 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,279 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,634 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,588 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,019 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,91 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,355 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,301 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 898,657 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426,648 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,967 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,514 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,547 | m2 |
| 38 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 39 | Cửa che lỗ thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,217 | m2 |
| 41 | Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,8 | m |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,655 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,278 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 45 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,769 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,213 | m2 |
| 48 | Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,842 | m2 |
| 49 | Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,279 | m2 |
| 50 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 20mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,866 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 53 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 54 | Tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,947 | 100m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.831,843 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.037,596 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,693 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535,878 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,156 | 100m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,384 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,764 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,444 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,764 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,766 | m3 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,581 | 10m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,765 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,09 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,591 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sắt, thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,604 | 10m2 |
| K | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn, bóng LED 120/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.500 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.250 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 38 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 40 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Máy biến dòng MCT 175/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 46 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 54 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 56 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 74 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 75 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 89 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu D90x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu D76x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu D76x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y UPVC D90x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 120 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 123 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| L | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,438 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,231 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,194 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,106 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,074 | m3 |
| 15 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,81 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,997 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,647 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,281 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,372 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 100m2 |
| 22 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 23 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,038 | m3 |
| 24 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,866 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,866 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,853 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,927 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,732 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,732 | m2 |
| 35 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m2 |
| 36 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,812 | m3 |
| 38 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,648 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | m3 |
| 40 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,989 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,111 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,968 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,239 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,897 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,258 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,39 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | 100m2 |
| 60 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,713 | m3 |
| 61 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,093 | m3 |
| 62 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,222 | m3 |
| 63 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,006 | m3 |
| 64 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,69 | m3 |
| 65 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,537 | m3 |
| 66 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,151 | m3 |
| 67 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,077 | m3 |
| 68 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 69 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,931 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,232 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,848 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,509 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,64 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,455 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 599,788 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870,028 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,6 | m |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,587 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,097 | m2 |
| 81 | Tay vịn inox 304 phòng vệ sinh cho người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,33 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,676 | m2 |
| 85 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,972 | m2 |
| 86 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,501 | m2 |
| 87 | Thi công vách bằng tấm compak dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,748 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 892,358 | m2 |
| 89 | Lát gạch đường dốc gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,452 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,205 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,907 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,121 | 100m2 |
| 96 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | md |
| 97 | Gia công hệ khung xương thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | tấn |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | tấn |
| 99 | Mái sảnh khung thép bọc tấm hợp kim nhôm Aluminium 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,848 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 101 | Gia công lan can bằng thép INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,158 | m2 |
| 103 | Gia công lan can bằng thép INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,63 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 629,08 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.546,42 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,498 | 100m2 |
| 108 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 109 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 110 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,492 | m2 |
| 111 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,64 | m2 |
| 112 | SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,287 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,592 | m2 |
| 114 | LD Vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,287 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,64 | m2 |
| M | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 6 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 4 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Ống UPVC chờ điều hòa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 975 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 41 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 43 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Máy biến dòng MCT 175/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 49 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 50 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 57 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 59 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 73 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 77 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 78 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 79 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu D90x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu D76x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu D76x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y UPVC D90x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| N | NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC BỘ MÔN_PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,718 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,015 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,636 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,391 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,889 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,904 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,826 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 12 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,638 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,142 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,075 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,109 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,938 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,324 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,416 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,75 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,163 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,393 | m3 |
| 27 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 28 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,558 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,525 | m2 |
| 33 | Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,83 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,398 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,804 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | m2 |
| 37 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,473 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,834 | m3 |
| 39 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,882 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,299 | m3 |
| 41 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,391 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,562 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,106 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,619 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,944 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,851 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,87 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,402 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,991 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,084 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,387 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,471 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,401 | m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,004 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | tấn |
| O | NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG_PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,138 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,977 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,988 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,393 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,552 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,014 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,021 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,794 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,765 | m3 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,77 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,548 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,144 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,78 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,675 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,353 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 545,901 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,628 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,725 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,23 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,968 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 830,558 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 599,421 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,258 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,842 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,279 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,634 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,588 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,621 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,355 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,301 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 894,671 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,888 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,967 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,514 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,547 | m2 |
| 38 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 39 | Cửa che lỗ thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,217 | m2 |
| 41 | Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,8 | m |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,039 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 45 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,769 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,213 | m2 |
| 48 | Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,842 | m2 |
| 49 | Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,279 | m2 |
| 50 | Thi công tấm vách ngăn Compac dày 20mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,866 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 53 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 54 | Tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,947 | 100m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.816,969 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.049,273 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,973 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,518 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,156 | 100m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,08 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,72 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,384 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,934 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,344 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,934 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,32 | m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,487 | m3 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,36 | 10m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,722 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,09 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,634 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sắt, thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,299 | 10m2 |
| P | NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 14-18 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 12 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Hộp aptomat âm tường 6 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn, bóng LED 120/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Ống UPVC chờ điều hòa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 735 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.690 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | hộp |
| 54 | Bộ chia mạng SWITCH 24 POTS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 56 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 57 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 59 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Máy biến dòng MCT 175/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 65 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 66 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 72 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 73 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 75 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 87 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 92 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 93 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 94 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 101 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt ren PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 108 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng xông CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu D90x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu D76x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu D76x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y UPVC D90x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 137 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 139 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 142 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| Q | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,072 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,756 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,177 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,556 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,072 | m2 |
| 12 | Gạch lát kích thước 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,072 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,312 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,177 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 17 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 19 | Gia công cửa bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| R | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,754 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,079 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 513,85 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,165 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,496 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,04 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,742 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,135 | m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,911 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,911 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,911 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,1 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,22 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,211 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,343 | m3 |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,26 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,19 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,945 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,975 | m3 |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,734 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,734 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,734 | 100m3 |
| S | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ ống V4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D34 bảo vệ dây cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1100x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 56 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6973 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/16Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 67 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Đào đất cấp 2 đặt đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | m3 |
| 73 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3698 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 80 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 82 | Lắp đặt Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | bộ |
| 86 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 87 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kênh |
| 88 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 89 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 chuông |
| 90 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 nút |
| 91 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 5 đèn |
| 93 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 94 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.416 | m |
| 96 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.416 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 100 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 104 | Măng xông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 805 | Cái |
| 105 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.611 | Cái |
| 106 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 854 | m |
| 110 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 854 | m |
| 111 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 114 | Măng xông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | Cái |
| 115 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| T | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 37m.c.n, Q = 22,5l/s. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 37m.c.n, Q = 22,5l/s. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dung cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét và hạng mục PCCC- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận(Không bao gồm hạng mục PCCC) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng /điện/tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy ép cừ thủy lực ≥ 130 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi