Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:05:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,087,991,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5131987508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026397502E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp công trình năng lượng cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.062.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: - Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế và TBA sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế và TBA sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2. - Xây dựng mới hoặc nâng cấp - cải tạo – di dời trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.062.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực) hạng III trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn (bản chụp sao y công chứng)- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, kích kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn TP. Thủ Dầu Một - năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. - Fax: (84028) 3822 1751 – 3939 9138 - Email: [email protected] - Hotline báo đấu thầu: 024.3768.6611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN MÓNG TRỤ - Thi công thủ công + cơ giới | |||
| 1 | Móng M14BT | 18 | bộ | |
| 2 | Móng M14BT1 | 2 | bộ | |
| 3 | Móng M14BT2 | 25 | bộ | |
| 4 | Móng M12BT | 2 | bộ | |
| 5 | Móng M12BT2 | 6 | bộ | |
| 6 | Móng M12BT1 | 1 | bộ | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN TRỤ ĐÀ NÉO | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước) | 20 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước) | 25 | trụ | |
| 3 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước) | 6 | trụ | |
| 4 | Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước) | 2 | trụ | |
| 5 | Xà đở thẳng IL2-1500 | 20 | bộ | |
| 6 | Xà đở góc GL2-1500 | 7 | bộ | |
| 7 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơn | 3 | bộ | |
| 8 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghép | 1 | bộ | |
| 9 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơn | 5 | bộ | |
| 10 | Xà dừng néo TL2-2000 (DTL2-2000) lắp FCO - trụ ghép | 5 | bộ | |
| 11 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghép | 11 | bộ | |
| 12 | Xà đở thẳng I-2000 (thi công hotline) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | 2 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ thẳng 3xTL2-2000 | 2 | bộ | |
| 16 | Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) | 5 | bộ | |
| 17 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 2 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | 6 | bộ | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 mm2 | 1.853,34 | m | |
| 2 | Rải căng dây AC-50 mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 1,817 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 5.572,26 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 5,463 | km | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 84 | m | |
| 6 | Kéo dây CX-25-95 mm2 | 0,084 | km | |
| 7 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | 135 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng 24k CDĐR ≥ 600mm + ty sứ (thi công hotline) | 3 | bộ | |
| 9 | Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ | 164 | bộ | |
| 10 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 131 | sợi | |
| 11 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | 45 | sợi | |
| 12 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | 72 | bộ | |
| 13 | Boulon mắt 16x350 | 3 | cây | |
| 14 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 135 | bộ | |
| 15 | Nối ép WR-289 (50-70) | 156 | cái | |
| 16 | Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50) | 2 | cái | |
| 17 | Kẹp quai U 2/0 | 69 | cái | |
| 18 | Kẹp dây nóng 2/0 | 66 | cái | |
| 19 | Kẹp quai U 477 | 21 | cái | |
| 20 | Kẹp dây nóng 4/0 | 54 | cái | |
| 21 | Bọc kẹp quai | 123 | cái | |
| 22 | Ốc siết cáp 2/0 | 86 | cái | |
| 23 | Kẹp quai U (thi công hotline) | 30 | cái | |
| 24 | Băng quấn Silicon 24kV | 8 | cuộn | |
| 25 | Bảng nguy hiểm, số trụ | 49 | cái | |
| 26 | Nắp chụp FCO | 30 | cái | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27kV-100A | 15 | bộ | |
| 2 | Chì trung thế 10K | 15 | sợi | |
| 3 | Chì trung thế 20K | 9 | sợi | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | 1 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 12m | 7 | trụ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | 4 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ góc GL2-2000 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | 2 | bộ | |
| 6 | Xà dừng TL2-2000 (DTL2-2000) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà FCO Composit 1P-800 | 3 | bộ | |
| 8 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 2 | bộ | |
| 9 | Chằng xuống trung thế | 2 | bộ | |
| 10 | Dây AC-50mm2 | 0,153 | km | |
| 11 | Dây ACX-50mm2 | 0,459 | km | |
| 12 | Sứ đứng 24kV | 21 | bộ | |
| 13 | Ty sứ đứng | 21 | bộ | |
| 14 | Cách điện treo Polymer 24kV | 15 | bộ | |
| 15 | Khung U | 9 | cái | |
| 16 | Sứ ống chỉ | 9 | sứ | |
| 17 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 15 | cái | |
| 18 | Kẹp quai U + hotline | 15 | bộ | |
| 19 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 10 | bộ | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | 2 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng 24kV | 12 | bộ | |
| 3 | Ty sứ đứng | 12 | bộ | |
| 4 | Cách điện treo Polymer 24kV | 12 | bộ | |
| 5 | Khung U | 5 | bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ | 5 | bộ | |
| 7 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 12 | cái | |
| 8 | Kẹp quai U + hotline | 9 | bộ | |
| 9 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 8 | bộ | |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN THIẾT BỊ THÁO GỠ | |||
| 1 | FCO-27kV | 9 | bộ | |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN THIẾT BỊ LẮP LẠI | |||
| 1 | FCO-27kV | 6 | bộ | |
| I | PHẦN TBA XÂY DỰNG MỚI – PHẦN VẬT TƯ LẮP MỚI | |||
| 1 | Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha | 18 | bộ | |
| 2 | Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | 25 | cây | |
| 3 | Bộ đà TL2-1200 - trụ ghép | 15 | bộ | |
| 4 | Bộ đà TL-800 - trụ đơn | 10 | bộ | |
| 5 | Giá treo 03 MBA 50kVA | 6 | bộ | |
| 6 | Giá treo 03 MBA 75kVA | 4 | bộ | |
| 7 | Bộ đà composit FCO-2400 | 3 | bộ | |
| 8 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | 13 | bộ | |
| 9 | Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng | 39 | bộ | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-120 mm2 | 226 | m | |
| 11 | Cáp đồng bọc 600V-150 mm2 | 640 | m | |
| 12 | Cáp đồng bọc 600V-200 mm2 | 96 | m | |
| 13 | Cáp CX 24kV-25 mm2 | 552 | m | |
| 14 | Cáp tín hiệu 4x4,0 mm2 | 125 | m | |
| 15 | Cáp tín hiệu 2x4,0 mm2 | 375 | m | |
| 16 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 39 | sợi | |
| 17 | Đầu cosse Cu 120 mm2 | 80 | đầu | |
| 18 | Đầu cosse Cu 150 mm2 | 244 | đầu | |
| 19 | Đầu cosse Cu 200 mm2 | 12 | đầu | |
| 20 | Đầu cosse Cu-Al 120 mm2 | 208 | đầu | |
| 21 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ | 30 | bộ | |
| 22 | Bảng nguy hiểm | 29 | cái | |
| 23 | Bảng tên trạm (mica) | 29 | cái | |
| 24 | Code bắt 1 ống PVC D114mm | 47 | bộ | |
| 25 | Code bắt 2 ống PVC D114mm | 47 | bộ | |
| 26 | đai thép + 02 khóa đai | 58 | bộ | |
| 27 | Ống PVC 49mm | 96 | m | |
| 28 | Co PVC 49mm | 58 | cái | |
| 29 | Ống PVC 114mm | 322 | m | |
| 30 | Co PVC 114mm | 188 | cái | |
| 31 | Băng keo cách điện | 43 | cuộn | |
| 32 | Băng quấn Silicon 24kV | 43 | cuộn | |
| 33 | Nắp che đầu cực MBA | 87 | cái | |
| 34 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | 174 | Bộ | |
| 35 | Nắp che đầu cực LA | 87 | cái | |
| 36 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | 28 | bộ | |
| 37 | Tiếp địa đo đếm | 29 | bộ | |
| 38 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 29 | cái | |
| J | PHẦN TBA XÂY DỰNG MỚI – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 18 | máy | |
| 2 | MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 12 | máy | |
| 3 | MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous | 5 | máy | |
| 4 | MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 10 | máy | |
| 5 | MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 3 | máy | |
| 6 | FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | 84 | bộ | |
| 7 | Chì 24kV-6K | 45 | sợi | |
| 8 | Chì 24kV-8K | 33 | sợi | |
| 9 | Chì 24kV-12K | 9 | sợi | |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10KA | 84 | bộ | |
| 11 | MCCB 3 pha 690V-250A | 13 | cái | |
| 12 | MCCB 3 pha 600V-400A | 18 | cái | |
| 13 | TI 600V-250/5A (điện lực cấp) | 33 | cái | |
| 14 | TI 600V-300/5A (điện lực cấp) | 12 | cái | |
| 15 | TI 600V-400/5A (điện lực cấp) | 33 | cái | |
| 16 | TI 600V-600/5A (điện lực cấp) | 9 | cái | |
| 17 | ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | 29 | cái | |
| K | PHẦN TBA TGLL – PHẦN THIẾT BỊ LẮP LẠI | |||
| 1 | MBT III-250KVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| L | PHẦN TBA TGLL – PHẦN THIẾT BỊ THÁO THU HỒI | |||
| 1 | MBT III-250KVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | CT 600V-400/5A | 3 | cái | |
| 3 | CB 3 pha 600V-125A | 1 | cái | |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN MÓNG TRỤ - Thi công thủ công + cơ giới | |||
| 1 | Móng M8,5BT2 | 9 | bộ | |
| 2 | Móng M8,5BT1 | 8 | bộ | |
| 3 | Móng M8,5BT | 9 | bộ | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG,… - Thi công thủ công + cơ giới | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) | 9 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) | 9 | trụ | |
| 3 | Bộ đà tháp đầu trụ - 2800 | 3 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | 41 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | 60 | bộ | |
| 6 | Bộ đà IL-800 | 1 | bộ | |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino | 80 | mét | |
| 2 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 2.472,48 | mét | |
| 3 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 2,424 | km | |
| 4 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 388,62 | mét | |
| 5 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 | 0,381 | km | |
| 6 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | 48 | cây | |
| 7 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | 29 | cây | |
| 8 | Rack 4 sứ | 46 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ | 184 | cái | |
| 10 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 432 | cái | |
| 11 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 104 | cái | |
| 12 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 16 | cái | |
| 13 | Kẹp AC 95-120 3 bulon | 240 | cái | |
| 14 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | 464 | cái | |
| 15 | Boulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | 17 | cây | |
| 16 | Boulon móc 16x300 + Long del vuông F18 | 1 | cây | |
| 17 | Boulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | 105 | cây | |
| 18 | Boulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 | 10 | cây | |
| 19 | Boulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | 25 | cây | |
| 20 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 88 | Bộ | |
| 21 | Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ) | 68 | Bộ | |
| 22 | Hộp Domino +03CB 63A | 20 | cái | |
| 23 | Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon) | 60 | cái | |
| 24 | Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon) | 40 | cái | |
| 25 | Kẹp treo ABC 4x70 | 6 | cái | |
| 26 | Kẹp treo ABC 4x120 | 12 | cái | |
| 27 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 31 | cái | |
| 28 | Kẹp dừng ABC 4x95 | 16 | cái | |
| 29 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 180 | cái | |
| 30 | Băng kéo cách điện | 276 | cuộn | |
| 31 | Bảng số trụ | 19 | Bộ | |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG THU HỒI VÀ DI DỜI - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | 24 | trụ | |
| 2 | Bộ chằng xuống hạ thế | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 | 2,569 | km | |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép As-50 mm2 | 0,711 | km | |
| 5 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x70 mm2 | 0,107 | km | |
| 6 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 78 | bộ | |
| 7 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 128 | cái | |
| 8 | Kẹp quai U | 44 | cái | |
| 9 | Hộp domino 6 CB | 2 | hộp | |
| 10 | Điện kế khách hàng | 56 | cái | |
| 11 | Kẹp treo ABC | 38 | cái | |
| 12 | Kẹp dừng ABC | 7 | cái | |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG THU HỒI VÀ DI DỜI - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 | 1,929 | km | |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép As-50 mm2 | 0,643 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 58 | bộ | |
| 4 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 64 | cái | |
| 5 | Kẹp quai U | 12 | cái | |
| 6 | Hộp domino 6 CB | 2 | hộp | |
| 7 | Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin | 23 | vị trí | |
| 8 | Điện kế khách hàng | 56 | cái | |
| 9 | Kẹp treo ABC | 1 | cái | |
| 10 | Kẹp dừng ABC | 5 | cái | |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG THU HỒI VÀ DI DỜI - PHẦN DI DỜI | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng | 13 | cần | |
| 2 | Đèn chiếu sáng | 13 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5131987508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026397502E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp công trình năng lượng cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.062.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: - Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế và TBA sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế và TBA sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2. - Xây dựng mới hoặc nâng cấp - cải tạo – di dời trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.062.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực) hạng III trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn (bản chụp sao y công chứng)- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | Kìm ép thuỷ lực | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | Tời, kích kéo dây | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | Puly đỡ dây | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi