Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 8,5 tỷ đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:00:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,723,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90846635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8169327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.906.176.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa tuyến kênh từ kênh B37 qua thôn Phú Lương đến mương tiêu sông Hoàng xã Quảng Chính, huyện Quảng Xương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 8,5 tỷ đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính- Kế hoạch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Kênh | |||
| 1 | Bê tông kênh mương M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156,51 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,67 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 113 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 675,67 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,18 | m3 |
| 7 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 881,31 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,51 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 258 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 276,62 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,63 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,9925 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2497 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tấm nắp kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3448 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9476 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe lún | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0736 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 280,35 | m2 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,3678 | 100m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8268 | 100m3 |
| 21 | Cốt thép kênh mương ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9343 | tấn |
| 22 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5714 | tấn |
| 23 | Cốt thép kênh mương ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3962 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5314 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm nắp, ĐK =14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1941 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6792 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8521 | tấn |
| 28 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9251 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8494 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2167 | tấn |
| 31 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,815 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5447 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,014 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm nắp kênh, đk=8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9278 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm nắp kênh, đk=12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3497 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1763 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2648 | tấn |
| 38 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,994 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,3456 | tấn |
| 40 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9246 | tấn |
| 41 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9147 | tấn |
| 42 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,518 | tấn |
| 43 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6257 | tấn |
| 44 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,583 | tấn |
| 45 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông kênh đoạn 1, 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 293,24 | m3 |
| 46 | Xúc BT phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9324 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển BT sau phá dỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9324 | 100m3 |
| 48 | San bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9324 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 580,2 | 100m |
| 50 | Bóc phong hóa+vét bùn - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,3556 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,3556 | 100m3 |
| 52 | San đất bãi thải bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,3556 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,557 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,5579 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào còn thừa các cống QĐ, cống tưới tiêu kết hợp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2411 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - Lấy bãi VL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,841 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - Lấy bãi VL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,191 | 100m3 |
| 58 | Mua đất, vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11.733,6542 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,448 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cống đầu kênh và gia công thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0659 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1102 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,25 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,53 | m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1242 | 100m2 |
| 8 | Cung ứng ống đk 400, BTLT H30 (HL93), L=1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 11 | Đào móng, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2177 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2035 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1716 | tấn |
| 15 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,465 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,465 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1716 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Các cống tưới tiêu kết hợp và gia công thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115,27 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6993 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3655 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,71 | m2 |
| 5 | Cung ứng ống đk 400, BTLT H30 (HL93), L=1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 6 | Cung ứng ống đk 600, BTLT H30 (HL93), L=1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | mối nối |
| 10 | Quét bitum | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 176,72 | m2 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1103 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3259 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,84 | m3 |
| 14 | Xúc BT sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7684 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7684 | 100m3 |
| 16 | San bãi thải bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7684 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,751 | tấn |
| 18 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 183,1529 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 183,1529 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,751 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Cống qua đường số 1 tại K0+053,6. | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,72 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1419 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | m2 |
| 10 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1864 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1029 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0118 | tấn |
| 16 | Đào móng - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1948 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1532 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5:Cống qua đường số 2 tại K0+406,4 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,54 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1561 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4411 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0743 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m2 |
| 13 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0577 | tấn |
| 14 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3016 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0896 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1707 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0118 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0194 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0829 | tấn |
| 21 | Đào móng - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2364 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,45 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cống qua đường số 3 tại K0+882 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 2 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,33 | m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4074 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0652 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1138 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4264 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0939 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0435 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,61 | m2 |
| 12 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0856 | tấn |
| 13 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4512 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2316 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 18 | Đào móng - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5512 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3448 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Cống qua đường số 4 tại K1+063,7 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2693 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,67 | m2 |
| 10 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0519 | tấn |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0921 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 16 | Đào móng- Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Cống qua đường số 5 tại K1+226,7 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,56 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,36 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6426 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1102 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 10 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1186 | tấn |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6181 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1994 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,317 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1122 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 16 | Đào móng - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,953 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,599 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Cống qua đường số 6 tại K1+371,8. | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2693 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,67 | m2 |
| 13 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0519 | tấn |
| 14 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0921 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Cống qua đường số 7 tại K1+495,4 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,98 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,55 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0412 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1295 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4325 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 10 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3423 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0873 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1528 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0692 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 16 | Đào móng - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4375 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2465 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11:Cống qua đường số 8 tại K1+922,7 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0262 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1055 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3509 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,67 | m2 |
| 10 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2788 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1208 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0557 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 16 | Đào móng- Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,248 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Cống qua đường số 9 tại K2+029,4 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1055 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3509 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,27 | m2 |
| 10 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2788 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1208 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0557 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 16 | Đào móng - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Cống qua đường số 10 tại K2+427 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,71 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1063 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3509 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0776 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,67 | m2 |
| 10 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0635 | tấn |
| 11 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2925 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1208 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0557 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 16 | Đào móng - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | bộ |
| 2 | Ổ khóa V1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,774 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90846635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8169327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.906.176.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Còn hoạt động tốt; | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn. | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 7 | Máy lu ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi