Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907589-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220892084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:05:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,087,991,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5131987508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026397502E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp công trình năng lượng cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.062.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: - Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế và TBA sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế và TBA sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2. - Xây dựng mới hoặc nâng cấp - cải tạo – di dời trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực) hạng III trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn (bản chụp sao y công chứng)- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư
- Đặc điểm thiết bị Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Tời, kích kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Puly đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn TP. Thủ Dầu Một - năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. - Fax: (84028) 3822 1751 – 3939 9138 - Email: [email protected] - Hotline báo đấu thầu: 024.3768.6611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN MÓNG TRỤ - Thi công thủ công + cơ giới
1Móng M14BT18bộ
2Móng M14BT12bộ
3Móng M14BT225bộ
4Móng M12BT2bộ
5Móng M12BT26bộ
6Móng M12BT11bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN TRỤ ĐÀ NÉO
1Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)20trụ
2Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)25trụ
3Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)6trụ
4Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)2trụ
5Xà đở thẳng IL2-150020bộ
6Xà đở góc GL2-15007bộ
7Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơn3bộ
8Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghép1bộ
9Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơn5bộ
10Xà dừng néo TL2-2000 (DTL2-2000) lắp FCO - trụ ghép5bộ
11Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghép11bộ
12Xà đở thẳng I-2000 (thi công hotline)1bộ
13Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp1bộ
14Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)2bộ
15Xà đỡ thẳng 3xTL2-20002bộ
16Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)5bộ
17Xà FCO Composit 3P-24002bộ
18Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)6bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 mm21.853,34m
2Rải căng dây AC-50 mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo1,817km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm25.572,26m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo5,463km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm284m
6Kéo dây CX-25-95 mm20,084km
7Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní135bộ
8Sứ đứng 24k CDĐR ≥ 600mm + ty sứ (thi công hotline)3bộ
9Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ164bộ
10Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70131sợi
11Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-7045sợi
12Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon72bộ
13Boulon mắt 16x3503cây
14Giáp níu căng dây ACX 50-70135bộ
15Nối ép WR-289 (50-70)156cái
16Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)2cái
17Kẹp quai U 2/069cái
18Kẹp dây nóng 2/066cái
19Kẹp quai U 47721cái
20Kẹp dây nóng 4/054cái
21Bọc kẹp quai123cái
22Ốc siết cáp 2/086cái
23Kẹp quai U (thi công hotline)30cái
24Băng quấn Silicon 24kV8cuộn
25Bảng nguy hiểm, số trụ49cái
26Nắp chụp FCO30cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27kV-100A15bộ
2Chì trung thế 10K15sợi
3Chì trung thế 20K9sợi
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 14m1trụ
2Trụ BTLT 12m7trụ
3Xà đỡ thẳng IL2-20004bộ
4Xà đỡ góc GL2-20001bộ
5Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)2bộ
6Xà dừng TL2-2000 (DTL2-2000)1bộ
7Xà FCO Composit 1P-8003bộ
8Xà FCO Composit 3P-24002bộ
9Chằng xuống trung thế2bộ
10Dây AC-50mm20,153km
11Dây ACX-50mm20,459km
12Sứ đứng 24kV21bộ
13Ty sứ đứng21bộ
14Cách điện treo Polymer 24kV15bộ
15Khung U9cái
16Sứ ống chỉ9sứ
17Giáp níu căng dây ACX 50-7015cái
18Kẹp quai U + hotline15bộ
19Ốc siết cáp dừng dây trung hòa10bộ
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN LẮP LẠI
1Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)2bộ
2Sứ đứng 24kV12bộ
3Ty sứ đứng12bộ
4Cách điện treo Polymer 24kV12bộ
5Khung U5bộ
6Sứ ống chỉ5bộ
7Giáp níu căng dây ACX 50-7012cái
8Kẹp quai U + hotline9bộ
9Ốc siết cáp dừng dây trung hòa8bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN THIẾT BỊ THÁO GỠ
1FCO-27kV9bộ
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN THIẾT BỊ LẮP LẠI
1FCO-27kV6bộ
I PHẦN TBA XÂY DỰNG MỚI – PHẦN VẬT TƯ LẮP MỚI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha18bộ
2Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 240025cây
3Bộ đà TL2-1200 - trụ ghép15bộ
4Bộ đà TL-800 - trụ đơn10bộ
5Giá treo 03 MBA 50kVA6bộ
6Giá treo 03 MBA 75kVA4bộ
7Bộ đà composit FCO-24003bộ
8Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp13bộ
9Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng39bộ
10Cáp đồng bọc 600V-120 mm2226m
11Cáp đồng bọc 600V-150 mm2640m
12Cáp đồng bọc 600V-200 mm296m
13Cáp CX 24kV-25 mm2552m
14Cáp tín hiệu 4x4,0 mm2125m
15Cáp tín hiệu 2x4,0 mm2375m
16Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7039sợi
17Đầu cosse Cu 120 mm280đầu
18Đầu cosse Cu 150 mm2244đầu
19Đầu cosse Cu 200 mm212đầu
20Đầu cosse Cu-Al 120 mm2208đầu
21Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ30bộ
22Bảng nguy hiểm29cái
23Bảng tên trạm (mica)29cái
24Code bắt 1 ống PVC D114mm47bộ
25Code bắt 2 ống PVC D114mm47bộ
26đai thép + 02 khóa đai58bộ
27Ống PVC 49mm96m
28Co PVC 49mm58cái
29Ống PVC 114mm322m
30Co PVC 114mm188cái
31Băng keo cách điện43cuộn
32Băng quấn Silicon 24kV43cuộn
33Nắp che đầu cực MBA87cái
34Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)174Bộ
35Nắp che đầu cực LA87cái
36Bộ tiếp địa trạm biến áp28bộ
37Tiếp địa đo đếm29bộ
38Hộp composit gắn ĐK 1P29cái
J PHẦN TBA XÂY DỰNG MỚI – PHẦN THIẾT BỊ
1MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous18máy
2MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous12máy
3MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous5máy
4MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous10máy
5MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous3máy
6FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)84bộ
7Chì 24kV-6K45sợi
8Chì 24kV-8K33sợi
9Chì 24kV-12K9sợi
10Chống sét van LA 18kV-10KA84bộ
11MCCB 3 pha 690V-250A13cái
12MCCB 3 pha 600V-400A18cái
13TI 600V-250/5A (điện lực cấp)33cái
14TI 600V-300/5A (điện lực cấp)12cái
15TI 600V-400/5A (điện lực cấp)33cái
16TI 600V-600/5A (điện lực cấp)9cái
17ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)29cái
K PHẦN TBA TGLL – PHẦN THIẾT BỊ LẮP LẠI
1MBT III-250KVA-22/0,4KV1máy
L PHẦN TBA TGLL – PHẦN THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
1MBT III-250KVA-22/0,4KV1máy
2CT 600V-400/5A3cái
3CB 3 pha 600V-125A1cái
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN MÓNG TRỤ - Thi công thủ công + cơ giới
1Móng M8,5BT29bộ
2Móng M8,5BT18bộ
3Móng M8,5BT9bộ
N PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG,… - Thi công thủ công + cơ giới
1Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)9trụ
2Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước)9trụ
3Bộ đà tháp đầu trụ - 28003bộ
4Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)41bộ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV60bộ
6Bộ đà IL-8001bộ
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino80mét
2Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm22.472,48mét
3Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm22,424km
4Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2388,62mét
5Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,381km
6Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1848cây
7Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F1829cây
8Rack 4 sứ46Bộ
9Sứ ống chỉ184cái
10Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)432cái
11Nối ép nhôm 95-120 (WR419)104cái
12Nối ép nhôm 50-70 (WR289)16cái
13Kẹp AC 95-120 3 bulon240cái
14Kẹp AC 50-70 2 bulon464cái
15Boulon móc 16x250 + Long del vuông F1817cây
16Boulon móc 16x300 + Long del vuông F181cây
17Boulon mắt 16x250 + Long del vuông F18105cây
18Boulon mắt 16x300 + Long del vuông F1810cây
19Boulon mắt 16x450 + Long del vuông F1825cây
20Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)88Bộ
21Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)68Bộ
22Hộp Domino +03CB 63A20cái
23Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)60cái
24Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)40cái
25Kẹp treo ABC 4x706cái
26Kẹp treo ABC 4x12012cái
27Kẹp dừng ABC 4x7031cái
28Kẹp dừng ABC 4x9516cái
29Kẹp dừng ABC 4x120180cái
30Băng kéo cách điện276cuộn
31Bảng số trụ19Bộ
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG THU HỒI VÀ DI DỜI - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m24trụ
2Bộ chằng xuống hạ thế1bộ
3Cáp nhôm bọc AV-70 mm22,569km
4Cáp nhôm trần lõi thép As-50 mm20,711km
5Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x70 mm20,107km
6Rack 4 sứ + sứ ống chỉ78bộ
7Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120128cái
8Kẹp quai U44cái
9Hộp domino 6 CB2hộp
10Điện kế khách hàng56cái
11Kẹp treo ABC38cái
12Kẹp dừng ABC7cái
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG THU HỒI VÀ DI DỜI - PHẦN LẮP LẠI
1Cáp nhôm bọc AV-70 mm21,929km
2Cáp nhôm trần lõi thép As-50 mm20,643km
3Rack 4 sứ + sứ ống chỉ58bộ
4Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12064cái
5Kẹp quai U12cái
6Hộp domino 6 CB2hộp
7Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin23vị trí
8Điện kế khách hàng56cái
9Kẹp treo ABC1cái
10Kẹp dừng ABC5cái
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG THU HỒI VÀ DI DỜI - PHẦN DI DỜI
1Cần đèn chiếu sáng13cần
2Đèn chiếu sáng13bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5131987508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026397502E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp công trình năng lượng cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.062.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: - Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế và TBA sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế và TBA sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2. - Xây dựng mới hoặc nâng cấp - cải tạo – di dời trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Chỉ huy trưởng 1 Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực) hạng III trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn (bản chụp sao y công chứng)- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thuỷ lực Kìm ép thuỷ lực5
4 Tời, kích kéo dây Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây Puly đỡ dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->