Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học bộ môn 03 tầng Trường THCS Phú Gia theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923309-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học bộ môn 03 tầng Trường THCS Phú Gia theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220859421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:37:00 đến ngày 2022-09-20 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.434664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2869328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên >=02 tầng có kết cấu khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồngtương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.843.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.005.686.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học bộ môn 03 tầng Trường THCS Phú Gia theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nhà học bộ môn 03 tầng Trường THCS Phú Gia
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Đại Thành Trung tâm Kiểm định CLCT xây dựng Hà Tĩnh; UBND huyện Hương Khê.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học bộ môn 03 tầng, Trường THCS Phú Gia
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,714100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V22,795m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7,475m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V20,118m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V28,96m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,401100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,627100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả KT theo chương V0,854100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,13tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,108tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V1,239tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,148tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,078tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V32,939m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V6,093m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,393m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V42,572m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V32,766m3
19Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,895100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,639100m3
21Đất tôn nền k90Mô tả KT theo chương V107,068m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V10,791m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,368m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V67,097m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V67,097m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,663m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V5,837m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V67,68m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,418100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,985tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,19tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,026tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V17,325m3
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,291100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,982tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,659tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,897tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V51,55m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,251100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V9,711tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,026tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V87,287m3
43Chống thấm băng phương pháp khò nóngMô tả KT theo chương V131,164m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V58,179m2
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thangMô tả KT theo chương V0,626100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,612tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,352tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V7,031m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,515m3
50Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V11,085m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V79,318m3
52Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V65,216m3
53Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V24,526m3
54Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,123m3
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V170,664m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V46,692m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V213,281m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V55,585m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V632,559m2
60Thi công trần bằng trần tônMô tả KT theo chương V36,683m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmMô tả KT theo chương V1,176tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,176tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V23,659m2
64Ke chống bãoMô tả KT theo chương V659cái
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,94100m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V383,103m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V947,663m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V233,764m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V571,809m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V788,417m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V307,588m2
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V83,78m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V83,78m
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V183,99m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V947,663m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.667,814m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V183,99m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V199,113m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.615,477m2
80Cửa lên máiMô tả KT theo chương V1cái
81Vách Compact HPL chống nước, dày 12mmMô tả KT theo chương V55,103m2
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V5,07m2
83Ke Inox 304 đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V12cái
84Lan can bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V47,48m2
85Sản xuất, lắp dựng thép ống INOX D50 dày 1.4mmMô tả KT theo chương V4,54m
86Trụ thang Gỗ nhóm II cao 1,3m vuông 200*200, sơn Vecni màu cánh giánMô tả KT theo chương V1cái
87Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm và tay nắm bằng gỗ nhóm IIIMô tả KT theo chương V33,877m2
88Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V40,33m
89Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V81,357m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,154100m2
91Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,2 mm, bao gồm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V87,88m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V87,88m2
93Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V43,68m2
94Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V14,28m2
95Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V34,2m2
96Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V50,16m2
97Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V9,28m2
98Sản xuất vách kính cố định, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V7,15m2
99Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V1,175100m
100Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,018100m
101Cút nhựa D76Mô tả KT theo chương V11cái
102Tê nhựa D76Mô tả KT theo chương V2cái
103Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V9cái
104Máng tôn Inox B300Mô tả KT theo chương V6,9m
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hộp vuông D250 bóng 20WMô tả KT theo chương V16bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D250 Led 220V - 13WMô tả KT theo chương V12bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 220V - 2x36WMô tả KT theo chương V36bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V24cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V12cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
112Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V15cái
113Lắp đặt công tắc - đảo chiềuMô tả KT theo chương V3cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V36cái
115Tủ điện động lức vỏ kim loại 600x400x200mmMô tả KT theo chương V3cái
116Tủ điện mặt nhựa Carbonat âm tường KT 200x300x150 (4-6 Modul)Mô tả KT theo chương V3cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe (4,5KA)Mô tả KT theo chương V3cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe (4,5KA)Mô tả KT theo chương V24cái
119Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe (4,5KA)Mô tả KT theo chương V6cái
120Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe (6KA)Mô tả KT theo chương V6cái
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (10KA)Mô tả KT theo chương V2cái
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe (10KA)Mô tả KT theo chương V3cái
123Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.620m
124Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.170m
125Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V380m
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V50m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V920m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V720m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả KT theo chương V192m
130Lắp đặt hộp phân dâyMô tả KT theo chương V6hộp
131Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V3cọc
132Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V8,5m
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả KT theo chương V8,5m
134Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V75m
135Khóa nối cápMô tả KT theo chương V140.0
136Đầu cốt đồng M10Mô tả KT theo chương V80.0
137Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V6cái
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V140m
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả KT theo chương V50m
140Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V9cọc
141Chân bậtMô tả KT theo chương V30cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V3hộp
143Hộp chứa bìnhMô tả KT theo chương V3Hộp
144Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V3Bảng
145Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4Mô tả KT theo chương V6Bình
146Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2Mô tả KT theo chương V3Bình
147Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,24100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,36100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,36100m
151Khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V2cái
152Khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V6cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/40mmMô tả KT theo chương V3cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/32mmMô tả KT theo chương V3cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/32mmMô tả KT theo chương V6cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/20mmMô tả KT theo chương V12cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25/20mmMô tả KT theo chương V18cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mmMô tả KT theo chương V10cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V18cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả KT theo chương V24cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V24cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40/32mmMô tả KT theo chương V2cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32/25mmMô tả KT theo chương V12cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mmMô tả KT theo chương V9cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Caser hoặc tương tự)Mô tả KT theo chương V12bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Caser hoặc tương tự)Mô tả KT theo chương V12bộ
167Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
168Lắp đặt chậu xí bệt (Caser hoặc tương tự)Mô tả KT theo chương V12bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V12cái
170Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
171Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V12cái
172Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V16cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmMô tả KT theo chương V12cái
174Van phao cơMô tả KT theo chương V2bộ
175Van phao điệnMô tả KT theo chương V1bộ
176Máy bơm nước công suất 9m3/H; H=45MMô tả KT theo chương V1cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
178Rọ bơmMô tả KT theo chương V1cái
179Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 125mmMô tả KT theo chương V0,12100m
180Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,46100m
181Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,36100m
182Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,3100m
183Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
184Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,24100m
185Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 125/125mmMô tả KT theo chương V1cái
186Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 125/110mmMô tả KT theo chương V1cái
187Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110/110mmMô tả KT theo chương V18cái
188Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110/60mmMô tả KT theo chương V3cái
189Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90/90mmMô tả KT theo chương V6cái
190Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90/76mmMô tả KT theo chương V6cái
191Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90/60mmMô tả KT theo chương V6cái
192Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 76/76mmMô tả KT theo chương V6cái
193Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 76/60mmMô tả KT theo chương V9cái
194Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60/60mmMô tả KT theo chương V12cái
195Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60/42mmMô tả KT theo chương V22cái
196Lắp đặt tê thông tắc nhựa, đường kính tê 110/42mmMô tả KT theo chương V2cái
197Lắp đặt cút chếch nhựa, đường kính cút 125mmMô tả KT theo chương V4cái
198Lắp đặt cút chếch nhựa, đường kính cút 110mmMô tả KT theo chương V24cái
199Lắp đặt cút chếch nhựa, đường kính cút 90mmMô tả KT theo chương V9cái
200Lắp đặt cút chếch nhựa, đường kính cút 76mmMô tả KT theo chương V12cái
201Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmMô tả KT theo chương V24cái
202Lắp đặt cút vuông nhựa, đường kính cút 42mmMô tả KT theo chương V42cái
203Nút bịt nhựa D125, D110Mô tả KT theo chương V10cái
204Nút bịt nhựa D90, D76, D60Mô tả KT theo chương V15cái
205Siphong D110Mô tả KT theo chương V12cái
206Siphong D76Mô tả KT theo chương V12cái
207Siphong D42Mô tả KT theo chương V11cái
208Nắp đậy chống côn trùngMô tả KT theo chương V1cái
209Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,206m3
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,199100m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,06100m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,977m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,32m3
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,018100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,092tấn
216Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,026m3
217Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,674m3
218Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,025100m2
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,056tấn
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,034100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,003tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,02tấn
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,263m3
224Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,016m2
225Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21,38m2
226Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,073m2
227Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V26,453m2
228Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V61 cấu kiện
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.434664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2869328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên >=02 tầng có kết cấu khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồngtương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.843.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.005.686.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm bàn≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->