Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918246-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220918153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:56:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,467,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4403925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; hạng mục thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hạng mục nêu trên ≥ 8.030.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm nhân sự tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông đường bộ; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm nhân sự tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông đường bộ; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm nhân sự tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông đường bộ; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn thôn Thượng Hòa, xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành (Địa chỉ: SN 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện công tác tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào vét bùnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.446,7685m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.734,21051m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt864,72651m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt786,69451m3
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt73,0704100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,2262100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,2889100m3
8Đắp bờ kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt769,676m3
C Mặt đường
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt52,5778100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt52,5778100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt52,5778100m2
4Thi công bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,4831100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt68,9451100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt68,9451100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt68,9451100m2
8Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt92,16m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90,33m3
D Phá dỡ
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,97710m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt373,78m3
3San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7378100m3
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
F Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,89m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m2
G Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
2Mua biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
3Mua cột thép mạ kẽm D80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cột
4Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,781m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1098100m3
H Cọc tiêu
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,781m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,86m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0054100m2
4Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,12m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1234tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6072100m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,48m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
J Rãnh chịu lực B=60cm loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt72,45m3
K Phần lắp ghép
1Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt231,84m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,5069100m2
3Gia công, lắp đặt cốt théprãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9105tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,109tấn
5Lắp đặt rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt805cái
L Phần đổ tại chỗ
1Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt101,43m3
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6807tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9043tấn
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,524100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,415100m
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt118,34m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,8317100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9552tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,8524tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt805cái
M Chiều dài rãnh chịu lực B=60cm loại 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,64m3
N Phần lắp ghép
1Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,65m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2803100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5856tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3248tấn
5Lắp đặt rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt96cái
O Phần đổ tại chỗ
1Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,1m3
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3197tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4656tấn
4Ván khuôn tường rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6128100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,288100m
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,529100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1175tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7016tấn
10Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt96cái
P Hoàn trả kết cấu đường ngang
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,92100m
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,82m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,79m3
Q Hố ga loại 1
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,68m3
2Ván khuôn bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,176100m2
3Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,67m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt283,38m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4975tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1701tấn
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,88m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6376100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3457tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2909tấn
11Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
12Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1833100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0858100m3
14San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0863100m3
R Cống D400
1Lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21 đoạn ống
S Cống D600
1Lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt81 đoạn ống
T Cửa xả
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,26m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072100m2
4Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,56m3
5Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,098100m2
6Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0628100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0376100m3
8San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0203100m3
U Bãi đúc cấu kiện
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90m3
2Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27m3
3Láng VXM M100# dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt900m2
V HẠNG MỤC: BÓ VỈA
W Bó vỉa thẳng
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,456m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,112100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5528100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,408m3
5Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,56m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt561cấu kiện
X Bó vỉa cong
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5096m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0392100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2225100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,882m3
5Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt491cấu kiện
Y Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,93m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0643100m2
Z Bảo hiểm xây dựng công trình
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4403925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; hạng mục thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hạng mục nêu trên ≥ 8.030.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm nhân sự tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông đường bộ; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm nhân sự tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông đường bộ; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.41
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm nhân sự tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông đường bộ; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy ủi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->