Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922775-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220838958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 8,5 tỷ đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:00:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,723,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90846635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8169327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.906.176.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa tuyến kênh từ kênh B37 qua thôn Phú Lương đến mương tiêu sông Hoàng xã Quảng Chính, huyện Quảng Xương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 8,5 tỷ đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Xây dựng đầu tư và phát triển Hùng Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính- Kế hoạch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kênh
1Bê tông kênh mương M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,51m3
2Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,07m3
3Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,67m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1131cấu kiện
5Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt675,67m3
6Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,18m3
7Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt881,31m3
8Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,51m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2581cấu kiện
10Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt276,62m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt170,56m3
12Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,63100m2
13Ván khuôn thép tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,9925100m2
14Ván khuôn thép thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2497100m2
15Ván khuôn thép tấm nắp kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3448100m2
16Ván khuôn thép mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9476100m2
17Cắt khe lúnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0736100m
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt280,35m2
19Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,3678100m2
20Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,8268100m3
21Cốt thép kênh mương ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9343tấn
22Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5714tấn
23Cốt thép kênh mương ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3962tấn
24Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5314tấn
25Cốt thép tấm nắp, ĐK =14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1941tấn
26Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6792tấn
27Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8521tấn
28Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9251tấn
29Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8494tấn
30Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2167tấn
31Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,815tấn
32Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5447tấn
33Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,014tấn
34Cốt thép tấm nắp kênh, đk=8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9278tấn
35Cốt thép tấm nắp kênh, đk=12Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3497tấn
36Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1763tấn
37Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2648tấn
38Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,994tấn
39Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,3456tấn
40Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9246tấn
41Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9147tấn
42Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,518tấn
43Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6257tấn
44Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,583tấn
45Phá dỡ - Kết cấu bê tông kênh đoạn 1, 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt293,24m3
46Xúc BT phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9324100m3
47Vận chuyển BT sau phá dỡTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9324100m3
48San bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9324100m3
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt580,2100m
50Bóc phong hóa+vét bùn - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,3556100m3
51Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,3556100m3
52San đất bãi thải bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,3556100m3
53Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,557100m3
54Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,5579100m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào còn thừa các cống QĐ, cống tưới tiêu kết hợpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2411100m3
56Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - Lấy bãi VLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,841100m3
57Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - Lấy bãi VLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,191100m3
58Mua đất, vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11.733,6542m3
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,448100m3
B Hạng mục 2: Cống đầu kênh và gia công thiết bị cơ khí
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,87m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,03m3
3Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0659100m2
4Ván khuôn thép tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1102100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,25m2
6Quét nhựa bitumTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,53m2
7Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1242100m2
8Cung ứng ống đk 400, BTLT H30 (HL93), L=1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4m
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
10Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3mối nối
11Đào móng, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2177100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2035100m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0824100m3
14Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1716tấn
15Tẩy rỉ kết cấu thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,465m2
16Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4651m2
17Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1716tấn
C Hạng mục 3: Các cống tưới tiêu kết hợp và gia công thiết bị cơ khí
1Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115,27m3
2Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6993100m2
3Ván khuôn thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3655100m2
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,71m2
5Cung ứng ống đk 400, BTLT H30 (HL93), L=1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
6Cung ứng ống đk 600, BTLT H30 (HL93), L=1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33m
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt931 đoạn ống
8Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59mối nối
9Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32mối nối
10Quét bitumTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt176,72m2
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1103100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3259100m3
13Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,84m3
14Xúc BT sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7684100m3
15Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7684100m3
16San bãi thải bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7684100m3
17Sản xuất cửa van phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,751tấn
18Tẩy rỉ kết cấu thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt183,1529m2
19Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt183,15291m2
20Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,751tấn
D Hạng mục 4: Cống qua đường số 1 tại K0+053,6.
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,46m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,72m3
3Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,92m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,46m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m3
6Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,062100m2
7Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1419100m2
8Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0647100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,63m2
10Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0405tấn
11Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1864tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04tấn
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1029tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0354tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0118tấn
16Đào móng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1948100m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1532100m3
E Hạng mục 5:Cống qua đường số 2 tại K0+406,4
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,54m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,44m3
3Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,38m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,84m3
5Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,81m3
6Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1561100m2
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,025100m3
8Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1032100m2
9Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4411100m2
10Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0743100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0195100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m2
13Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0577tấn
14Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3016tấn
15Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0896tấn
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1707tấn
17Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0527tấn
18Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0118tấn
19Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0194tấn
20Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0829tấn
21Đào móng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,357100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2364100m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,45m3
F Hạng mục 6: Cống qua đường số 3 tại K0+882
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,12m3
2Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,24m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m3
4Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,33m3
5Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4074100m2
6Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0652100m3
7Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1138100m2
8Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4264100m2
9Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0939100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0435100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,61m2
12Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0856tấn
13Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4512tấn
14Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1192tấn
15Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2316tấn
16Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08tấn
17Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0135tấn
18Đào móng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5512100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3448100m3
G Hạng mục 7: Cống qua đường số 4 tại K1+063,7
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,71m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,68m3
3Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,011100m3
6Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m2
7Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2693100m2
8Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,069100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,67m2
10Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0519tấn
11Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,193tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0921tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0455tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0152tấn
16Đào móng- Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,195100m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m3
H Hạng mục 8: Cống qua đường số 5 tại K1+226,7
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,56m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,36m3
3Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,524100m3
6Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,058100m2
7Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6426100m2
8Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1102100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,76m2
10Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1186tấn
11Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6181tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1994tấn
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,317tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1122tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0152tấn
16Đào móng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,953100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,599100m3
I Hạng mục 9: Cống qua đường số 6 tại K1+371,8.
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,71m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,68m3
3Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45m3
5Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44m3
6Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m2
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0115100m3
8Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m2
9Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2693100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0144100m2
11Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0546100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,67m2
13Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0519tấn
14Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,193tấn
15Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0921tấn
17Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0455tấn
18Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0152tấn
19Đào móng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,21100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,195100m3
J Hạng mục 10: Cống qua đường số 7 tại K1+495,4
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,98m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,55m3
3Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0412100m3
6Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1295100m2
7Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4325100m2
8Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0828100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,54m2
10Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,077tấn
11Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3423tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0873tấn
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1528tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0692tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0186tấn
16Đào móng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4375100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2465100m3
K Hạng mục 11:Cống qua đường số 8 tại K1+922,7
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,51m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
3Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0262100m3
6Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1055100m2
7Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3509100m2
8Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0768100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,67m2
10Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0634tấn
11Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2788tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07tấn
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1208tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0557tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0186tấn
16Đào móng- Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,258100m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,248100m3
L Hạng mục 12: Cống qua đường số 9 tại K2+029,4
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,51m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
3Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,026100m3
6Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1055100m2
7Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3509100m2
8Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0768100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,27m2
10Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0634tấn
11Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2788tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07tấn
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1208tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0557tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0186tấn
16Đào móng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m3
M Hạng mục 13: Cống qua đường số 10 tại K2+427
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,71m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
3Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,78m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0128100m3
6Ván khuôn thép trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1063100m2
7Ván khuôn thép thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3509100m2
8Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0776100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,67m2
10Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0635tấn
11Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2925tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07tấn
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1208tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0557tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0186tấn
16Đào móng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18100m3
N Hạng mục 14: Mua sắm thiết bị
1Ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23bộ
2Ổ khóa V1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
3Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7741 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90846635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8169327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.906.176.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 Còn hoạt động tốt;2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc ≥ 60kg Hoạt động tốt3
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt3
6 Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn. Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.3
7 Máy lu ≥10T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->